Logo

Tìm hiểu 100+ Phó Từ Trong Tiếng Hàn “Phổ Biến” Nhất

31/07/2025

Các bạn đang thắc mắc Phó từ trong tiếng Hàn 부사 là gì? có các loại phó từ nào? thì tại bài viết này Tự Do sẽ giải thích cho bạn từ a-z và cùng đưa ra hơn 100+ ví dụ chi tiết về các phó từ được sử dụng phổ biến nhất hiện nay!

Phó từ trong tiếng Hàn là gì? 

Phó từ là từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ; Phó từ có chức năng giúp câu văn diễn đạt một cách rõ ràng vấn đề đang nhắc đến. Tương tự vậy, Phó từ trong tiếng Hàn là chủ yếu được dùng trước động từ/ tính từ nhờ đó giúp câu văn sinh động hơn. 

Có rất nhiều loại phó từ trong tiếng Hàn hiện nay, không thể không kể đến: Phó từ chỉ tần suất, mức độ, nơi chốn, phương thức, khẳng định, phủ định, giao tiếp, cảm thán…. Khi học tiếng Hàn các bạn nhất định cần tìm hiểu kỹ về phó từ trong tiếng Hàn để có thể sử dụng phù hợp nhất. 

Tìm hiểu Phó từ trong tiếng Hàn

Các loại phó từ trong tiếng Hàn và 100+ phó từ “phổ biến nhất”

Dưới đây là các loại phó từ trong tiếng Hàn cùng các từ vựng phó từ cụ thể, các bạn hãy cùng tìm hiểu chi tiết:

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ tần suất – 빈도 부사

항상 – luôn luôn

자주 – thường xuyên

가끔 – thỉnh thoảng

종종 – đôi khi

거의 – hầu như

절대 – tuyệt đối (không)

전혀 – hoàn toàn (không)

드물게 – hiếm khi

때때로 – đôi lúc

이따금 – thi thoảng

또 – Cũng

다시- Lại

Ví dụ:

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ mức độ – 정도 부사

아주 – rất

매우 – cực kỳ

정말 – thật sự

너무 – quá

꽤 – khá là

조금 – một chút

별로 – không… lắm

전혀 – hoàn toàn không

더욱 – hơn nữa

상당히 – tương đối

Ví dụ:

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ mức độ – 정도 부사

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ thời gian – 시간 부사

지금 – bây giờ

곧 – sắp, ngay

이미 – đã

아직 – vẫn, chưa

벌써 – đã (rồi)

요즘 – dạo này

방금 – vừa mới

아까 – lúc nãy

나중에 – sau này

언젠가 – một lúc nào đó

Ví dụ: 

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ địa điểm – 장소 부사

여기 – ở đây

거기 – ở đó

저기 – đằng kia

어디나 – ở đâu cũng

아무 데나 – bất cứ chỗ nào

근처에 – gần đây

멀리 – xa

가까이 – gần

안에 – bên trong

밖에 – bên ngoài

Phó từ trong tiếng Hàn chỉ phương thức – 방법 부사

빨리 – nhanh

천천히 – chậm rãi

쉽게 – dễ dàng

어렵게 – khó khăn

조용히 – yên lặng

열심히 – chăm chỉ

정확히 – chính xác

똑바로 – thẳng, đúng đắn

자세히 – chi tiết

반드시 – nhất định

Phó từ trong tiếng Hàn phủ định & khẳng định

아니요 – không

네 – vâng

물론 – đương nhiên

절대로 – tuyệt đối (không)

그다지 – không… lắm

도저히 – hoàn toàn (không thể)

아예 – hoàn toàn (từ đầu)

확실히 – chắc chắn

분명히 – rõ ràng

결코 – không bao giờ

Phó từ khác thông dụng

갑자기 – đột nhiên

드디어 – cuối cùng

마침내 – rốt cuộc

계속 – liên tục

서로 – lẫn nhau

직접 – trực tiếp

간접 – gián tiếp

일단 – trước tiên

동시에 – đồng thời

일부러 – cố tình

Phó từ trong tiếng Hàn về giao tiếp, cảm thán

진짜 – thật á

설마 – lẽ nào

혹시 – liệu có phải

어쩌면 – có thể là

다행히 – may mắn thay

아마 – có lẽ

아무래도 – dù sao thì

자 – nào, nào nào

그냥 – cứ thế, chỉ là

막 – bừa, lung tung

모두 – tất cả

다 – tất

같이 – cùng

Kết luận

Các loại phó từ trong tiếng Hàn rất quan trọng và được sử dụng thường xuyên trong các cuộc hội thoại. Chính vì vậy các bạn đang học tiếng Hàn thì nhất định nắm vững kiến thức về phó từ để có thể vận dụng tốt nhất. Nếu các bạn muốn học tiếng Hàn và đi Du Học Hàn Quốc hãy đến với Tự Do nhé!

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook