[2025] Bảng So Sánh Chi Phí Invoice Tại Các Trường Đại Học Hàn Quốc
Điều các bạn quan tâm nhất khi đi du học Hàn Quốc đó chính là chi phí du học Hàn Quốc là bao nhiêu? trong đó thì chi phí invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc thường chiếm tỷ lệ cao và tuỳ vào mỗi trường thì chi phí học phí là khác nhau. Vậy để nắm rõ về chi phí du học Hàn Quốc và chuẩn bị hành trang vững vàng cho chặng đường quan trọng cũng như chọn trường phù hợp nhất với bản thân thì hãy cùng Du học Tự Do so sánh chi tiết chi phí Invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc tại đây!
Chi Phí Invoice Tại Trường Đại Học Hàn Quốc là gì?
Có không ít các bạn thắc mắc rằng chi phí invoice là gì? hay nói cách khác chi phí invoice du học Hàn Quốc là gì? giải thích một cách chi tiết thì invoice có nghĩa là hoá đơn chi tiết về học phí, ký túc xá, phí nhập học, bảo hiểm và các khoản phí khác mà trường Đại Học Hàn Quốc sẽ gửi đến email cá nhân cho cho các bạn đỗ trường và đậu visa du học.
Trên Invoice sẽ có các thông tin cơ bản như: lời chào từ trường Đại Học, xác nhận bạn đã trúng tuyển là du học sinh tại trường, thông báo học phí và các khoản phí nhập học và thông tin chuyển học phí. Trên invoice cũng có thông tin về trường và thời gian nhập học dành cho các bạn du học sinh. Chính vì vậy, khi nhận được chi phí invoice du học thì các bạn sẽ nộp học phí đến trường và chuẩn bị xuất cảnh đến Hàn Quốc.
So Sánh Chi Phí Invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc 2025
Chi phí invoice tại các trường Đại Học Hàn Quốc là khác nhau và dưới đây là bảng so sánh chi phí invoice du học chi tiết – đối với chương trình du học tiếng D4-1 cập nhật mới nhất năm 2025:
| STT | Tên trường Đại Học | Khu vực | Invoice |
| 1 | Đại Học Yonsei | Seoul | – Tổng: 7,000,000 won (~ 121,000,000 vnđ)
Bao gồm: học phí 12 tháng |
| 2 | Đại Học Chung Ang | Seoul | – Tổng: 6,900,000 won (~ 124,200,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký |
| 3 | Đại Học Korea | Seoul | – Tổng: 7.090.000KRW (~127,600,000 Vnđ)
– Bao gồm: Phí đăng ký, Học phí 1 năm, Bảo hiểm 6 tháng đã bao gồm trong học phí |
| 4 | Đại Học Hansung | Seoul | – Tổng: 5,750,000 won (~ 103,500,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 6 tháng |
| 5 | Đại Học Kookmin | Seoul | – Tổng: 7,406,000 won (~ 133,300,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng Ký túc xá 6 tháng |
| 6 | Đại Học Keimyung | Daegu | – Tổng: 5,400,000 won (~ 97,200,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng |
| 7 | Đại Học Ajou | Suwon | – Tổng: 5,910,000 Won (~106,380,000 vnd)
– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí Apply và 6 tháng bảo hiểm |
| 8 | Đại Học Kyung Hee | Seoul | – Tổng: 6,520,000 won (118,000,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4 Phí đăng ký |
| 9 | Đại Học Seoul Sirip | Seoul | – Tổng: 6.050.000KRW (~108,900,000 vnđ)
– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm |
| 10 | Đại Học Inje | Gimhae | – Tổng: 5,820,000 won (104,760,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 3 tháng ký túc xá, 6 tháng bảo hiểm |
| 11 | Đại Học Myongji | Seoul | – Tổng: 6,859,000 won (~123,500,000 Vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh, phí ký túc xá cho 3 tháng |
| 12 | Đại Học Kwangwoon | Seoul | – Tổng: 6,050,000 won (~110,000,000 Vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh theo như mẫu Invoice bên dưới |
| 13 | Đại Học Sejong | Seoul | – Tổng: 6,730,000 won (~ 121,000,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký |
| 14 | Đại Học Gachon | Incheon | – Tổng: 5,270,000 won (~95,000,000 Vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh |
| 15 | Đại Học Sungshin | Seoul | – Bao gồm:
+ Phí Đăng ký: 80.000KRW + Học phí: 6.000.000KRW /1 năm + KTX: 2.280.000KRW /6 tháng + Đặt cọc KTX: 100.000KRW |
| 16 | Đại Học Catholic | Bucheon | – Tổng 4,990,000 won (89,820,00 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí nhập học |
| 17 | Đại Học Paichai | Daejeon | – Tổng: 5,200,000 won (~93,6000,000 vnđ)
– Bao gồm: 15 tháng học phí (trường sẽ thu thêm 1 kỳ so với các trường khác chỉ 4 kỳ học D4) |
| 18 | Đại Học Konkuk | Seoul | – Tổng: 7.350.000 won ( ~132tr)
– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm |
| 19 | Đại Học Hanyang | Seoul | – Tổng: 7.080.000KRW (~ 127,500,000 vnđ)
– Bao gồm: +, Phí Đăng ký: 100.000KRW +, Học phí: 6.920.000KRW /1 năm +, Bảo hiểm: 60.000KRW /6 tháng |
| 20 | Đại Học Kunjang | Gunsan | – Tổng: 5,300,000 won (~95,400,000 Vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá |
| 21 | Đại Học Bucheon | Bucheon | – Tổng: 4,850,000 KRW (~87,300,000 VNĐ)
– Bao gồm: 1 năm học phí, Phí Đăng ký |
| 22 | Đại Học Seojeong | Seoul | – Tổng: 4,000,000 won (~72,000,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4 |
| 23 | Đại Học KyungNam KIT | Cheongju | – Tổng: 6,580,000 KRW
~ 119,000,000 VNĐ – Bao gồm: Học phí 1 năm, 6 tháng KTX, Phí đưa đón, Giáo trình 1 năm (40 tuần), Bảo hiểm 6 tháng, Trải nghiệm văn hoá 8 lần |
| 24 | Đại Học Sunmoon | Cheonan D4 Asan D2 | – Tổng: 6,194,600 won (~ 111,500,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, phí tuyển sinh, bảo hiểm 6 tháng, 3 tháng KTX |
| 25 | Đại Học Hannam | Daejeon | – Tổng: 6,918,000 won (125,000,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, Phí đăng ký, 6 tháng bảo hiểm, 2 kỳ KTX |
| 26 | Đại Học Dong-A | Busan | – Tổng: 5,250,000 won (~87,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí Apply 50k won vào trường. |
| 27 | Đại Học Silla | Busan | – Tổng: 5,570,000 won (~ 100,000,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng, Phí bảo hiểm 6 tháng |
| 28 | Đại Học Dong Seo | Busan | – Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 Vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí visa D4 |
| 29 | Đại Học Nữ Sinh Duksung | Seoul | – Tổng: 5,810,000 won (~ 104,600,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí đưa đón sân bay |
| 30 | Đại Học Kyungil | Gyeongsan | – Tổng: 6,080,000 won (~ 109,400,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng |
| 31 | Đại Học Joongbu | Daejeon | – Tổng: 5,200,000 (~93,600,000 VNĐ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 6 tháng ký túc xá |
| 32 | Đại Học Daejeon | Daejeon | – Tổng: 4,840,000 won (~ 87,100,000 vnđ)
– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 |
| 33 | Đại Học Mokwon | Daejeon | – Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 12 tháng |
| 34 | Đại Học Sogang | Seoul | – Tổng: 7,420,000 won/ 3 tháng (học sáng) ~ 139.000.000 VNĐ7,108,000 won / 3 tháng (học chiều) ~ 128.000.000 VNĐ |
Chi phí du học Hàn Quốc = Chi phí invoice + chi phí xử lý hồ sơ tại trung tâm du Học Hàn Quốc + các chi phí phát sinh khác ( khám sức khỏe, xin tem tím..)
Làm thế nào để tiết kiệm chi phí Du Học Hàn Quốc “tối ưu” nhất!
Để tiết kiệm chi phí du học Hàn Quốc tối ưu nhất thì việc quan trọng nhất đó là các bạn cần phải lựa chọn một trung tâm tư vấn du học Hàn Quốc uy tín, tin cậy. Bởi chi phí invoice của các trường Đại Học là cố định còn chi phí xử lý hồ sơ du học tại các trung tâm sẽ là khác nhau. Đặc biệt, là một người thông thái các bạn cần cân nhắc lựa chọn trung tâm du học uy tín, tin cậy, dịch vụ tốt để đồng hành cùng bản thân trên chặng đường du học Hàn Quốc.
Đề xuất 10 tiêu chí lựa chọn trung tâm du học Hàn Quốc tại đây:
- Lựa chọn trung tâm có tên tuổi trong thị trường Du Học Hàn Quốc
- Kiểm tra mức độ uy tín, tin cậy của trung tâm du học tỉ mỉ
- Tìm hiểu về dịch vụ du học Hàn Quốc “từng li từng tí” xem trung tâm sẽ đồng hành, hỗ trợ và định hướng du học với lộ trình như thế nào.
- Xem xét chương trình đào tạo tiếng Hàn tại trung tâm: giáo trình, đội ngũ đào tạo, chương trình đào tạo, môi trường học tập, cơ sở vật chất…
- Đội ngũ xử lý hồ sơ của trung tâm du học
- Tỷ lệ học viên đạt Topik và đậu visa du học Hàn Quốc là bao nhiêu
- Chi phí du học Hàn Quốc cụ thể như thế nào
- Dịch vụ sau khi đi du học của trung tâm
- Quyền lợi đặc biệt dành cho các bạn học viên khi đến trung tâm
- Các hoạt động ngoại khoá và hành trang du học được chuẩn bị như thế nào
Ngoài ra còn có rất nhiều tiêu chí khác nữa, các bạn đừng ngại ngần mà hãy đến trực tiếp trung tâm du học Hàn Quốc mà bản thân đã chọn lọc để tìm hiểu, lắng nghe tư vấn, định hướng du học. Để bản thân có một khởi đầu thuận lợi, thành công trên chặng đường Du Học Hàn Quốc.
Trung tâm Du Học Hàn Quốc Tự Do tự hào là đơn vị tư vấn, đào tạo và xử lý hồ sơ Du Học Hàn Quốc uy tín, tin cậy với dịch vụ chuyên nghiệp, tận tình, chu đáo tại Việt Nam hiện nay. Đến với Tự Do mọi thứ đều rõ ràng, các bạn được định hướng du học theo lộ trình phù hợp nhất dành cho mỗi cá nhân đi cùng chi phí du học công khai, minh bạch. Hơn thế nữa, các bạn được đồng hành và đào tạo chuẩn bị hành trang vững vàng khi đi du học. Chính vì vậy, Tự Do tự hào là đơn vị đã dẫn dắt hơn 3000 học viên đến với Hàn Quốc học tập chỉ trong hơn 3 năm qua.
Kết luận
Trên đây là bảng so sánh chi phí invoice du học Hàn Quốc tại các trường Đại Học, hy vọng những thông tin trên hữu ích với các bạn. Nếu các bạn muốn tư vấn chi tiết về Du Học Hàn Quốc hãy đến ngay với Trung Tâm Tự Do để được hỗ trợ tận tình chi tiết từ a đến z!