Logo

Tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về Tết Nguyên Đán

16/01/2025

Tết Nguyên Đán (설날) là một dịp lễ Tết truyền thống ý nghĩa và quan trọng ở đất nước xứ sở kim chi. Đây không chỉ là dịp để mọi người chào đón năm mới mà còn là thời gian để gia đình sum vầy, cùng nhau ngồi lại sum họp, tâm sự, bày tỏ lòng biết ơn đối với ông bà tổ tiên cũng như cầu chúc cho người thân những điều tốt lành cho năm mới. Vào mỗi dịp tết, ở Hàn Quốc cũng có những nghi thức tương tự với nét văn hóa Tết truyền thống của Việt Nam như chúc Tết người lớn trong gia đình, thờ cúng ông bà tổ tiên và ăn những món ăn truyền thống.

Những từ vựng trong này 설날 sẽ như thế nào, mang ý nghĩa gì? Việc biết thêm từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu thêm về các phong tục của Hàn Quốc mà còn giúp chúng ta hiểu được những giá trị văn hóa, tinh thần, cảm nhận được ý nghĩa ngày Tết Hàn Quốc. Dưới đây Tự Do sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng bổ ích về ngày Tết Nguyên Đán trong tiếng Hàn.

Từ vựng chung về ngày Tết trong tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về Tết Nguyên Đán

설날: Ngày tết

새해/ 신년: Năm mới

새해차례: Cúng năm mới

새해의 선물: Quà năm mới

새해를 맞이하다: Đón năm mới

설을 맛다: Đón tết

설을 쇠다: Ăn tết

해가 바뀌다: Sang năm mới

구정/ 음력 설날: Tết âm lịch

신정/ 양력 설날: Tết dương lịch

제야: Đêm giao thừa

세배: Lời chúc mừng năm mới, lời chúc tết

세배를 가다: Đi chúc tết

새해인사를하다: Chúc tết

세뱃돈 넣는 봉투: Bao lì xì

세배돈/ 세뱃돈: Tiền mừng tuổi, tiền lì xì

설날음식: Món ăn ngày tết

설날에 장식하는 그림: Tranh tết

구정을 쇠다: Nghỉ tết âm lịch

새해문안: Thăm nhân dịp năm mới

묵은 해를 보내고 새해를 맞다: Tiễn năm cũ đón năm mới

설연휴: Nghỉ tết

그해 마지막날 ( 음력 12월 30일): Ngày 30 tết

망년회를 열다: Mở tiệc tất niên, tiệc cuối năm

송년의 밤: Đêm tất niên

송년회: Tiệc tất niên, tiệc cuối năm

제야의 종: Tiếng chuông đêm giao thừa

불꽃, 봉화: Pháo hoa, pháo bông

불꽃을 쏘아올리다: Bắn pháo hoa

새해에 부자 되세: Chúc năm mới mới phát tài 

만사여의: Vạn sự như ý

축복: Chúc phúc, cầu phúc

발복: Phát tài, phát lộc

Từ vựng tiếng Hàn ngày Tết theo chủ đề

Phong tục ngày Tết

Phong tục cúng ông bà tổ tiên ngày Tết

차례 (Charye): Lễ cúng tổ tiên

성묘 (Seongmyo): Viếng mộ tổ tiên

세배 (Seba): Lạy chào năm mới

덕담 (Deokdam): Lời chúc tốt đẹp

세뱃돈 (Sebaetdon): Tiền mừng tuổi

윷놀이 (Yunnori): Trò chơi Yut truyền thống

제사 (Jesa): Lễ cúng gia tiên

가족 모임 (Gajok moim): Họp mặt gia đình

복조리 (Bokjori): Phễu tre đựng phúc

제기차기 (Jegichagi): Đá cầu truyền thống

풍물놀이 (Pungmullori): Trò chơi dân gian

대청소 (Daecheongso): Dọn dẹp nhà cửa

가족사진 (Gajok sajin): Ảnh gia đình

설빔 준비 (Seolbim junbi): Chuẩn bị trang phục Tết

친척 방문 (Chincheok bangmun): Thăm họ hàng

귀성 (Gwiseong): Về quê

귀경 (Gwigyeong): Trở lại thành phố

선물 (Seonmul): Quà tặng

오락 (Orak): Trò tiêu khiển

연날리기 (Yeonnalligi): Thả diều

Các món ăn ngày Tết

Các món ăn ngày Tết Hàn Quốc

떡국 (Tteokguk): Canh bánh gạo

전 (Jeon): Bánh xèo Hàn Quốc

김치 (Kimchi): Kim chi

갈비찜 (Galbijjim): Sườn hấp

나물 (Namul): Rau xào

잡채 (Japchae): Miến trộn

한과 (Hangwa): Bánh kẹo truyền thống

송편 (Songpyeon): Bánh gạo hình bán nguyệt

유과 (Yugwa): Bánh gạo chiên giòn

식혜 (Sikhye): Nước gạo ngọt

동치미 (Dongchimi): Kim chi củ cải nước

강정 (Gangjeong): Bánh gạo mật ong

곶감 (Gotgam): Hồng khô

나박김치 (Nabak kimchi): Kim chi nước cay

무국 (Muguk): Canh củ cải

조청 (Jocheong): Si rô gạo nếp

고사리나물 (Gosarinamul): Rau dương xỉ xào

오징어채 (Ojingeochae): Mực khô xào ngọt

배추김치 (Baechu kimchi): Kim chi cải thảo

된장국 (Doenjang guk): Canh tương

식탁 (Siktak): Bàn ăn

Cảm xúc và không khí Tết

설렘 (Seollem): Hồi hộp, háo hức

기쁨 (Gippeum): Niềm vui

행복 (Haengbok): Hạnh phúc

기대감 (Gidaegam): Cảm giác mong đợi

희망 (Huimang): Hy vọng

만족 (Manjok): Hài lòng

따뜻함 (Ttatteutham): Sự ấm áp

감사 (Gamsa): Lòng biết ơn

사랑 (Sarang): Tình yêu thương

평화 (Pyeonghwa): Bình an

설 분위기 (Seol Bunwigi): Không khí ngày Tết

가족의 따뜻함 (Gajokui Ttatteutham): Sự ấm áp của gia đình

명절 느낌 (Myeongjeol Neukim): Cảm giác của ngày lễ

활기 (Hwalgi): Sự nhộn nhịp

소란스러움 (Soranseureowum): Sự rộn ràng

새해 첫날의 맑음 (Saehae Cheonnalui Malgeum): Sự trong trẻo của ngày đầu năm

정겨움 (Jeonggyeowum): Sự thân tình, ấm cúng

풍성함 (Pungseongham): Sự đầy đủ, sung túc

Đồ vật và biểu tượng ngày Tết

한복 (Hanbok): Trang phục truyền thống

도깨비 (Dokkaebi): Yêu tinh Hàn Quốc

연등 (Yeondeung): Đèn lồng

복주머니 (Bokjumoni): Túi đựng phúc

금잔화 (Geumjanhwa): Hoa cúc vạn thọ

연 (Yeon): Diều

설화 (Seolhwa): Truyền thuyết ngày Tết

금줄 (Geumjul): Dây vàng (trang trí)

차례상 (Charyesang): Bàn thờ cúng lễ

술잔 (Suljan): Chén rượu

제사상 (Jesasang): Bàn thờ gia tiên

촛대 (Chotdae): Chân đèn nến

향로 (Hyangno): Lư hương

숟가락 (Sudgarak): Thìa

젓가락 (Jeotgarak): Đũa

항아리 (Hangari): Hũ gốm

족자 (Jogja): Tranh cuộn truyền thống

Những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn

Những câu chúc Tết ý nghĩa bằng tiếng Hàn

새해 복 많이 받으세요 – Sae-hae-bok-mani-ba-teu-se-yo – Chúc mừng năm mới.

새해에 부자 되세요 – Sae-hae-e Bu-ja-dwoe-se-yo – Chúc bạn năm mới phát tài.

건강과 행운이 함께 하시길 기원합니다 – Geon-gang-gwa haeng-uni ham-kke ha-si-gil gi-won-ham-ni-ta – Chúc bạn tràn đầy sức khoẻ và may mắn.

새해에 모든 사업에 성공하십시오 – Sae-hae-e Mo-deun Sa-eope Seong-gong-ha-sip-si-o – Chúc bạn năm mới thành công trong mọi việc.

좋은일만 가득하길 바랍니다 – Jo-eu-nil-man Ga-deu-kha-gil ba-ram-ni-ta – Chúc bạn chỉ ngập tràn những việc tốt đẹp.

하시는 일마다 대박나십시오 – Ha-si-neun Il-ma-da Dae-bak-na-sip-si-o – Chúc cho mỗi việc bạn làm, đều sẽ đại thắng!

희망 찬 새해 마음껏 꿈을 펼치세요 – Heu-mang Chan Sae-hae Ma-eum-kket Kku-meul Pyeol-chi-se-yo – Một năm thoả sức uớc mơ và tràn đầy hy vọng.

모든일에 사랑과 행복이 함께 하시길 바랍니다 – Mo-seu-ni-re Sa-rang-gwa Haeng-bo-ki Ham-kke Ha-si-gil Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn mọi việc đồng hành cùng tình yêu và hạnh phúc.

새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다. – Sae-hae-e-neun Deo-uk Geon-gang-ha-go Jo-eun-il Ga-deu-kha-si-gil Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn năm mới khoẻ mạnh hơn và ngập tràn may mắn.

새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다 – Sae-hae-e Neul Geon-gang-ha-si-go So-won Seong-chu-ha-si-gi-reul Ba-ram-ni-ta – Chúc bạn năm mới sức khoẻ và đạt được mọi ước nguyện.

언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다. – Eon-je-na U-seum-gwa haeng-bok, sa-rang-i ga-deu-khan han hae dwoe-si-gil-reul gi-won-ham-ni-ta – Chúc bạn một năm mới luôn ngập tràn tiếng cười và tình yêu.

새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다. – Sae-hae Ga-jok Mo-du Hwa-mok-ha-si-go geon-gang-ha-si-gil Gi-won-ham-ni-ta – Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh và thuận hòa.

새해에는 소망 하는 일들이 모두 이루워지고 늘 행복하고 건강하시길~Sae-hae-e-neun So-mang Ha-neun Il-deu-ri Mo-du I-ru-wo-ji-go neul Haeng-bok-ha-go Geong-gang-ha-si-gil – Chúc bạn năm mới sẽ đạt được mọi điều mong muốn, luôn hạnh phúc và khoẻ mạnh.

미소만 가득하시고 가정의 사랑과 행복이 함께 하시기를 기원합니다 – Mi-so-man Ga-deu-kha-si-go Ga-jeong-e sa-rang-gwa haeng-bo-ki ham-kke ha-si-gil-reul Gi-won-ham-ni-ta – Năm mới cầu chúc cho bạn ngập tràn tiếng cười, hạnh phúc cùng tình yêu của gia đình.

돈도 많이버시고 복도 많이받으시고 운도 많이 좋으시고 항상 건강하세요! – Don-do mani-beo-si-go bok-do mani-ba-deu-si-go un-do mani jo-eu-si-go hang-sang geon-gang-ha-se-yo – Chúc bạn kiếm nhiều tiền hơn, nhận nhiều phúc hơn, may mắn hơn và luôn khoẻ mạnh.

Kết luận

Vừa rồi Tự Do đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết nguyên Đán cũng như một số câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn phổ biến. Nhân dịp Tết đến xuân về, Du học Hàn Quốc Tự Do cũng xin chúc các bạn có một năm mới thật vui vẻ, mạnh khỏe và học được thật nhiều từ mới tiếng Hàn. 

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook