Top 103 Trường Đại Học Hàn Quốc tốt nhất Châu Á 2026 Theo QS
Các bạn đang quan tâm đến chương trình Du Học Hàn Quốc và muốn tìm hiểu về các trường Đại Học tại xứ sở kim chi thì nhất định không thể bỏ qua bảng xếp hạng hơn 100 trường Đại Học Hàn Quốc tốt nhất Châu Á năm 2026 theo QS Rankings. Hãy cùng Tự Do tìm hiểu chi tiết thông tin top trường tại đây!
100+ trường Đại Học Hàn Quốc tốt nhất Châu Á
Bảng xếp hạng trường Đại Học tốt nhất Châu Á 2026 theo QS Ranking đã chính thức được công bố trong top hơn 1500 trường Đại Học tốt nhất tại Châu Á có hơn 100 trường Đại Học Hàn Quốc lọt Top. Các bạn sắp tới đi Du Học Hàn Quốc hãy cùng Tự Do khám phá các trường Đại Học Hàn Quốc lọt top trường Đại Học tốt nhất Châu Á 2026 theo QS Ranking tại đây!
| STT | Tên trường Đại Học Hàn Quốc | Xếp hạng Châu Á |
| 1 | Yonsei University | 11 |
| 2 | Korea University | 12 |
| 3 | Sungkyunkwan University (SKKU) | 16 |
| 4 | Seoul National University | 17 |
| 5 | Pohang University of Science And Technology (POSTECH) | 18 |
| 6 | Hanyang University | 20 |
| 7 | Kyung Hee University | 39 |
| 8 | Chung-Ang University (CAU) | 65 |
| 9 | Ewha Womans University | 69 |
| 10 | Pusan National University | 76 |
| 11 | Sogang University | 83 |
| 12 | Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST) | 83 |
| 13 | Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology (DGIST) | 90 |
| 14 | Kyungpook National University | 94 |
| 15 | Gwangju Institute of Science and Technology (GIST) | 99 |
| 16 | Sejong University | 109 |
| 17 | Ajou University | 117 |
| 18 | Inha University | 117 |
| 19 | Dongguk University | 121 |
| 20 | Jeonbuk National University | 127 |
| 21 | HUFS – Hankuk (Korea) University of Foreign Studies | 134 |
| 22 | University of Seoul | 142 |
| 23 | Konkuk University | 144 |
| 24 | Chungnam National University | 192 |
| 25 | Chonnam National University | 207 |
| 26 | The Catholic University of Korea | 234 |
| 27 | Seoul National University of Science and Technology | 238 |
| 28 | Pukyong National University | 262 |
| 29 | Sookmyung Women’s University | 262 |
| 30 | Dankook University | 272 |
| 31 | Yeungnam University | 272 |
| 32 | Chungbuk National University | 280 |
| 33 | University of Ulsan | 286 |
| 34 | Soonchunhyang University | 295 |
| 35 | Kookmin University | 304 |
| 36 | Kangwon National University | 312 |
| 37 | Sungshin Women’s University | 322 |
| 38 | Gachon University (Seoul, Korea) | 334 |
| 39 | Jeju National University | 342 |
| 40 | Youngsan University | 378 |
| 41 | Gyeongsang National University | 416 |
| 42 | Kwangwoon University | 433 |
| 43 | Incheon National University | 434 |
| 44 | Hongik University | 449 |
| 45 | Soongsil University | 453 |
| 46 | Hallym University | 490 |
| 47 | Keimyung University | 580 |
| 48 | Woosong University | 580 |
| 49 | Hanbat National University | 602 |
| 50 | HanDong Global University | 614 |
| 51 | Kyonggi University | 638 |
| 52 | Sunchon National University | 648 |
| 53 | Myongji University | 680 |
| 54 | Dong-A University | 691 |
| 55 | Busan University of Foreign Studies | 694 |
| 56 | Chosun University | 694 |
| 57 | Korea Maritime & Ocean University | 701-710 |
| 58 | Inje University | 721-730 |
| 59 | Dongseo University | 731-740 |
| 60 | Changwon National University | 781-790 |
| 61 | Hansung University Seoul | 851-900 |
| 62 | Kunsan National University | 851-900 |
| 63 | Sangmyung University | 851-900 |
| 64 | Wonkwang University | 851-900 |
| 65 | Duksung Women’s University | 901-950 |
| 66 | Gangneung-Wonju National University | 901-950 |
| 67 | Kumoh National Institute of Technology | 901-950 |
| 68 | Kyungnam University | 901-950 |
| 69 | Seoul Women’s University | 901-950 |
| 70 | Tongmyong University | 901-950 |
| 71 | 대구가톨릭대학교 (Daegu Catholic University) | 901-950 |
| 72 | Seoul National University of Education | 951-1000 |
| 73 | Sun Moon University | 951-1000 |
| 74 | KongJu National University | 1001-1100 |
| 75 | Korea National University of Education | 1001-1100 |
| 76 | Kyungsung University | 1001-1100 |
| 77 | Andong National University | 1101-1200 |
| 78 | Anyang University | 1101-1200 |
| 79 | Dongduk Women’s University | 1101-1200 |
| 80 | Hannam University | 1101-1200 |
| 81 | Mokpo National University | 1101-1200 |
| 82 | Sahmyook University | 1101-1200 |
| 83 | University of Suwon | 1101-1200 |
| 84 | Daegu University | 1201-1300 |
| 85 | Daejeon University | 1201-1300 |
| 86 | Hanseo University | 1201-1300 |
| 87 | KonYang University | 1201-1300 |
| 88 | Silla University | 1201-1300 |
| 89 | Yong In University | 1201-1300 |
| 90 | CheongJu University | 1301-1400 |
| 91 | Daejin University | 1301-1400 |
| 92 | Honam University | 1301-1400 |
| 93 | PaiChai University | 1301-1400 |
| 94 | SeoKyeong University | 1301-1400 |
| 95 | Dong-eui University | 1401-1500 |
| 96 | Hoseo University | 1401-1500 |
| 97 | Jeonju University | 1401-1500 |
| 98 | Kangnam University | 1401-1500 |
| 99 | KwanDong University | 1401-1500 |
| 100 | Sang Ji University | 1401-1500 |
| 101 | Semyung University | 1401-1500 |
| 102 | Gwangju University | 1501+ |
| 103 | Kyungil University | 1501+ |
Có nên đi Du Học tại trường Đại Học Hàn Quốc tốt nhất Châu Á không?
Bảng xếp hạng các trường Đại Học Hàn Quốc tốt nhất châu Á theo QS Ranking là bảng xếp hạng uy tín được đánh giá dựa trên rất nhiều yếu tố và được cập nhật khách quan theo từng năm. Thông qua bảng xếp hạng các bạn học sinh và quý phụ huynh có thể dễ dàng có mục tiêu giáo dục trong tương lai dễ dàng và có góc nhìn thực tế về chất lượng các trường Đại Học Hàn Quốc chi tiết nhất.
Thống kê số lượng trường Đại Học theo quốc gia lọt Top Đại Học tốt nhất Châu Á 2026 theo QS Ranking:
| STT | Tên Quốc Gia | Số lượng trường Đại Học lọt Top Châu Á 2026 |
| 1 | Trung Quốc | 395 |
| 2 | Ấn Độ | 294 |
| 3 | Nhật Bản | 147 |
| 4 | Hàn Quốc | 103 |
| 5 | Indonesia | 93 |
| 6 | Pakistan | 82 |
| 7 | Đài Loan | 57 |
| 8 | Iran | 49 |
| 9 | Malaysia | 49 |
| 10 | Bangladesh | 46 |
| 11 | Kazakhstan | 44 |
| 12 | Thái Lan | 42 |
| 13 | Philippines | 35 |
| 14 | Việt Nam | 25 |
| 15 | Uzbekistan | 23 |
| 16 | Uzbekistan | 23 |
| 17 | Sri Lanka | 12 |
| 18 | Hongkong | 11 |
| 19 | Kyrgyzstan | 6 |
| 20 | Singapore | 5 |
| 21 | Brunei Darussalam | 3 |
| 22 | Macau China | 3 |
| 23 | Nepal | 2 |
| 24 | Mông Cổ | 2 |
| 25 | Myanmar | 1 |
| 26 | Tajikistan | 1 |
Hàn Quốc thuộc Top 4 quốc gia có nhiều trường Đại Học lọt Top Đại Học tốt nhất Châu Á năm 2026. Khi học tập tại các trường Đại Học Hàn Quốc thuộc top hàng đầu Châu Á hay Thế Giới mở ra cơ hội học tập, phát triển sự nghiệp tốt nhất dành cho các bạn sinh viên. Cụ thể là có chuyên môn sâu sắc, cơ hội việc làm tốt, mức thu nhập cao trong tương lai. Chính vì vậy, việc các bạn sinh viên Quốc Tế đi du học tại các trường Đại Học Hàn Quốc thuộc xếp hạng tốt nhất tại Châu Á cũng là sự lựa chọn lý tưởng!
Tuy nhiên, thường các trường Đại Học top đầu sẽ có yêu cầu tuyển sinh khắt khe và cao hơn so với các trường Đại Học khác. Chính vì vậy, việc chọn trường Đại Học Hàn Quốc khi đi du học cũng rất quan trọng, các bạn cần cân nhắc dựa trên rất nhiều yếu tố như mục tiêu du học, năng lực học tập của bản thân, điều kiện hoàn cảnh kinh tế/ tài chính gia đình, chuyên ngành theo học….
- So sánh chi phí Du Học các nước trên Thế Giới hiện nay
- Chương trình Du Học Hàn Quốc chỉ từ 38-80 triệu đồng
- Top 15+ trường Đại Học Hàn Quốc Hàng Đầu Thế Giới 2026
- Bảng xếp hạng Đại Học Thế Giới QS 2026 mới nhất
Kết luận
Có tất cả 103 trường Đại Học Hàn Quốc lọt Top trường Đại Học tốt nhất Châu Á năm 2026 theo QS Ranking. Đây là con số khá lớn cho thấy nền giáo dục Hàn Quốc được đánh giá cao hiện nay nên việc đi du học tại xứ sở kim chi là sự lựa chọn lý tưởng dành cho các bạn học sinh hiện nay. Hãy đến ngay với Tự Do để được tư vấn, đào tạo, định hướng và săn học bổng khủng khi đi du học tại Hàn Quốc!