Tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về Tết Nguyên Đán
Tết Nguyên Đán (설날) là một dịp lễ Tết truyền thống ý nghĩa và quan trọng ở đất nước xứ sở kim chi. Đây không chỉ là dịp để mọi người chào đón năm mới mà còn là thời gian để gia đình sum vầy, cùng nhau ngồi lại sum họp, tâm sự, bày tỏ lòng biết ơn đối với ông bà tổ tiên cũng như cầu chúc cho người thân những điều tốt lành cho năm mới. Vào mỗi dịp tết, ở Hàn Quốc cũng có những nghi thức tương tự với nét văn hóa Tết truyền thống của Việt Nam như chúc Tết người lớn trong gia đình, thờ cúng ông bà tổ tiên và ăn những món ăn truyền thống.
Những từ vựng trong này 설날 sẽ như thế nào, mang ý nghĩa gì? Việc biết thêm từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu thêm về các phong tục của Hàn Quốc mà còn giúp chúng ta hiểu được những giá trị văn hóa, tinh thần, cảm nhận được ý nghĩa ngày Tết Hàn Quốc. Dưới đây Tự Do sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng bổ ích về ngày Tết Nguyên Đán trong tiếng Hàn.
Từ vựng chung về ngày Tết trong tiếng Hàn
설날: Ngày tết
새해/ 신년: Năm mới
새해차례: Cúng năm mới
새해의 선물: Quà năm mới
새해를 맞이하다: Đón năm mới
설을 맛다: Đón tết
설을 쇠다: Ăn tết
해가 바뀌다: Sang năm mới
구정/ 음력 설날: Tết âm lịch
신정/ 양력 설날: Tết dương lịch
제야: Đêm giao thừa
세배: Lời chúc mừng năm mới, lời chúc tết
세배를 가다: Đi chúc tết
새해인사를하다: Chúc tết
세뱃돈 넣는 봉투: Bao lì xì
세배돈/ 세뱃돈: Tiền mừng tuổi, tiền lì xì
설날음식: Món ăn ngày tết
설날에 장식하는 그림: Tranh tết
구정을 쇠다: Nghỉ tết âm lịch
새해문안: Thăm nhân dịp năm mới
묵은 해를 보내고 새해를 맞다: Tiễn năm cũ đón năm mới
설연휴: Nghỉ tết
그해 마지막날 ( 음력 12월 30일): Ngày 30 tết
망년회를 열다: Mở tiệc tất niên, tiệc cuối năm
송년의 밤: Đêm tất niên
송년회: Tiệc tất niên, tiệc cuối năm
제야의 종: Tiếng chuông đêm giao thừa
불꽃, 봉화: Pháo hoa, pháo bông
불꽃을 쏘아올리다: Bắn pháo hoa
새해에 부자 되세: Chúc năm mới mới phát tài
만사여의: Vạn sự như ý
축복: Chúc phúc, cầu phúc
발복: Phát tài, phát lộc
Từ vựng tiếng Hàn ngày Tết theo chủ đề
Phong tục ngày Tết
차례 (Charye): Lễ cúng tổ tiên
성묘 (Seongmyo): Viếng mộ tổ tiên
세배 (Seba): Lạy chào năm mới
덕담 (Deokdam): Lời chúc tốt đẹp
세뱃돈 (Sebaetdon): Tiền mừng tuổi
윷놀이 (Yunnori): Trò chơi Yut truyền thống
제사 (Jesa): Lễ cúng gia tiên
가족 모임 (Gajok moim): Họp mặt gia đình
복조리 (Bokjori): Phễu tre đựng phúc
제기차기 (Jegichagi): Đá cầu truyền thống
풍물놀이 (Pungmullori): Trò chơi dân gian
대청소 (Daecheongso): Dọn dẹp nhà cửa
가족사진 (Gajok sajin): Ảnh gia đình
설빔 준비 (Seolbim junbi): Chuẩn bị trang phục Tết
친척 방문 (Chincheok bangmun): Thăm họ hàng
귀성 (Gwiseong): Về quê
귀경 (Gwigyeong): Trở lại thành phố
선물 (Seonmul): Quà tặng
오락 (Orak): Trò tiêu khiển
연날리기 (Yeonnalligi): Thả diều
Các món ăn ngày Tết
떡국 (Tteokguk): Canh bánh gạo
전 (Jeon): Bánh xèo Hàn Quốc
김치 (Kimchi): Kim chi
갈비찜 (Galbijjim): Sườn hấp
나물 (Namul): Rau xào
잡채 (Japchae): Miến trộn
한과 (Hangwa): Bánh kẹo truyền thống
송편 (Songpyeon): Bánh gạo hình bán nguyệt
유과 (Yugwa): Bánh gạo chiên giòn
식혜 (Sikhye): Nước gạo ngọt
동치미 (Dongchimi): Kim chi củ cải nước
강정 (Gangjeong): Bánh gạo mật ong
곶감 (Gotgam): Hồng khô
나박김치 (Nabak kimchi): Kim chi nước cay
무국 (Muguk): Canh củ cải
조청 (Jocheong): Si rô gạo nếp
고사리나물 (Gosarinamul): Rau dương xỉ xào
오징어채 (Ojingeochae): Mực khô xào ngọt
배추김치 (Baechu kimchi): Kim chi cải thảo
된장국 (Doenjang guk): Canh tương
식탁 (Siktak): Bàn ăn
Cảm xúc và không khí Tết
설렘 (Seollem): Hồi hộp, háo hức
기쁨 (Gippeum): Niềm vui
행복 (Haengbok): Hạnh phúc
기대감 (Gidaegam): Cảm giác mong đợi
희망 (Huimang): Hy vọng
만족 (Manjok): Hài lòng
따뜻함 (Ttatteutham): Sự ấm áp
감사 (Gamsa): Lòng biết ơn
사랑 (Sarang): Tình yêu thương
평화 (Pyeonghwa): Bình an
설 분위기 (Seol Bunwigi): Không khí ngày Tết
가족의 따뜻함 (Gajokui Ttatteutham): Sự ấm áp của gia đình
명절 느낌 (Myeongjeol Neukim): Cảm giác của ngày lễ
활기 (Hwalgi): Sự nhộn nhịp
소란스러움 (Soranseureowum): Sự rộn ràng
새해 첫날의 맑음 (Saehae Cheonnalui Malgeum): Sự trong trẻo của ngày đầu năm
정겨움 (Jeonggyeowum): Sự thân tình, ấm cúng
풍성함 (Pungseongham): Sự đầy đủ, sung túc
Đồ vật và biểu tượng ngày Tết
한복 (Hanbok): Trang phục truyền thống
도깨비 (Dokkaebi): Yêu tinh Hàn Quốc
연등 (Yeondeung): Đèn lồng
복주머니 (Bokjumoni): Túi đựng phúc
금잔화 (Geumjanhwa): Hoa cúc vạn thọ
연 (Yeon): Diều
설화 (Seolhwa): Truyền thuyết ngày Tết
금줄 (Geumjul): Dây vàng (trang trí)
차례상 (Charyesang): Bàn thờ cúng lễ
술잔 (Suljan): Chén rượu
제사상 (Jesasang): Bàn thờ gia tiên
촛대 (Chotdae): Chân đèn nến
향로 (Hyangno): Lư hương
숟가락 (Sudgarak): Thìa
젓가락 (Jeotgarak): Đũa
항아리 (Hangari): Hũ gốm
족자 (Jogja): Tranh cuộn truyền thống
Những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn
새해 복 많이 받으세요 – Sae-hae-bok-mani-ba-teu-se-yo – Chúc mừng năm mới.
새해에 부자 되세요 – Sae-hae-e Bu-ja-dwoe-se-yo – Chúc bạn năm mới phát tài.
건강과 행운이 함께 하시길 기원합니다 – Geon-gang-gwa haeng-uni ham-kke ha-si-gil gi-won-ham-ni-ta – Chúc bạn tràn đầy sức khoẻ và may mắn.
새해에 모든 사업에 성공하십시오 – Sae-hae-e Mo-deun Sa-eope Seong-gong-ha-sip-si-o – Chúc bạn năm mới thành công trong mọi việc.
좋은일만 가득하길 바랍니다 – Jo-eu-nil-man Ga-deu-kha-gil ba-ram-ni-ta – Chúc bạn chỉ ngập tràn những việc tốt đẹp.
하시는 일마다 대박나십시오 – Ha-si-neun Il-ma-da Dae-bak-na-sip-si-o – Chúc cho mỗi việc bạn làm, đều sẽ đại thắng!
희망 찬 새해 마음껏 꿈을 펼치세요 – Heu-mang Chan Sae-hae Ma-eum-kket Kku-meul Pyeol-chi-se-yo – Một năm thoả sức uớc mơ và tràn đầy hy vọng.
모든일에 사랑과 행복이 함께 하시길 바랍니다 – Mo-seu-ni-re Sa-rang-gwa Haeng-bo-ki Ham-kke Ha-si-gil Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn mọi việc đồng hành cùng tình yêu và hạnh phúc.
새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다. – Sae-hae-e-neun Deo-uk Geon-gang-ha-go Jo-eun-il Ga-deu-kha-si-gil Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn năm mới khoẻ mạnh hơn và ngập tràn may mắn.
새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다 – Sae-hae-e Neul Geon-gang-ha-si-go So-won Seong-chu-ha-si-gi-reul Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn năm mới sức khoẻ và đạt được mọi ước nguyện.
언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다. – Eon-je-na U-seum-gwa haeng-bok, sa-rang-i ga-deu-khan han hae dwoe-si-gil-reul gi-won-ham-ni-ta – Chúc bạn một năm mới luôn ngập tràn tiếng cười và tình yêu.
새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다. – Sae-hae Ga-jok Mo-du Hwa-mok-ha-si-go geon-gang-ha-si-gil Gi-won-ham-ni-ta – Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh và thuận hòa.
새해에는 소망 하는 일들이 모두 이루워지고 늘 행복하고 건강하시길~Sae-hae-e-neun So-mang Ha-neun Il-deu-ri Mo-du I-ru-wo-ji-go neul Haeng-bok-ha-go Geong-gang-ha-si-gil – Chúc bạn năm mới sẽ đạt được mọi điều mong muốn, luôn hạnh phúc và khoẻ mạnh.
미소만 가득하시고 가정의 사랑과 행복이 함께 하시기를 기원합니다 – Mi-so-man Ga-deu-kha-si-go Ga-jeong-e sa-rang-gwa haeng-bo-ki ham-kke ha-si-gil-reul Gi-won-ham-ni-ta – Năm mới cầu chúc cho bạn ngập tràn tiếng cười, hạnh phúc cùng tình yêu của gia đình.
돈도 많이버시고 복도 많이받으시고 운도 많이 좋으시고 항상 건강하세요! – Don-do mani-beo-si-go bok-do mani-ba-deu-si-go un-do mani jo-eu-si-go hang-sang geon-gang-ha-se-yo – Chúc bạn kiếm nhiều tiền hơn, nhận nhiều phúc hơn, may mắn hơn và luôn khoẻ mạnh.
Kết luận
Vừa rồi Tự Do đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết nguyên Đán cũng như một số câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn phổ biến. Nhân dịp Tết đến xuân về, Du học Hàn Quốc Tự Do cũng xin chúc các bạn có một năm mới thật vui vẻ, mạnh khỏe và học được thật nhiều từ mới tiếng Hàn.
- Hotline/Zalo: 0333.156.512
- Email: duhoctudoglobal@gmail.com