Logo

[2025] Bảng So Sánh Chi Phí Invoice Tại Các Trường Đại Học Hàn Quốc

04/02/2025

Điều các bạn quan tâm nhất khi đi du học Hàn Quốc đó chính là chi phí du học Hàn Quốc là bao nhiêu? trong đó thì chi phí invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc thường chiếm tỷ lệ cao và tuỳ vào mỗi trường thì chi phí học phí là khác nhau. Vậy để nắm rõ về chi phí du học Hàn Quốc và chuẩn bị hành trang vững vàng cho chặng đường quan trọng cũng như chọn trường phù hợp nhất với bản thân thì hãy cùng Du học Tự Do so sánh chi tiết chi phí Invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc tại đây!

Chi Phí Invoice Tại Trường Đại Học Hàn Quốc là gì?

Có không ít các bạn thắc mắc rằng chi phí invoice là gì? hay nói cách khác chi phí invoice du học Hàn Quốc là gì? giải thích một cách chi tiết thì invoice có nghĩa là hoá đơn chi tiết về học phí, ký túc xá, phí nhập học, bảo hiểm và các khoản phí khác mà trường Đại Học Hàn Quốc sẽ gửi đến email cá nhân cho cho các bạn đỗ trường và đậu visa du học. 

Trên Invoice sẽ có các thông tin cơ bản như: lời chào từ trường Đại Học, xác nhận bạn đã trúng tuyển là du học sinh tại trường, thông báo học phí và các khoản phí nhập học và thông tin chuyển học phí. Trên invoice cũng có thông tin về trường và thời gian nhập học dành cho các bạn du học sinh. Chính vì vậy, khi nhận được chi phí invoice du học thì các bạn sẽ nộp học phí đến trường và chuẩn bị xuất cảnh đến Hàn Quốc. 

Chi Phí Invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc

So Sánh Chi Phí Invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc 2025 

Chi phí invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc là khác nhau và dưới đây là bảng so sánh chi phí invoice du học chi tiết – đối với chương trình du học tiếng D4-1 cập nhật mới nhất năm 2025:

STT Tên trường Đại Học Khu vực Invoice
1 Đại Học Yonsei Seoul – Tổng: 7,000,000 won (~ 121,000,000 vnđ)

Bao gồm: học phí 12 tháng

2 Đại Học Chung Ang Seoul – Tổng: 6,900,000 won (~ 124,200,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký

3 Đại Học Korea Seoul – Tổng: 7.090.000KRW (~127,600,000 Vnđ)

– Bao gồm: Phí đăng ký, Học phí 1 năm, Bảo hiểm 6 tháng đã bao gồm trong học phí

4 Đại Học Hansung Seoul – Tổng: 5,750,000 won (~ 103,500,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 6 tháng

5 Đại Học Kookmin Seoul – Tổng: 7,406,000 won (~ 133,300,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng

Ký túc xá 6 tháng

6 Đại Học Keimyung Daegu – Tổng: 5,400,000 won (~ 97,200,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng

7 Đại Học Ajou Suwon – Tổng: 5,910,000 Won (~106,380,000 vnd)

– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí Apply và 6 tháng bảo hiểm

8 Đại Học Kyung Hee Seoul – Tổng: 6,520,000 won (118,000,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4

Phí đăng ký

9 Đại Học Seoul Sirip Seoul – Tổng: 6.050.000KRW (~108,900,000 vnđ)

– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm

10 Đại Học Inje Gimhae – Tổng: 5,820,000 won (104,760,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 3 tháng ký túc xá, 6 tháng bảo hiểm

11 Đại Học Myongji Seoul – Tổng: 6,859,000 won (~123,500,000 Vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh, phí ký túc xá cho 3 tháng

12 Đại Học Kwangwoon Seoul – Tổng: 6,050,000 won (~110,000,000 Vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh theo như mẫu Invoice bên dưới

13 Đại Học Sejong Seoul – Tổng: 6,730,000 won (~ 121,000,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký

14 Đại Học Gachon Incheon – Tổng: 5,270,000 won (~95,000,000 Vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh

15 Đại Học Sungshin Seoul – Bao gồm:

+ Phí Đăng ký: 80.000KRW

+ Học phí: 6.000.000KRW /1 năm

+ KTX: 2.280.000KRW /6 tháng

+ Đặt cọc KTX: 100.000KRW

16 Đại Học Catholic Bucheon – Tổng 4,990,000 won (89,820,00 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí nhập học

17 Đại Học Paichai Daejeon – Tổng: 5,200,000 won (~93,6000,000 vnđ)

– Bao gồm: 15 tháng học phí (trường sẽ thu thêm 1 kỳ so với các trường khác chỉ 4 kỳ học D4)

18 Đại Học Konkuk Seoul – Tổng: 7.350.000 won ( ~132tr)

– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm

19 Đại Học Hanyang Seoul – Tổng: 7.080.000KRW (~ 127,500,000 vnđ)

– Bao gồm:

+, Phí Đăng ký: 100.000KRW

+, Học phí: 6.920.000KRW /1 năm

+, Bảo hiểm: 60.000KRW /6 tháng

20 Đại Học Kunjang Gunsan – Tổng: 5,300,000 won (~95,400,000 Vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá

21 Đại Học Bucheon Bucheon – Tổng: 4,850,000 KRW (~87,300,000 VNĐ)

– Bao gồm: 1 năm học phí, Phí Đăng ký

22 Đại Học Seojeong Seoul – Tổng: 4,000,000 won (~72,000,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4

23 Đại Học KyungNam KIT Cheongju – Tổng: 6,580,000 KRW

~ 119,000,000 VNĐ

– Bao gồm: Học phí 1 năm, 6 tháng KTX, Phí đưa đón, Giáo trình 1 năm (40 tuần), Bảo hiểm 6 tháng, Trải nghiệm văn hoá 8 lần

24 Đại Học Sunmoon Cheonan D4 Asan D2 – Tổng: 6,194,600 won (~ 111,500,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, phí tuyển sinh, bảo hiểm 6 tháng, 3 tháng KTX

25 Đại Học Hannam Daejeon – Tổng: 6,918,000 won (125,000,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, Phí đăng ký, 6 tháng bảo hiểm, 2 kỳ KTX

26 Đại Học Dong-A Busan – Tổng: 5,250,000 won (~87,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí Apply 50k won vào trường.
27 Đại Học Silla Busan – Tổng: 5,570,000 won (~ 100,000,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng, Phí bảo hiểm 6 tháng

28 Đại Học Dong Seo Busan – Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 Vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí visa D4

29 Đại Học Nữ Sinh Duksung Seoul – Tổng: 5,810,000 won (~ 104,600,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí đưa đón sân bay

30 Đại Học Kyungil Gyeongsan – Tổng: 6,080,000 won (~ 109,400,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng
31 Đại Học Joongbu Daejeon – Tổng: 5,200,000 (~93,600,000 VNĐ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 6 tháng ký túc xá

32 Đại Học Daejeon Daejeon – Tổng: 4,840,000 won (~ 87,100,000 vnđ)

– Bao gồm: 12 tháng học phí D4

33 Đại Học Mokwon Daejeon – Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 12 tháng
34 Đại Học Sogang Seoul – Tổng: 7,420,000 won/ 3 tháng (học sáng) ~ 139.000.000 VNĐ7,108,000 won / 3 tháng (học chiều) ~ 128.000.000 VNĐ

Chi phí du học Hàn Quốc = Chi phí invoice + chi phí xử lý hồ sơ tại trung tâm du Học Hàn Quốc + các chi phí phát sinh khác ( khám sức khỏe, xin tem tím..)

Làm thế nào để tiết kiệm chi phí Du Học Hàn Quốc “tối ưu” nhất!

Để tiết kiệm chi phí du học Hàn Quốc tối ưu nhất thì việc quan trọng nhất đó là các bạn cần phải lựa chọn một trung tâm tư vấn du học Hàn Quốc uy tín, tin cậy. Bởi chi phí invoice của các trường Đại Học là cố định còn chi phí xử lý hồ sơ du học tại các trung tâm sẽ là khác nhau. Đặc biệt, là một người thông thái các bạn cần cân nhắc lựa chọn trung tâm du học uy tín, tin cậy, dịch vụ tốt để đồng hành cùng bản thân trên chặng đường du học Hàn Quốc

Đề xuất 10 tiêu chí lựa chọn trung tâm du học Hàn Quốc tại đây:

Trung Tâm Du Học Hàn Quốc Tự Do dẫn dắt, đào tạo, định hướng du học uy tín

Ngoài ra còn có rất nhiều tiêu chí khác nữa, các bạn đừng ngại ngần mà hãy đến trực tiếp trung tâm du học Hàn Quốc mà bản thân đã chọn lọc để tìm hiểu, lắng nghe tư vấn, định hướng du học. Để bản thân có một khởi đầu thuận lợi, thành công trên chặng đường Du Học Hàn Quốc. 

Trung tâm Du Học Hàn Quốc Tự Do tự hào là đơn vị tư vấn, đào tạo và xử lý hồ sơ Du Học Hàn Quốc uy tín, tin cậy với dịch vụ chuyên nghiệp, tận tình, chu đáo tại Việt Nam hiện nay. Đến với Tự Do mọi thứ đều rõ ràng, các bạn được định hướng du học theo lộ trình phù hợp nhất dành cho mỗi cá nhân đi cùng chi phí du học công khai, minh bạch. Hơn thế nữa, các bạn được đồng hành và đào tạo chuẩn bị hành trang vững vàng khi đi du học. Chính vì vậy, Tự Do tự hào là đơn vị đã dẫn dắt hơn 3000 học viên đến với Hàn Quốc học tập chỉ trong hơn 3 năm qua. 

Kết luận

Trên đây là bảng so sánh chi phí invoice du học Hàn Quốc tại các trường Đại Học, hy vọng những thông tin trên hữu ích với các bạn. Nếu các bạn muốn tư vấn chi tiết về Du Học Hàn Quốc hãy đến ngay với Trung Tâm Tự Do để được hỗ trợ tận tình chi tiết từ a đến z!

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook