Logo

100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Quán Ăn, Nhà Hàng

31/07/2025

Học tiếng Hàn cùng Tự Do và hôm nay các bạn hãy khám phá 100+ từ vựng tiếng Hàn về quán ăn, nhà hàng tại đây nhé. Các bạn hãy cùng học từ vựng mỗi ngày để nâng cao năng lực tiếng Hàn của mình, sinh hoạt khi đi Du Học Hàn Quốc, Xuất khẩu lao động Hàn Quốc hay đi du lịch cũng thuận tiện hơn. 

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về quán ăn, nhà hàng

Hãy cùng Tự Do khám phá chi tiết các từ vựng tiếng Hàn về quán ăn, nhà hàng để các bạn không còn “bỡ ngỡ” hay cũng có thể ứng dụng vào thực tế một cách nhanh chóng nhất:

Từ vựng tiếng Hàn vè quán ăn, nhà hàng

Từ vựng tiếng Hàn về thực đơn món ăn 

식당 (sik-dang): quán ăn, nhà hàng 

메뉴 (me-nyu): thực đơn 

음식 (eum-sik): món ăn 

요리 (yo-ri): nấu ăn, món ăn 

밥 (bap): cơm 

국 (guk): canh 

비빔밥 (bi-bim-bap): cơm trộn 

불고기 (bul-go-gi): thịt nướng Bulgogi 

삼겹살 (sam-gyeop-sal): ba chỉ nướng 

잡채 (jap-chae): miến xào 

떡볶이 (tteok-bok-ki): bánh gạo cay 

김밥 (gim-bap): cơm cuộn 

라면 (ra-myeon): mì gói 

냉면 (naeng-myeon): mì lạnh 

갈비탕 (gal-bi-tang): canh sườn 

찌개 (jji-gae): món hầm 

반찬 (ban-chan): món ăn kèm 

고기 (go-gi); thịt 

소고기 (so-go-gi): thịt bò 

돼지고기 (dwae-ji-go-gi): thịt heo 

닭고기 (dak-go-gi): thịt gà 

생선 (saeng-seon): cá 

김치 (gim-chi): kim chi 

순두부찌개 (sun-du-bu-jji-gae): canh đậu phụ non cay 

된장찌개 (doen-jang-jji-gae): canh tương đậu 

고수 빼 주세요 (go-su pae ju-se-yo) – không cho rau mùi 

서비스 (seo-bi-seu) – món tặng kèm 

 

100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Quán Ăn, Nhà Hàng

Từ vựng tiếng Hàn về đồ uống 

물 (mul): nước lọc 

주스 (ju-seu): nước trái cây 

콜라 (kol-la): coca 

맥주 (maek-ju): bia 

소주 (so-ju): rượu soju 

얼음 없이 주세요 (eo-reum eop-si ju-se-yo) – không đá 

Từ vựng tiếng Hàn về các đồ dùng trong quán ăn 

숟가락 (sut-ga-rak): thìa 

젓가락 (jeot-ga-rak): đũa 

포크 (po-keu): nĩa 

접시 (jeop-si): đĩa 

그릇 (geu-reut): bát 

컵 (keop): cốc 

냅킨 (naep-kin): khăn giấy 

테이블 (te-i-beul): bàn 

의자 (ui-ja): ghế 

식기 (sik-gi) – dụng cụ ăn uống 

가족석 (ga-jok-seok) – bàn dành cho gia đình 

2인석 (i-in-seok) – bàn 2 người 

단체석 (dan-che-seok) – bàn nhóm đông 

Từ vựng tiếng Hàn về hương vị món ăn 

맛있다 (ma-sit-da): ngon 

맛없다 (ma-deop-da): không ngon 

싱겁다 (sing-geop-da): nhạt 

짜다 (jja-da): mặn 

맵다 (maep-da): cay 

달다 (dal-da): ngọt 

시다 (si-da): chua 

뜨겁다 (tteu-geop-da): nóng 

차갑다 (cha-gap-da): lạnh 

냄새 (naem-sae): mùi 

만족하다 (man-jok-ha-da): hài lòng

맛보다 (mat-bo-da): nếm thử 

덜 맵게 해 주세요 (deol maep-ge hae ju-se-yo): làm ít cay giúp tôi 

Từ vựng tiếng Hàn về thanh toán khi kết thúc bữa ăn 

계산서 (gye-san-seo): hóa đơn 

종업원 (jong-eop-won): nhân viên phục vụ 

손님 (son-nim): khách hàng 

주문하다 (ju-mun-ha-da): gọi món 

시키다 (si-ki-da): đặt món 

계산하다 (gye-san-ha-da): thanh toán 

추천하다 (chu-cheon-ha-da): giới thiệu 

남기다 (nam-gi-da): để lại, thừa lại 

포장하다 (po-jang-ha-da): đóng gói mang về 

후기 (hu-gi): đánh giá 

배달 (bae-dal): giao hàng 

영수증 (yeong-su-jeung): biên lai 

할인 (hal-in): giảm giá 

계산대 (gye-san-dae): quầy thanh toán 

주문표 (ju-mun-pyo): phiếu gọi món 

번호표 (beon-ho-pyo): số thứ tự 

Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp tại quán ăn

더 주세요 (deo ju-se-yo): cho thêm 

물 좀 주세요 (mul jom ju-se-yo): cho xin nước 

이거 뭐예요? (i-geo mwo-ye-yo?): cái này là gì? 

계산서 주세요 (gye-san-seo ju-se-yo): cho tôi xin hóa đơn 

자리 있어요? (ja-ri i-sseo-yo?): có chỗ không? 

일행 있어요 (il-haeng i-sseo-yo): tôi đi cùng người 

나중에 올게요 (na-jung-e ol-ge-yo): tôi sẽ quay lại sau 

맛이 어때요? (ma-si eo-ttae-yo?): vị thế nào? 

추천 메뉴 있어요? (chu-cheon me-nyu i-sseo-yo?): có món nào gợi ý không? 

덜 맵게 해 주세요 (deol maep-ge hae ju-se-yo): làm ít cay giúp tôi 

기다려 주세요 (gi-da-ryeo ju-se-yo): xin hãy chờ 

천천히 드세요 (cheon-cheon-hi deu-se-yo): ăn từ từ thôi 

많이 드세요 (ma-ni deu-se-yo): mời dùng nhiều nhé 

남기지 마세요 (nam-gi-ji ma-se-yo): đừng để thừa 

음식 나왔어요 (eum-sik na-wat-seo-yo):  món ăn đã lên 

자리가 없습니다 (ja-ri-ga eop-seum-ni-da): hết chỗ rồi 

나오다 (na-o-da): ra món 

식사하다 (sik-sa-ha-da): dùng bữa 

앉다 (an-da): ngồi 

기다리다 (gi-da-ri-da): chờ đợi 

Bên cạnh đó có các từ vựng tiếng Hàn về quán ăn, nhà hàng khác như:

Bí kíp học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả nhất

Học từ vựng tiếng Hàn là một hành trình chứ không phải là một chốc một lát; học từ vựng tiếng Hàn đóng vai trò quan trọng khi là nền tảng “cần thiết” để có thể giao tiếp hiệu quả; là yếu tố cơ bản để có thể ghép câu diễn đạt ý tưởng và hiểu người khác đang nói gì. Chính vì vậy các bạn nên chăm chỉ học từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày. 

Bởi khi học từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày sẽ cải thiện kỹ năng giao tiếp, tăng cường khả năng ghi nhớ, mở rộng cơ hội học tập và làm việc, cũng giúp nâng cấp các kỹ năng nghe nói đọc viết tốt nhất. 

Học tiếng Hàn – Ôn Thi Topik cùng Tự Do

Có rất nhiều cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả như học từ vựng theo chủ đề, học từ vựng tiếng hàn qua hình ảnh, học từ vựng tiếng Hàn qua video, học từ vựng tiếng Hàn thông qua giao tiếp với người bản ngữ… Học tiếng Hàn hay bất cứ các ngôn ngữ nào các bạn cần chăm chỉ, kiên trì, cố gắng học tập và rèn luyện mỗi ngày để có thể đạt kết quả học tập cao nhất. 

Trung tâm Tự Do tự hào là đơn vị tư vấn, đào tạo tiếng Hàn và định hướng du học Hàn Quốc uy tín tại Việt Nam hiện nay. Các bạn học sinh tại Tự Do đạt Topik 3,4,5 sau khóa học tại trung tâm rất đông đảo. Tự Do đồng hành cung cấp các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm học từng vựng tiếng Hàn hay học tiếng Hàn – ôn thi Topik bài bản khoa học nhất dành cho các bạn hiện nay!

 

Kết luận

Trên đây là tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Hàn về quán ăn, nhà hàng – hy vọng những thông tin kiến thức trên hữu ích với các bạn. Nếu bạn mong muốn học tiếng Hànđi du học Hàn Quốc hãy đến với Tự Do ngay hôm nay nhé! Chi phí du học Hàn Quốc tại Tự Do trọn gói chỉ từ 38-80 triệu đồng!

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook