Top 200+ Trường Đại Học Thế Giới QS 2026
Chính thức có bảng xếp hạng các trường Đại Học Thế Giới QS năm 2026. Vậy các bạn hãy cùng Du học Tự Do tìm hiểu xem giữa hàng ngàn trường đại học trên Thế Giới hiện nay thì những ngôi trường nào được đánh giá cao, những ngôi trường danh tiếng và đáng để học tập nhất trong năm 2026 sắp tới. Dưới đây là xếp hạng cùng đánh giá chi tiết về Top Đại Học Thế Giới QS200 2026!
Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 là gì?
Bạn có biết, hiện nay trên Thế Giới có 195 quốc gia và hơn 15.000 trường Đại Học Thế Giới lớn nhỏ ở mỗi quốc gia là khác nhau. Vậy có thể nói rằng ít nhất ở mỗi quốc gia sẽ có khoảng hơn 200 ngôi trường Đại Học. Các bạn đang quan tâm đến Du Học Quốc Tế và muốn tìm hiểu về những ngôi trường Đại Học Thế Giới danh tiếng, được đánh giá cao theo từng năm.
Vậy các bạn nhất định không thể bỏ qua bảng xếp hạng: QS Top Universities – cụ thể thông qua bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS cho bạn dễ dàng so sánh hơn 1.500 trường đại học và 15.700 chương trình học thuật trải dài trên 104 địa điểm khắp nơi trên Thế Giới. Top QS là Top 1 bảng xếp hạng và thông tin chi tiết nhất về các trường Đại Học Thế Giới hiện nay.
Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 được chính thức công bố vào ngày 19/06/2025 vừa qua, có tổng hơn 1500 trường Đại Học trên Thế Giới được xếp hạng trong danh sách trường tốt nhất toàn cầu năm 2026.
Top 200 Trường Đại Học Thế Giới QS 2026
Theo QS World University Ranking năm 2026 – hãy cùng Tự Do tìm hiểu Top 200 trường Đại Học Thế Giới QS 2026 tốt nhất hiện nay:
| BẢNG XẾP HẠNG ĐẠI HỌC THẾ GIỚI QS 2026 | ||||
| STT | Xếp hạng
Thế Giới 2026 |
Xếp hạng
Thế Giới 2025 |
Tên trường | Quốc gia |
| 1 | 1 | 1 | Viện Công nghệ Massachusetts (MIT) | Hoa Kỳ |
| 2 | 2 | 2 | Cao đẳng Hoàng gia London | Vương Quốc Anh |
| 3 | 3 | 6 | Đại học Stanford | Hoa Kỳ |
| 4 | 4 | 3 | Đại học Oxford | Vương Quốc Anh |
| 5 | 5 | 4 | Đại học Harvard | Hoa Kỳ |
| 6 | 6 | 5 | Đại học Cambridge | Vương Quốc Anh |
| 7 | 7 | 7 | ETH Zurich (Swiss Federal Institute of Technology) | Thuỵ Sĩ |
| 8 | 8 | 8 | Đại học Quốc gia Singapore (NUS) | Singapore |
| 9 | 9 | 9 | Trường Đại học UCL | Vương Quốc Anh |
| 10 | 10 | 10 | Viện Công nghệ California (Caltech) | Hoa Kỳ |
| 11 | 11 | 17 | Đại học Hồng Kông | Hong Kong |
| 12 | 12 | 15 | Đại học Công nghệ Nanyang, Singapore | Singapore |
| 13 | 13 | 21 | Đại học Chicago | Hoa Kỳ |
| 14 | 14 | 14 | Đại học Bắc Kinh | Trung Quốc |
| 15 | 15 | 11 | Đại học Pennsylvania | Hoa Kỳ |
| 16 | 16 | 16 | Đại học Cornell | Hoa Kỳ |
| 17 | 17 | 20 | Đại học Thanh Hoa | Trung Quốc |
| 18 | 17 | 12 | Đại học California, Berkeley (UCB) | Hoa Kỳ |
| 19 | 19 | 13 | Đại học Melbourne | Úc |
| 20 | 20 | 19 | Đại học New South Wales (UNSW Sydney) | Úc |
| 21 | 21 | 23 | Đại học Yale | Hoa Kỳ |
| 22 | 22 | 26 | EPFL – École polytechnique fédérale de Lausanne | Thuỵ Sĩ |
| 23 | 22 | 28 | Đại học Kỹ thuật Munich | Đức |
| 24 | 24 | 32 | Đại học Johns Hopkins | Hoa Kỳ |
| 25 | 25 | 22 | Đại học Princeton | Hoa Kỳ |
| 26 | 25 | 18 | Đại học Sydney | Úc |
| 27 | 27 | 29 | Đại học McGill | Canada |
| 28 | 28 | 24 | Đại học PSL | Pháp |
| 29 | 29 | 25 | Đại học Toronto | Canada |
| 30 | 30 | 39 | Đại học Fudan | China (Mainland) |
| 31 | 31 | 40 | Cao đẳng King London | Vương Quốc Anh |
| 32 | 32 | 30 | Đại học Quốc gia Úc (ANU) | Úc |
| 33 | 32 | 36 | Đại học Trung Quốc tại Hồng Kông (CUHK) | Hong Kong SAR, China |
| 34 | 34 | 27 | Đại học Edinburgh | Vương Quốc Anh |
| 35 | 35 | 34 | Đại học Manchester | Vương Quốc Anh |
| 36 | 36 | 37 | Đại học Monash | Úc |
| 37 | 36 | 32 | Đại học Tokyo | Nhật Bản |
| 38 | 38 | 34 | Đại học Columbia | Hoa Kỳ |
| 39 | 38 | 31 | Đại học quốc gia Seoul | Hàn Quốc |
| 40 | 40 | 38 | Đại học British Columbia | Canada |
| 41 | 41 | 46 | Viện Bách khoa Paris | Pháp |
| 42 | 42 | 50 | Đại học Tây Bắc | Hoa Kỳ |
| 43 | 42 | 40 | Đại học Queensland | Úc |
| 44 | 44 | 47 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông | Hồng kông |
| 45 | 45 | 44 | Đại học Michigan-Ann Arbor | Hoa Kỳ |
| 46 | 46 | 42 | Đại học California, Los Angeles (UCLA) | Hoa Kỳ |
| 47 | 47 | 49 | Đại học Công nghệ Delft | Hà Lan |
| 48 | 47 | 45 | Đại học Giao thông Thượng Hải | Trung Quốc |
| 49 | 49 | 47 | Đại học Chiết Giang | Trung Quốc |
| 50 | 50 | 56 | Đại học Yonsei | Hàn Quốc |
| 51 | 51 | 54 | Đại học Bristol | Vương Quốc Anh |
| 52 | 52 | 58 | Đại học Carnegie Mellon | Hoa Kỳ |
| 53 | 53 | 55 | Đại học Amsterdam | Hà Lan |
| 54 | 54 | 57 | Đại học Bách khoa Hồng Kông | Hong Kong SAR, China |
| 55 | 55 | 43 | Đại học New York (NYU) | Hoa Kỳ |
| 56 | 56 | 50 | Trường Kinh tế và Khoa học Chính trị London (LSE) | Vương Quốc Anh |
| 57 | 57 | 50 | Đại học Kyoto | Nhật Bản |
| 58 | 58 | 59 | Ludwig-Maximilians-Đại học München | Đức |
| 59 | 58 | 60 | Đại học Malaya (UM) | Malaysia |
| 60 | 60 | 63 | Đại học Leuven | Bỉ |
| 61 | 61 | 67 | Đại Học Korea | Hàn Quốc |
| 62 | 62 | 61 | Đại học Duke | Hoa Kỳ |
| 63 | 63 | 62 | Đại học Thành phố Hồng Kông (CityUHK) | Hong Kong |
| 64 | 63 | 68 | Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU) | Đài Loan |
| 65 | 65 | 65 | Đại học Auckland | Úc |
| 66 | 66 | 72 | Đại học California, San Diego (UCSD) | Hoa Kỳ |
| 67 | 67 | 101 | King Fahd University of Petroleum & Minerals | Ả rập xê út |
| 68 | 68 | 66 | Đại học Texas tại Austin | Hoa Kỳ |
| 69 | 69 | 79 | Đại học Brown | Hoa Kỳ |
| 70 | 70 | 73 | Đại học Illinois Urbana-Champaign | Hoa Kỳ |
| 71 | 70 | 69 | Đại học Paris-Saclay | Pháp |
| 72 | 72 | 75 | Đại học Lund | Thuỵ điển |
| 73 | 72 | 63 | Đại học Sorbonne | Pháp |
| 74 | 74 | 69 | Đại học Warwick | Vương Quốc Anh |
| 75 | 75 | 87 | Cao đẳng Trinity Dublin, Đại học Dublin | Ireland |
| 76 | 76 | 80 | Đại học Birmingham | Vương Quốc Anh |
| 77 | 77 | 77 | Đại học Tây Úc | Úc |
| 78 | 78 | 74 | Học viện Công nghệ Hoàng gia KTH | Thuỵ điển |
| 79 | 79 | 78 | Đại học Glasgow | Vương Quốc Anh |
| 80 | 80 | 84 | Đại học Heidelberg | Đức |
| 81 | 81 | 76 | Đại học Washington | Hoa Kỳ |
| 82 | 82 | Đại học Adelaide | Úc | |
| 83 | 82 | 89 | Đại học Tiểu bang Pennsylvania | Hoa Kỳ |
| 84 | 84 | 71 | Đại học Buenos Aires (UBA) | Argentina |
| 85 | 85 | 84 | Học viện Công nghệ Tokyo (Tokyo Tech) | Nhật Bản |
| 86 | 86 | 82 | Đại học Leeds | Vương Quốc Anh |
| 87 | 87 | 80 | Đại học Southampton | Vương Quốc Anh |
| 88 | 88 | 108 | Đại học Boston | Hoa Kỳ |
| 89 | 88 | 97 | Đại học Tự do Berlin | Đức |
| 90 | 88 | 89 | Đại học Purdue | Hoa Kỳ |
| 91 | 91 | 86 | Đại học Osaka | Japan |
| 92 | 92 | 105 | Đại học Sheffield | Vương Quốc Anh |
| 93 | 93 | 103 | Đại học Uppsala | Thuỵ điển |
| 94 | 94 | 89 | Đại học Durham | Vương Quốc Anh |
| 95 | 94 | 96 | Đại học Alberta | Canada |
| 96 | 96 | 88 | Đại học Công nghệ Sydney | Úc |
| 97 | 97 | 108 | Đại học Nottingham | Vương Quốc Anh |
| 98 | 98 | 102 | KIT, Viện Công nghệ Karlsruhe | Đức |
| 99 | 98 | 111 | Politecnico di Milano | Ý |
| 100 | 100 | 109 | Đại học Zurich | Thuỵ sĩ |
| 101 | 101 | 100 | Đại học Copenhagen | Denmark |
| 102 | 102 | 98 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Hàn Quốc |
| 103 | 103 | 145 | Đại học Nam Kinh | Trung Quốc |
| 104 | 103 | 105 | Đại học Utrecht | Hà Lan |
| 105 | 105 | 94 | Đại học Tổng hợp Quốc gia Moscow Lomonosov | Nga |
| 106 | 105 | 99 | Đại học RWTH Aachen | Đức |
| 107 | 107 | 109 | Đại học Kỹ thuật Đan Mạch | Đan Mạch |
| 108 | 108 | 92 | Đại học São Paulo | Brazil |
| 109 | 109 | 107 | Đại học Tohoku | Nhật Bản |
| 110 | 110 | 120 | Đại học Queen Mary London | Vương Quốc Anh |
| 111 | 110 | 116 | Đại học Wisconsin-Madison | Hoa Kỳ |
| 112 | 112 | 122 | Đại học Qatar | Qatar |
| 113 | 113 | 104 | Đại học St Andrews | Vương Quốc Anh |
| 114 | 114 | 113 | Đại học Aalto | Phần Lan |
| 115 | 114 | 130 | Đại học California, Davis | Hoa Kỳ |
| 116 | 116 | 93 | Đại học Giáo hoàng Católica de Chile (UC) | Chile |
| 117 | 116 | 117 | Đại học Helsinki | Phần Lan |
| 118 | 118 | 126 | Cao đẳng Đại học Dublin | Ireland |
| 119 | 119 | 141 | Đại học Leiden | Hà Lan |
| 120 | 119 | 141 | Đại học Rice | Hoa Kỳ |
| 121 | 119 | 119 | Đại học Oslo | Na Uy |
| 122 | 119 | 115 | Đại học Waterloo | Canada |
| 123 | 123 | 114 | Viện Công nghệ Georgia | Hoa Kỳ |
| 124 | 123 | 150 | Viện Công nghệ Ấn Độ Delhi (IITD) | Ấn Độ |
| 125 | 125 | 123 | Đại học RMIT | Australia |
| 126 | 126 | 123 | Đại học Sungkyunkwan (SKKU) | Hàn Quốc |
| 127 | 126 | 138 | Đại học Kebangsaan Malaysia (UKM) | Malaysia |
| 128 | 128 | 132 | Đại học Sapienza của Rome | Ý |
| 129 | 129 | 118 | Viện Công nghệ Ấn Độ Bombay (IITB) | Ấn Độ |
| 130 | 130 | 126 | Đại học Humboldt zu Berlin | Đức |
| 131 | 131 | 144 | Đại học Aarhus | Đan mạch |
| 132 | 132 | 150 | Đại học Bath | Vương Quốc Anh |
| 133 | 132 | 133 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc | Trung Quốc |
| 134 | 134 | 148 | Đại học Putra Malaysia (UPM) | Malaysia |
| 135 | 134 | 146 | Đại học Sains Malaysia (USM) | Malaysia |
| 136 | 136 | 94 | Đại học Quốc gia Autónoma de México (UNAM) | Mexico |
| 137 | 137 | 129 | Đại học Newcastle | Vương Quốc Anh |
| 138 | 138 | 133 | Alma Mater Studiorum – Đại học Bologna | Ý |
| 139 | 138 | 133 | Đại học Macquarie (Sydney, Úc) | Úc |
| 140 | 140 | 136 | Đại học Công nghệ Eindhoven | Hà Lan |
| 141 | 140 | 158 | Đại học Erasmus Rotterdam | Hà Lan |
| 142 | 140 | 155 | Đại học Bắc Carolina tại Chapel Hill | Hoa Kỳ |
| 143 | 143 | 200 | Đại học King Saud | Ả rập xê út |
| 144 | 144 | 154 | Đại học Texas A&M | Hoa Kỳ |
| 145 | 145 | 147 | Đại học Kỹ thuật Berlin (TU Berlin) | Đức |
| 146 | 146 | 125 | Đại học Nam California | Hoa Kỳ |
| 147 | 147 | 128 | Đại học Stockholm | Thuỵ Điển |
| 148 | 147 | 159 | Đại học Groningen | Hà lan |
| 149 | 147 | 165 | Đại học Liverpool | Vương Quốc Anh |
| 150 | 150 | 171 | Đại học Cape Town | Nam Phi |
| 151 | 151 | 120 | Đại học Western | Canada |
| 152 | 152 | 137 | Đại học Vienna | Áo |
| 153 | 153 | 181 | Đại học Công nghệ Malaysia | Malaysia |
| 154 | 153 | 155 | Đại học Wageningen & Nghiên cứu | Hà Lan |
| 155 | 155 | 169 | Đại học Exeter | Vương Quốc Anh |
| 156 | 155 | 155 | Đại học Geneva | Thuỵ sĩ |
| 157 | 157 | 141 | Đại học Lancaster | Vương Quốc Anh |
| 158 | 158 | 131 | Đại học Basel | Thuỵ sĩ |
| 159 | 159 | 162 | Đại học Hanyang | Hàn Quốc |
| 160 | 160 | 165 | Đại học Barcelona | Tây Ban Nha |
| 161 | 161 | 152 | Đại học tiểu bang Michigan | Hoa Kỳ |
| 162 | 162 | 169 | Đại học Ghent | Bỉ |
| 163 | 163 | 149 | Đại học King Abdulaziz (KAU) | Ả rập xê út |
| 164 | 164 | 152 | Đại học Nagoya | Nhật Bản |
| 165 | 165 | 139 | Đại học Công nghệ Chalmers | Thuỵ Điển |
| 166 | 166 | 163 | Đại học quốc gia Al-Farabi Kazakhstan | Kazakhstan |
| 167 | 167 | 171 | Đại học Washington ở St. Louis | Hoa Kỳ |
| 168 | 168 | 159 | Đại học Montréal | Canada |
| 169 | 169 | 184 | Đại học York | Vương Quốc Anh |
| 170 | 170 | 173 | Đại học Hokkaido | Nhật Bản |
| 171 | 170 | 167 | Đại học Kyushu | Nhật Bản |
| 172 | 172 | 175 | Đại học Autònoma de Barcelona | Tây Ban Nha |
| 173 | 173 | 200 | Đại học Tiểu bang Arizona | Hoa Kỳ |
| 174 | 173 | 176 | Đại học McMaster | Canada |
| 175 | 173 | 139 | Đại học Chile | Chile |
| 176 | 176 | 210 | Đại học Quốc gia Thanh Hoa – NTHU | Đài Loan |
| 177 | 177 | 202 | Đại học Khalifa | Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất |
| 178 | 177 | 192 | Đại học Tongji | Trung Quốc |
| 179 | 179 | 178 | Đại học California, Santa Barbara (UCSB) | Hoa Kỳ |
| 180 | 180 | 227 | Viện Công nghệ Ấn Độ Madras (IITM) | Ấn Độ |
| 181 | 181 | 186 | Đại học Cardiff | Vương Quốc Anh |
| 182 | 182 | 196 | Đại học Emory | Hoa Kỳ |
| 183 | 183 | 174 | Đại học Curtin | Úc |
| 184 | 184 | 161 | Đại học Bern | Thuỵ sĩ |
| 185 | 184 | 167 | Đại học Wollongong | Úc |
| 186 | 186 | 194 | Đại học Vũ Hán | Trung Quốc |
| 187 | 187 | 185 | Công nghệ Monterrey | Mexico |
| 188 | 187 | 164 | Đại học Complutense Madrid | Tây ban nha |
| 189 | 189 | 206 | Đại học Indonesia | Indonesia |
| 190 | 190 | 208 | Đại học bang Ohio | Hoa Kỳ |
| 191 | 191 | 193 | Đại học Queen tại Kingston | Canada |
| 192 | 191 | 203 | Đại học Công giáo Louvain (UCLouvain) | Bỉ |
| 193 | 193 | 191 | Đại học Hamburg | Đức |
| 194 | 194 | 172 | Đại học Reading | Vương Quốc Anh |
| 195 | 194 | 221 | Đại học Vrije Amsterdam | Hà Lan |
| 196 | 196 | 181 | Đại học Waseda | Nhật Bản |
| 197 | 197 | 214 | Đại học Otago | Úc |
| 198 | 197 | 190 | Đại học Kỹ thuật Wien | Áo |
| 199 | 199 | 219 | Đại học Quốc gia Yang Ming Chiao Tung (NYCU) | Đài Loan |
| 200 | 199 | 206 | Đại học Queen Belfast | Vương Quốc Anh |
Cập nhật thông tin Top trường Đại Học Thế Giới theo QS World University Ranking năm 2026.
Top Quốc Gia có trường thuộc Top Đại Học Thế Giới QS 2026 nhiều nhất
Có thể thấy rằng Top Đại Học Thế Giới QS 2026 có nhiều sự biến đổi so với năm 2025, chính vì vậy có thể thấy rằng bảng xếp hạng đang thay đổi theo từng năm, số lượng quốc gia thuộc Top 200 Đại Học Thế Giới QS 2026 cũng rất đa dạng.
Một số có quốc gia có nhiều trường Đại Học lọt Top 200 Đại Học Thế Giới nhiều nhất như Hoa Kỳ (Mỹ), Vương Quốc Anh, Úc, Trung Quốc, Canada, Hàn Quốc, Nhật Bản… Trong đó Du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc là đông nhất trên Thế Giới hiện nay; sau đó đến Nhật Bản, Úc, Mỹ, Đài Loan, Trung Quốc…
Kết luận
Top 200 trường Đại Học Thế Giới tốt nhất năm 2026 được công bố bởi QS World University Ranking trên đây. Hi vọng thông tin trên hữu ích với các bạn, chúc bạn sẽ tìm được một ngôi trường Đại Học phù hợp để đi Du Học Quốc Tế trong thời gian sắp tới. Nếu bạn quan tâm đến Du Học Hàn Quốc hãy đến với Tự Do ngay hôm nay với chi phí chỉ từ 38-80 triệu đồng!