Tìm hiểu 100+ Phó Từ Trong Tiếng Hàn “Phổ Biến” Nhất
Các bạn đang thắc mắc Phó từ trong tiếng Hàn 부사 là gì? có các loại phó từ nào? thì tại bài viết này Tự Do sẽ giải thích cho bạn từ a-z và cùng đưa ra hơn 100+ ví dụ chi tiết về các phó từ được sử dụng phổ biến nhất hiện nay!
Phó từ trong tiếng Hàn là gì?
Phó từ là từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ; Phó từ có chức năng giúp câu văn diễn đạt một cách rõ ràng vấn đề đang nhắc đến. Tương tự vậy, Phó từ trong tiếng Hàn là chủ yếu được dùng trước động từ/ tính từ nhờ đó giúp câu văn sinh động hơn.
Có rất nhiều loại phó từ trong tiếng Hàn hiện nay, không thể không kể đến: Phó từ chỉ tần suất, mức độ, nơi chốn, phương thức, khẳng định, phủ định, giao tiếp, cảm thán…. Khi học tiếng Hàn các bạn nhất định cần tìm hiểu kỹ về phó từ trong tiếng Hàn để có thể sử dụng phù hợp nhất.
Các loại phó từ trong tiếng Hàn và 100+ phó từ “phổ biến nhất”
Dưới đây là các loại phó từ trong tiếng Hàn cùng các từ vựng phó từ cụ thể, các bạn hãy cùng tìm hiểu chi tiết:
Phó từ trong tiếng Hàn chỉ tần suất – 빈도 부사
항상 – luôn luôn
자주 – thường xuyên
가끔 – thỉnh thoảng
종종 – đôi khi
거의 – hầu như
절대 – tuyệt đối (không)
전혀 – hoàn toàn (không)
드물게 – hiếm khi
때때로 – đôi lúc
이따금 – thi thoảng
또 – Cũng
다시- Lại
Ví dụ:
- 저는 항상 아침에 운동해요 – Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng
- 친구를 자주 만나요 – Tôi thường xuyên gặp bạn bè
- 가끔 외식해요 – Tôi thi thoảng đi ăn ngoài
Phó từ trong tiếng Hàn chỉ mức độ – 정도 부사
아주 – rất
매우 – cực kỳ
정말 – thật sự
너무 – quá
꽤 – khá là
조금 – một chút
별로 – không… lắm
전혀 – hoàn toàn không
더욱 – hơn nữa
상당히 – tương đối
Ví dụ:
- 아주 맛있어요 – Rất ngon
- 너무 예뻐요 – Quá đẹp
- 꽤 재미있어요 – Khá thú vị
Phó từ trong tiếng Hàn chỉ thời gian – 시간 부사
지금 – bây giờ
곧 – sắp, ngay
이미 – đã
아직 – vẫn, chưa
벌써 – đã (rồi)
요즘 – dạo này
방금 – vừa mới
아까 – lúc nãy
나중에 – sau này
언젠가 – một lúc nào đó
Ví dụ:
- 지금 뭐하세요? Bây giờ bạn đang làm gì?
- 이미 끝났어요 Đã xong rồi
- 아직 안 갔어요 Vẫn chưa đi
- 곧 도착할 거예요 Sắp đến nơi rồi
Phó từ trong tiếng Hàn chỉ địa điểm – 장소 부사
여기 – ở đây
거기 – ở đó
저기 – đằng kia
어디나 – ở đâu cũng
아무 데나 – bất cứ chỗ nào
근처에 – gần đây
멀리 – xa
가까이 – gần
안에 – bên trong
밖에 – bên ngoài
Phó từ trong tiếng Hàn chỉ phương thức – 방법 부사
빨리 – nhanh
천천히 – chậm rãi
쉽게 – dễ dàng
어렵게 – khó khăn
조용히 – yên lặng
열심히 – chăm chỉ
정확히 – chính xác
똑바로 – thẳng, đúng đắn
자세히 – chi tiết
반드시 – nhất định
Phó từ trong tiếng Hàn phủ định & khẳng định
아니요 – không
네 – vâng
물론 – đương nhiên
절대로 – tuyệt đối (không)
그다지 – không… lắm
도저히 – hoàn toàn (không thể)
아예 – hoàn toàn (từ đầu)
확실히 – chắc chắn
분명히 – rõ ràng
결코 – không bao giờ
Phó từ khác thông dụng
갑자기 – đột nhiên
드디어 – cuối cùng
마침내 – rốt cuộc
계속 – liên tục
서로 – lẫn nhau
직접 – trực tiếp
간접 – gián tiếp
일단 – trước tiên
동시에 – đồng thời
일부러 – cố tình
Phó từ trong tiếng Hàn về giao tiếp, cảm thán
진짜 – thật á
설마 – lẽ nào
혹시 – liệu có phải
어쩌면 – có thể là
다행히 – may mắn thay
아마 – có lẽ
아무래도 – dù sao thì
자 – nào, nào nào
그냥 – cứ thế, chỉ là
막 – bừa, lung tung
모두 – tất cả
다 – tất
같이 – cùng
-
Bí quyết đạt Topik 5 chỉ sau 9 tháng học tiếng Hàn
-
Học viên Tự Do Đà Nẵng Đạt Topik 3 sau 3 tháng học tiếng Hàn
-
Review Trung Tâm Học Tiếng Hàn Đạt Topik 3, Topik 4, Topik 5 Trong 7-9 Tháng
-
Học Tiếng Hàn Mất Bao Lâu Để Đi Du Học?
- Chương trình Du Học Hàn Quốc chỉ từ 38-80 triệu đồng
Kết luận
Các loại phó từ trong tiếng Hàn rất quan trọng và được sử dụng thường xuyên trong các cuộc hội thoại. Chính vì vậy các bạn đang học tiếng Hàn thì nhất định nắm vững kiến thức về phó từ để có thể vận dụng tốt nhất. Nếu các bạn muốn học tiếng Hàn và đi Du Học Hàn Quốc hãy đến với Tự Do nhé!