[2025] Review Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc 국립전북대학교
Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc 국립전북대학교 là ngôi trường Đại Học Quốc Gia đầu tiên tại miền nam Hàn Quốc được thành lập vào năm 1947. Đây là cơ sở giáo dục uy tín, đẳng cấp Thế Giới, hiện đại, tiện ích và dẫn đầu sự phát triển trong khu vực và quốc gia hiện nay. Hãy cùng Du học Hàn Quốc Tự Do khám phá chi tiết về ngôi trường Jeonbuk National University về điều kiện tuyển sinh, chương trình học, học bổng, cơ hội học tập và việc làm từ a đến z tại đây!
Tổng quan về trường Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Thông tin chi tiết về Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc:
- Tên tiếng Hàn: 국립전북대학교
- Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University
- Năm thành lập: 1947
- Giảng viên: 1070 Giáo sư và 1500 nhân viên
- Sinh viên đang học: 22,000 sinh viên
- Cựu sinh viên: 260,000 sinh viên
- Sinh viên quốc tế: 2000 sinh viên
- Ngành học: 15 khoa và 14 trường sau Đại Học trực thuộc
- Địa chỉ: 567 Baekje-daero, Deogjin-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
- Website: jbnu.ac.kr
Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc 국립전북대학교 là một trong những ngôi trường tọa lạc tại Jeonju là thủ đô văn hoá truyền thống của Hàn Quốc. Là ngôi trường quốc gia với tổng cộng 5 cơ sở bao gồm cơ sở chính ở Jeonju và một cơ sở chuyên ngành tại Iksan. Hiện nay trường đang cho hơn 22,000 sinh viên theo học và trong đó có 2000 sinh viên quốc tế học tập tại đây cho thấy sức hút của một trong những ngôi trường quốc gia hàng đầu tại xứ sở kim chi.
Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc là một trong 10 trường Đại Học Quốc Gia tại Hàn Quốc với môi trường học tập năng động, quy mô lớn, uy tín, đẳng cấp Thế Giới. Luôn luôn đặt sinh viên lên hàng đầu, hệ thống giáo dục hội nhập cùng các chương trình nghiên cứu sáng tạo đang phát triển nhất hiện nay!
Đặc điểm nổi bật của Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Những thành tựu nổi bật về trường:
- Xếp hạng 100 Thế Giới ngành kỹ thuật hoá học, kỹ thuật môi trường, kỹ thuật polyme, hóa lý
- Xếp hạng 200 Thế Giới – ngành vật lý vật chất ngưng tụ, khoa học vật liệu, công nghệ sinh học, khoa học nano.
- Xếp hạng 51-100 Thế Giới chuyên ngành t học thú y và kỹ thuật dầu khí
- Xếp hạng 101-250 Thế Giới chuyên ngành kỹ thuật hoá học, khoa học môi trường, nông nghiệp/ lâm nghiệp
- Xếp hạng 251- 300 Thế Giới chuyên ngành vật liệu
- Xếp hạng 301-350 Thế Giới chuyên ngành hóa học
- JoongAng Ilbo đánh giá toàn diện Đại Học 2023: giải nhất khu vực đô thị, giải nhất đại học quốc gia trọng điểm
- JoongAng Ilbo điều kiện giáo dục 2023 giải nhất Đại Học quốc gia
- Bảng xếp hạng tác động của trường đại học Thế Giới THE 2024 thứ 4 toàn quốc
- Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2025: giải ba trường Đại Học Quốc Gia trọng điểm ( thứ 681 – 690 Thế Giới)
- Bảng xếp hạng Leden 2024 giải nhất Đại Học quốc gia trọng điểm
- Chi phí nghiên cứu trên một giảng viên toàn thời gian 2023 giải 2 trường Đại Học Quốc Gia trọng điểm.
Chương trình Du Học hệ tiếng D4-1 tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Dưới đây là thông tin chương trình du học hệ tiếng D4-1 tại Viện ngôn ngữ Hàn Quốc – Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc:
- Viện ngôn ngữ Hàn Quốc của trường thuộc khoa giáo dục ngôn ngữ giúp sinh viên quốc tế có được kỹ năng tiếng Hàn trình độ cao và sinh viên quốc tế có thể học lên các chương trình cấp bằng sau khi hoàn thành khóa đào tạo tiếng Hàn.
- Điều kiện ứng tuyển: Đã tốt nghiệp THPT và có trình độ học vấn tương đương
Cụ thể chương trình du học hệ tiếng như sau:
| Thời gian đào tạo | 200 giờ (10 tuần)/ mỗi học kỳ | 1 năm 4 học kỳ (Xuân hạ thu đông) |
| 1 ngày 4 giờ/ 1 tuần 5 ngày ( Thứ hai – Thứ sáu) | ||
| Lớp sáng: 9:00 ~ 13:00/ Lớp chiều: 13:30 ~ 17:30 | ||
| Mức độ và quy mô | Mức độ: đào tạo tiếng Hàn cấp 1-6
Quy mô: 15-20 học viên/ lớp |
|
| Quy định hoàn thành | Điểm thi 70 điểm trở lên, điểm danh 160 giờ trở lên (Điểm: Thi 90% + điểm danh 10%) | |
| Chi phí | Học phí | 1,300,000 won/ 1 học kỳ |
| Phí ký túc xá | 1,000,000 won/ 1 học kỳ | |
| Bảo hiểm | 100,000 won ( 6 tháng ( 2 học kỳ)) | |
| Phí đăng ký | 50,000 won (chỉ riêng sinh viên trúng tuyển) | |
| Hỗ trợ khác | Trải nghiệm văn hoá, hỗ trợ học tập, tư vấn, việc liên quan đến xuất nhập cảnh | |
Chương trình Du Học hệ Đại Học D2-2 tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Dưới đây là thông tin du học hệ Đại Học visa D2-2 chi tiết:
Điều kiện tuyển sinh
| Phân loại |
Hồ sơ |
| Điều kiện quốc tịch | Có thể chứng minh được một trong các điều kiện sau:
|
| Trình độ học vấn | Tốt nghiệp THPT chính quy ( hoặc dự kiến tốt nghiệp)
|
| Trình độ ngôn ngữ | [Tiếng Hàn] Đáp ứng ít nhất 1 trong các điều kiện sau:
|
[Tiếng Anh] Đáp ứng ít nhất 1 trong các điều kiện sau:
|
|
| Điều kiện chuyển trường | Người đã hoàn thành ít nhất 2 năm học (4 học kỳ) tại một trường Đại Học chính quy 4 năm và đạt được ít nhất 65 tín chỉ
|
Quy trình đào tạo và lịch tuyển sinh
Quy trình đào tạo chương trình Đại Học: 4 năm
Lịch tuyển sinh cụ thể như sau:
| Học kỳ nhập học | Hướng dẫn tuyển sinh | Nộp hồ sơ (Đợt 1 đợt 2) | Phỏng vấn (Đợt 1, đợt 2) | Thông báo kết quả (Đợt 1, đợt 2) | Đóng học phí xin visa | Nhập học |
| Học kỳ 1
Mùa xuân |
Tháng 9 | Tháng 9, 11 | Tháng 10, 12 | Tháng 11, 12 | Tháng 1~2 | Tháng 3 |
| Học kỳ 2
Mùa thu |
Tháng 3 | Tháng 3, 5 | Tháng 4, 6 | Tháng 5, 6 | Tháng 7 ~8 | Tháng 9 |
Quy trình nộp hồ sơ:
- Bước 1: Đăng ký trực tuyến
- Bước 2: Thanh toán phí hồ sơ 80,000 won
- Bước 3: Nộp hồ sơ
- Bước 4: Phỏng vấn
- Bước 5: Thông báo kết quả
- Bước 6: Nhập cảnh và khai giảng
- Bước 7: Nhận giấy phép nhập học tiêu chuẩn
- Bước 8: Xin visa
- Bước 9: Nhập cảnh và khai giảng
Thông tin học phí du học hệ Đại Học
Học phí được thanh toán một lần mỗi học kỳ, tổng cộng là hai lần mỗi năm
|
Chuyên ngành hoặc khoa |
Học phí |
| Khoa học xã hội và nhân văn | 2,016,000 won |
| Khoa học, nông nghiệp, giáo dục thể chất | 2,529,000 won |
| Kỹ thuật | 2,704,000 won |
| Giải trí | 2,779,000 won |
| Thú y | – |
| Y khoa, nha khoa | – |
| Toán | 2,025,000 won |
| Dược | – |
Học bổng du học hệ Đại Học
Dưới đây là thông tin học bổng khi đi Du Học hệ Đại Học tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc 국립전북대학교:
| Phân loại | Nội dung học bổng | Yêu cầu | |
| Tân sinh viên | Học bổng học tập xuất sắc | Miễn 100% học phí | Người có trình độ TOPIK 6 hoặc IELTS 8.0 trở lên |
| Giảm khoảng 40% học phí | Người có trình độ TOPIK 5 hoặc IELTS 7.5 trở lên | ||
| Giảm khoảng 15% học phí | Trong phạm vi ngân sách cho người có các trình độ ngôn ngữ chính thức khác | ||
| Học bổng link | Giảm khoảng 40% học phí |
|
|
| Giảm khoảng 15% học phí |
|
||
| Sinh viên | Học bổng học tập xuất sắc | Miễn giảm khoảng 15% – 100% học phí | Sinh viên đã hoàn thành 15 tín chỉ trở lên trong học kỳ trước đó và có điểm trung bình 2,75 và sẽ được tuyển chọn từ mỗi khoa |
| Học bổng TOPIK | Giảm khoảng 15% học phí | Người có điểm TOPIK được cải thiện kể từ khi nhập học (TOPIK 4 trở lên, giới hạn ở điểm đạt được sau khi nhập học) | |
Các khoa và chuyên ngành đào tạo
| Phân loại | Trường |
Khoa |
| Khoa học xã hội và nhân văn | Cao học luật | Khoa luật |
| Nông nghiệp và khoa học đời sống | Khoa kinh tế nông nghiệp | |
| Sư phạm | Khoa giáo dục
Khoa giáo dục tiếng Hàn Khoa giáo dục ngôn ngữ |
|
| Khoa học xã hội | Khoa hành chính công
Khoa truyền thông đại chúng Khoa phúc lợi xã hội Khoa xã hội học Khoa tâm lý học Khoa khoa học chính trị và ngoại giao Khoa khoa học chính trị Khoa hành chính |
|
| Thương mại | Khoa quản trị kinh doanh
Khoa kinh tế Khoa thương mại quốc tế Khoa tế toán |
|
| Nhân văn | Khoa khảo cổ học và nhân học văn hoá
Khoa ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Khoa quản lý hồ sơ Khoa nghiên cứu Đức Khoa thông tin di sản phi vật thể Khoa khoa học thư viện và thông tin Khoa lịch sử, khoa triết học…. |
|
| Khoa học đời sống | Khoa trẻ em và gia đình
Khoa trẻ em |
|
| Khoa học tự nhiên | Y tá | Khoa điều dưỡng |
| Nông nghiệp và khoa học đời sống | Khoa kỹ thuật nông nghiệp
Khoa sinh học nông nghiệp Khoa kỹ thuật máy móc nông nghiệp Khoa công nghệ sinh học động vật Khoa nông nghiệp Lâm nghiệp và môi trường Khoa học kỹ thuật thực phẩm Khoa kiến trúc cảnh quan Khoa kỹ thuật xây dựng khu vực |
|
| Sư phạm | Khoa giáo dục khoa học
Khoa giáo dục (Vật lý, sinh học, khoa học trái đất, hoá học) Khoa khoa học nhận thức |
|
| Khoa học đời sống | Khoa khoa học cuộc sống
Khoa thực phẩm và dinh dưỡng Khoa may mặc Khoa nhà ở và môi trường |
|
| Khoa học tự nhiên | Khoa khoa học
Khoa công nghệ nano Khoa vật lý Khoa khoa học hội tụ sinh học Khoa sinh học phân tử Khoa khoa học vật liệu hoạt tính sinh học Khoa khoa học sự sống Khoa sinh học Khoa toán học Khoa khoa học thể thao Khoa khoa học trái đất và môi trường Khoa thống kê Khoa hoá học |
|
| Dược | Khoa dược | |
| Y | Khoa Y | |
| Nha khoa | Khoa công nghệ NHA | |
| Tài nguyên đời sống môi trường | Khoa y học lối sống
Khoa công nghệ sinh học Khoa thiết kế cảnh quan sinh thái Khoa công nghệ sinh học môi trường |
|
| Kỹ thuật | Kỹ thuật | Khoa kỹ thuật cơ khí hội tụ CNTT
Khoa kỹ thuật hệ thống ứng dụng Khoa kỹ thuật kiến trúc Khoa kỹ thuật kiến trúc đô thị Khoa kỹ thuật hội tụ nano Khoa kỹ thuật thiết kế và sản xuất Khoa máy tính và trí tuệ nhân tạo Khoa kỹ thuật môi trường Khoa hội tụ năng lượng môi trường. ………… |
| Y tế | Y | Khoa Y |
| Nha khoa | Khoa nha khoa | |
| Thú y | Khoa chăn nuôi, thú y | |
| Nghệ thuật và giáo dục thể chất | Sư phạm | Khoa giáo dục thể chất |
| Nghệ thuật | Khoa múa, mỹ thuật, thiết kế công nghiệp, âm nhạc, âm nhạc hàn quốc |
Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc 국립전북대학교 là ngôi trường có đa dạng các khối ngành, ngành học nổi tiếng hiện đang dẫn đầu cả nước.
Chương trình Du Học hệ Cao Học tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Điều kiện tuyển sinh hệ Đại Học tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc:
- Là người nước ngoài có cả Cha và Mẹ là người nước ngoài
- Đã hoàn thành chương trình Đại Học chính quy đối với du học thạc sĩ
- Đã hoàn thành chương trình thạc sĩ chính quy đối với du học tiến sĩ
- Có chứng chỉ TOPIK 3 trở lên
Chương trình học hệ Cao học bao gồm: thạc sĩ, tiến sĩ, chương trình tích hợp
Học phí hệ cao học cụ thể như sau:
| Học phí hệ cao học Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc | |||
| Chuyên ngành hoặc khoa | Học phí Cao Học | ||
| Lệ phí nhập học | Học phí | Tổng (/ học kỳ) | |
| Khoa học xã hội và nhân văn | 178,000 won | 2,900,000 won | 3,078,000 won |
| Khoa học, nông nghiệp, giáo dục thể chất | 178,000 won | 3,695,000 won | 3,873,000 won |
| Kỹ thuật | 178,000 won | 3,961,000 won | 4,139,000 won |
| Giải trí | 178,000 won | 4,076,500 won | 4,254,000 won |
| Thú y | 178,000 won | 4,391,500 won | 4,569,000 won |
| Y khoa, nha khoa | 178,000 won | 5,484,000 won | 5,662,000 won |
| Toán | 178,000 won | 2,910,000 won | 3,088,000 won |
| Dược | 178,000 won | 4,320,000 won | 4,498,000 won |
Khám phá học bổng hệ cao học Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc:
| Học bổng hệ cao học Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc | |||
|---|---|---|---|
| Phân loại | Loại học bổng | Nội dung học bổng | Yêu cầu |
| Tân sinh viên | Học bổng học tập xuất sắc | Giảm 50% học phí | Tất cả sinh viên sau đại học toàn thời gian |
| Học bổng nâng cao năng lực nghiên cứu cho sinh viên sau đại học | |||
| Học bổng nghiên cứu | Giảm 50% học phí | Sinh viên toàn thời gian được giáo sư cố vấn giới thiệu | |
| Sinh viên | Học tập học tập xuất sắc | Miễn giảm khoảng 15% – 100% học phí | Sinh viên có điểm trung bình 3.63 học kỳ trước sẽ được chọn từ các khoa |
| Học bổng TOPIK | Giảm khoảng 15% học phí | Sinh viên có điểm TOPIK được cải thiện từ sau khi nhập học | |
| Học bổng nghiên cứu | Giảm 50% học phí | Sinh viên toàn thời gian được giáo sư cố vấn giới thiệu | |
Ký túc xá Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc
Ký túc xá tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc tổng cộng có 15 toà nhà có sức chứa lên đến 5797 sinh viên với hệ thống nhà ở khang trang, sạch đẹp, an toàn, tiện ích.
- Chi phí ký túc xá: khoảng 1,300,000 won/ học kỳ
- Đủ 100% chỗ ở học kỳ đầu tiên dành cho sinh viên quốc tế
- Bao gồm chỗ ở và 3 bữa ăn các ngày trong tuần ( ăn cuối tuần mua vé riêng)
- Có thể sử dụng phòng tập thể dục, phòng máy tính, phòng đọc sách, phòng nghỉ, phòng giặt ủi (có tính phí)
- Tiện ích xung quanh ký túc xá: cửa hàng tiện lợi, quán cafe, quán ăn, cửa hàng văn phòng phẩm…
Trung tâm Du Học Tự Do tự hào có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ và bền vững với Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc. Chính vì vậy Tự Do tự tin mang đến cho các bạn học sinh cơ hội học tập và phát triển tốt nhất. Đến với Tự Do mọi thứ đều rõ ràng, công khai, minh bạch được tư vấn định hướng chi tiết – chi phí du học tại Tự Do chỉ từ 38 – 80 triệu đồng!
- Review các trường Đại Học tại Hàn Quốc mới nhất
- Chương trình Du Học Hàn Quốc chỉ từ 38-80 triệu đồng
- Top 15+ trường Đại Học Hàn Quốc Hàng Đầu Thế Giới 2026
- Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 mới nhất
- Danh sách trường Đại Học Hàn Quốc Top 1-2-3 mới nhất 2025-2026
Kết luận
Trên đây là những thông tin chi tiết về ngôi trường Đại Học Quốc Gia Jeonbuk Hàn Quốc về điều kiện tuyển sinh, chương trình học, học phí, học bổng, ký túc xá… Hy vọng những thông tin trên hữu ích với các bạn, nếu bạn muốn tư vấn chi tiết về Du Học Hàn Quốc và chọn trường hãy đến với Tự Do ngay hôm nay!
Email: duhoctudoglobal@gmail.com