Logo

Top 200+ Trường Đại Học Thế Giới QS 2026

21/06/2025

Chính thức có bảng xếp hạng các trường Đại Học Thế Giới QS năm 2026. Vậy các bạn hãy cùng Du học Tự Do tìm hiểu xem giữa hàng ngàn trường đại học trên Thế Giới hiện nay thì những ngôi trường nào được đánh giá cao, những ngôi trường danh tiếng và đáng để học tập nhất trong năm 2026 sắp tới. Dưới đây là xếp hạng cùng đánh giá chi tiết về Top Đại Học Thế Giới QS200 2026!

Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 là gì?

Bạn có biết, hiện nay trên Thế Giới có 195 quốc gia và hơn 15.000 trường Đại Học Thế Giới lớn nhỏ ở mỗi quốc gia là khác nhau. Vậy có thể nói rằng ít nhất ở mỗi quốc gia sẽ có khoảng hơn 200 ngôi trường Đại Học. Các bạn đang quan tâm đến Du Học Quốc Tế và muốn tìm hiểu về những ngôi trường Đại Học Thế Giới danh tiếng, được đánh giá cao theo từng năm. 

Vậy các bạn nhất định không thể bỏ qua bảng xếp hạng: QS Top Universities – cụ thể thông qua bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS cho bạn dễ dàng so sánh hơn 1.500 trường đại học và 15.700 chương trình học thuật trải dài trên 104 địa điểm khắp nơi trên Thế Giới. Top QS là Top 1 bảng xếp hạng và thông tin chi tiết nhất về các trường Đại Học Thế Giới hiện nay

Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 được chính thức công bố vào ngày 19/06/2025 vừa qua, có tổng hơn 1500 trường Đại Học trên Thế Giới được xếp hạng trong danh sách trường tốt nhất toàn cầu năm 2026. 

Top 200 Trường Đại Học Thế Giới QS 2026 [Cập nhật mới nhất]

Top 200 Trường Đại Học Thế Giới QS 2026 

Theo QS World University Ranking năm 2026 – hãy cùng Tự Do tìm hiểu Top 200 trường Đại Học Thế Giới QS 2026 tốt nhất hiện nay: 

BẢNG XẾP HẠNG ĐẠI HỌC THẾ GIỚI QS 2026
STT Xếp hạng

Thế Giới 2026

Xếp hạng

Thế Giới 2025

Tên trường Quốc gia
1 1 1 Viện Công nghệ Massachusetts (MIT) Hoa Kỳ
2 2 2 Cao đẳng Hoàng gia London Vương Quốc Anh
3 3 6 Đại học Stanford Hoa Kỳ
4 4 3 Đại học Oxford Vương Quốc Anh
5 5 4 Đại học Harvard Hoa Kỳ
6 6 5 Đại học Cambridge Vương Quốc Anh
7 7 7 ETH Zurich (Swiss Federal Institute of Technology) Thuỵ Sĩ
8 8 8 Đại học Quốc gia Singapore (NUS) Singapore
9 9 9 Trường Đại học UCL Vương Quốc Anh
10 10 10 Viện Công nghệ California (Caltech) Hoa Kỳ
11 11 17 Đại học Hồng Kông Hong Kong
12 12 15 Đại học Công nghệ Nanyang, Singapore Singapore
13 13 21 Đại học Chicago Hoa Kỳ
14 14 14 Đại học Bắc Kinh Trung Quốc
15 15 11 Đại học Pennsylvania Hoa Kỳ
16 16 16 Đại học Cornell Hoa Kỳ
17 17 20 Đại học Thanh Hoa Trung Quốc
18 17 12 Đại học California, Berkeley (UCB) Hoa Kỳ
19 19 13 Đại học Melbourne Úc
20 20 19 Đại học New South Wales (UNSW Sydney) Úc
21 21 23 Đại học Yale Hoa Kỳ
22 22 26 EPFL – École polytechnique fédérale de Lausanne Thuỵ Sĩ
23 22 28 Đại học Kỹ thuật Munich Đức
24 24 32 Đại học Johns Hopkins Hoa Kỳ
25 25 22 Đại học Princeton Hoa Kỳ
26 25 18 Đại học Sydney Úc
27 27 29 Đại học McGill Canada
28 28 24 Đại học PSL Pháp
29 29 25 Đại học Toronto Canada
30 30 39 Đại học Fudan China (Mainland)
31 31 40 Cao đẳng King London Vương Quốc Anh
32 32 30 Đại học Quốc gia Úc (ANU) Úc
33 32 36 Đại học Trung Quốc tại Hồng Kông (CUHK) Hong Kong SAR, China
34 34 27 Đại học Edinburgh Vương Quốc Anh
35 35 34 Đại học Manchester Vương Quốc Anh
36 36 37 Đại học Monash Úc
37 36 32 Đại học Tokyo Nhật Bản
38 38 34 Đại học Columbia Hoa Kỳ
39 38 31 Đại học quốc gia Seoul Hàn Quốc
40 40 38 Đại học British Columbia Canada
41 41 46 Viện Bách khoa Paris Pháp
42 42 50 Đại học Tây Bắc Hoa Kỳ
43 42 40 Đại học Queensland Úc
44 44 47 Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông Hồng kông
45 45 44 Đại học Michigan-Ann Arbor Hoa Kỳ
46 46 42 Đại học California, Los Angeles (UCLA) Hoa Kỳ
47 47 49 Đại học Công nghệ Delft Hà Lan
48 47 45 Đại học Giao thông Thượng Hải Trung Quốc
49 49 47 Đại học Chiết Giang Trung Quốc
50 50 56 Đại học Yonsei Hàn Quốc
51 51 54 Đại học Bristol Vương Quốc Anh
52 52 58 Đại học Carnegie Mellon Hoa Kỳ
53 53 55 Đại học Amsterdam Hà Lan
54 54 57 Đại học Bách khoa Hồng Kông Hong Kong SAR, China
55 55 43 Đại học New York (NYU) Hoa Kỳ
56 56 50 Trường Kinh tế và Khoa học Chính trị London (LSE) Vương Quốc Anh
57 57 50 Đại học Kyoto Nhật Bản
58 58 59 Ludwig-Maximilians-Đại học München Đức
59 58 60 Đại học Malaya (UM) Malaysia
60 60 63 Đại học Leuven Bỉ
61 61 67 Đại Học Korea Hàn Quốc
62 62 61 Đại học Duke Hoa Kỳ
63 63 62 Đại học Thành phố Hồng Kông (CityUHK) Hong Kong
64 63 68 Đại học Quốc gia Đài Loan (NTU) Đài Loan
65 65 65 Đại học Auckland Úc
66 66 72 Đại học California, San Diego (UCSD) Hoa Kỳ
67 67 101 King Fahd University of Petroleum & Minerals Ả rập xê út
68 68 66 Đại học Texas tại Austin Hoa Kỳ
69 69 79 Đại học Brown Hoa Kỳ
70 70 73 Đại học Illinois Urbana-Champaign Hoa Kỳ
71 70 69 Đại học Paris-Saclay Pháp
72 72 75 Đại học Lund Thuỵ điển
73 72 63 Đại học Sorbonne Pháp
74 74 69 Đại học Warwick Vương Quốc Anh
75 75 87 Cao đẳng Trinity Dublin, Đại học Dublin Ireland
76 76 80 Đại học Birmingham Vương Quốc Anh
77 77 77 Đại học Tây Úc Úc
78 78 74 Học viện Công nghệ Hoàng gia KTH Thuỵ điển
79 79 78 Đại học Glasgow Vương Quốc Anh
80 80 84 Đại học Heidelberg Đức
81 81 76 Đại học Washington Hoa Kỳ
82 82 Đại học Adelaide Úc
83 82 89 Đại học Tiểu bang Pennsylvania Hoa Kỳ
84 84 71 Đại học Buenos Aires (UBA) Argentina
85 85 84 Học viện Công nghệ Tokyo (Tokyo Tech) Nhật Bản
86 86 82 Đại học Leeds Vương Quốc Anh
87 87 80 Đại học Southampton Vương Quốc Anh
88 88 108 Đại học Boston Hoa Kỳ
89 88 97 Đại học Tự do Berlin Đức
90 88 89 Đại học Purdue Hoa Kỳ
91 91 86 Đại học Osaka Japan
92 92 105 Đại học Sheffield Vương Quốc Anh
93 93 103 Đại học Uppsala Thuỵ điển
94 94 89 Đại học Durham Vương Quốc Anh
95 94 96 Đại học Alberta Canada
96 96 88 Đại học Công nghệ Sydney Úc
97 97 108 Đại học Nottingham Vương Quốc Anh
98 98 102 KIT, Viện Công nghệ Karlsruhe Đức
99 98 111 Politecnico di Milano Ý
100 100 109 Đại học Zurich Thuỵ sĩ
101 101 100 Đại học Copenhagen Denmark
102 102 98 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) Hàn Quốc
103 103 145 Đại học Nam Kinh Trung Quốc
104 103 105 Đại học Utrecht Hà Lan
105 105 94 Đại học Tổng hợp Quốc gia Moscow Lomonosov Nga
106 105 99 Đại học RWTH Aachen Đức
107 107 109 Đại học Kỹ thuật Đan Mạch Đan Mạch
108 108 92 Đại học São Paulo Brazil
109 109 107 Đại học Tohoku Nhật Bản
110 110 120 Đại học Queen Mary London Vương Quốc Anh
111 110 116 Đại học Wisconsin-Madison Hoa Kỳ
112 112 122 Đại học Qatar Qatar
113 113 104 Đại học St Andrews Vương Quốc Anh
114 114 113 Đại học Aalto Phần Lan
115 114 130 Đại học California, Davis Hoa Kỳ
116 116 93 Đại học Giáo hoàng Católica de Chile (UC) Chile
117 116 117 Đại học Helsinki Phần Lan
118 118 126 Cao đẳng Đại học Dublin Ireland
119 119 141 Đại học Leiden Hà Lan
120 119 141 Đại học Rice Hoa Kỳ
121 119 119 Đại học Oslo Na Uy
122 119 115 Đại học Waterloo Canada
123 123 114 Viện Công nghệ Georgia Hoa Kỳ
124 123 150 Viện Công nghệ Ấn Độ Delhi (IITD) Ấn Độ
125 125 123 Đại học RMIT Australia
126 126 123 Đại học Sungkyunkwan (SKKU) Hàn Quốc
127 126 138 Đại học Kebangsaan Malaysia (UKM) Malaysia
128 128 132 Đại học Sapienza của Rome Ý
129 129 118 Viện Công nghệ Ấn Độ Bombay (IITB) Ấn Độ
130 130 126 Đại học Humboldt zu Berlin Đức
131 131 144 Đại học Aarhus Đan mạch
132 132 150 Đại học Bath Vương Quốc Anh
133 132 133 Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc Trung Quốc
134 134 148 Đại học Putra Malaysia (UPM) Malaysia
135 134 146 Đại học Sains Malaysia (USM) Malaysia
136 136 94 Đại học Quốc gia Autónoma de México (UNAM) Mexico
137 137 129 Đại học Newcastle Vương Quốc Anh
138 138 133 Alma Mater Studiorum – Đại học Bologna Ý
139 138 133 Đại học Macquarie (Sydney, Úc) Úc
140 140 136 Đại học Công nghệ Eindhoven Hà Lan
141 140 158 Đại học Erasmus Rotterdam Hà Lan
142 140 155 Đại học Bắc Carolina tại Chapel Hill Hoa Kỳ
143 143 200 Đại học King Saud Ả rập xê út
144 144 154 Đại học Texas A&M Hoa Kỳ
145 145 147 Đại học Kỹ thuật Berlin (TU Berlin) Đức
146 146 125 Đại học Nam California Hoa Kỳ
147 147 128 Đại học Stockholm Thuỵ Điển
148 147 159 Đại học Groningen Hà lan
149 147 165 Đại học Liverpool Vương Quốc Anh
150 150 171 Đại học Cape Town Nam Phi
151 151 120 Đại học Western Canada
152 152 137 Đại học Vienna Áo
153 153 181 Đại học Công nghệ Malaysia Malaysia
154 153 155 Đại học Wageningen & Nghiên cứu Hà Lan
155 155 169 Đại học Exeter Vương Quốc Anh
156 155 155 Đại học Geneva Thuỵ sĩ
157 157 141 Đại học Lancaster Vương Quốc Anh
158 158 131 Đại học Basel Thuỵ sĩ
159 159 162 Đại học Hanyang Hàn Quốc
160 160 165 Đại học Barcelona Tây Ban Nha
161 161 152 Đại học tiểu bang Michigan Hoa Kỳ
162 162 169 Đại học Ghent Bỉ
163 163 149 Đại học King Abdulaziz (KAU) Ả rập xê út
164 164 152 Đại học Nagoya Nhật Bản
165 165 139 Đại học Công nghệ Chalmers Thuỵ Điển
166 166 163 Đại học quốc gia Al-Farabi Kazakhstan Kazakhstan
167 167 171 Đại học Washington ở St. Louis Hoa Kỳ
168 168 159 Đại học Montréal Canada
169 169 184 Đại học York Vương Quốc Anh
170 170 173 Đại học Hokkaido Nhật Bản
171 170 167 Đại học Kyushu Nhật Bản
172 172 175 Đại học Autònoma de Barcelona Tây Ban Nha
173 173 200 Đại học Tiểu bang Arizona Hoa Kỳ
174 173 176 Đại học McMaster Canada
175 173 139 Đại học Chile Chile
176 176 210 Đại học Quốc gia Thanh Hoa – NTHU Đài Loan
177 177 202 Đại học Khalifa Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất
178 177 192 Đại học Tongji Trung Quốc
179 179 178 Đại học California, Santa Barbara (UCSB) Hoa Kỳ
180 180 227 Viện Công nghệ Ấn Độ Madras (IITM) Ấn Độ
181 181 186 Đại học Cardiff Vương Quốc Anh
182 182 196 Đại học Emory Hoa Kỳ
183 183 174 Đại học Curtin Úc
184 184 161 Đại học Bern Thuỵ sĩ
185 184 167 Đại học Wollongong Úc
186 186 194 Đại học Vũ Hán Trung Quốc
187 187 185 Công nghệ Monterrey Mexico
188 187 164 Đại học Complutense Madrid Tây ban nha
189 189 206 Đại học Indonesia Indonesia
190 190 208 Đại học bang Ohio Hoa Kỳ
191 191 193 Đại học Queen tại Kingston Canada
192 191 203 Đại học Công giáo Louvain (UCLouvain) Bỉ
193 193 191 Đại học Hamburg Đức
194 194 172 Đại học Reading Vương Quốc Anh
195 194 221 Đại học Vrije Amsterdam Hà Lan
196 196 181 Đại học Waseda Nhật Bản
197 197 214 Đại học Otago Úc
198 197 190 Đại học Kỹ thuật Wien Áo
199 199 219 Đại học Quốc gia Yang Ming Chiao Tung (NYCU) Đài Loan
200 199 206 Đại học Queen Belfast Vương Quốc Anh

Cập nhật thông tin Top trường Đại Học Thế Giới theo QS World University Ranking năm 2026. 

Top Quốc Gia có trường thuộc Top Đại Học Thế Giới QS 2026 nhiều nhất

Có thể thấy rằng Top Đại Học Thế Giới QS 2026 có nhiều sự biến đổi so với năm 2025, chính vì vậy có thể thấy rằng bảng xếp hạng đang thay đổi theo từng năm, số lượng quốc gia thuộc Top 200 Đại Học Thế Giới QS 2026 cũng rất đa dạng.

Một số có quốc gia có nhiều trường Đại Học lọt Top 200 Đại Học Thế Giới nhiều nhất như Hoa Kỳ (Mỹ), Vương Quốc Anh, Úc, Trung Quốc, Canada, Hàn Quốc, Nhật Bản… Trong đó Du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc là đông nhất trên Thế Giới hiện nay; sau đó đến Nhật Bản, Úc, Mỹ, Đài Loan, Trung Quốc…

Du học Quốc Tế tại Đại Học Thế Giới QS 2026

Kết luận

Top 200 trường Đại Học Thế Giới tốt nhất năm 2026 được công bố bởi QS World University Ranking trên đây. Hi vọng thông tin trên hữu ích với các bạn, chúc bạn sẽ tìm được một ngôi trường Đại Học phù hợp để đi Du Học Quốc Tế trong thời gian sắp tới. Nếu bạn quan tâm đến Du Học Hàn Quốc hãy đến với Tự Do ngay hôm nay với chi phí chỉ từ 38-80 triệu đồng!

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook