Đại học Sungkyunkwan – Ngôi trường 600 năm tuổi dẫn đầu về chất lượng giảng dạy
Đại học Sungkyunkwan là đại học tư thục có lịch sử lâu đời khoảng 600 tuổi, với chất lượng đào tạo uy tín cùng nhiều thành tích xuất sắc trong công tác giảng dạy với 2 cơ sở nằm tại thủ đô Seoul và thành phố Suwon. Bài viết sau đây của Du học Tự Do sẽ gửi đến bạn thông tin chi tiết từ a-z về thủ tục nhập học, tiện ích nội khu, các ngành đào tạo cùng mức chi phí tương ứng,… khi theo học tại ngôi trường lâu đời nhất Hàn Quốc này nhé.
Tổng quan về trường Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan là ngôi trường có thời gian tồn tại lâu nhất xứ sở kim chi, trong đó vào giai đoạn triều đại Joseon và chiến tranh Nhật – Hàn năm 1910 trường đã có khoảng thời gian dài ngưng hoạt động.
Mãi đến năm 1946 trường bắt đầu hoạt động trở lại và lấy tên là Đại học Sungkyunkwan, tính đến hiện tại dù trải qua hơn 600 năm hình thành và phát triển, trường Sungkyunkwan vẫn luôn dẫn đầu về chất lượng giảng dạy với nhiều thành tích nổi trội.
Thông tin chung về trường Sungkyunkwan
- Tên tiếng Hàn: 성균관대학교
- Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
- Năm thành lập: 1398
- Loại hình: Tư thục
- Số lượng sinh viên: Hơn 30.000 sinh viên
- Thế mạnh đào tạo: Khối ngành nhân văn
- Học phí tiếng Hàn: 1.141.000 Won/năm
- Học phí chuyên ngành: 5.547.000 Won – 8.113.000 Won
Địa chỉ:
- Cơ sở 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc chuyên về khối Khoa học Xã hội và Nhân văn.
- Cơ sở 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc (cách cơ sở Seoul 40km), chuyên về khối Khoa học Tự nhiên.
- Website: www.skku.edu
Thành tích nổi bật của Đại học Sungkyunkwan
Bên cạnh các thông tin chung ở trên, đại học Sungkyunkwan còn sở hữu danh sách các thành tích nổi bật theo QS World University Ranking 2019 như:
- Xếp hạng #4 trường đại học xuất sắc nhất Hàn Quốc;
- Xếp hạng #16 trường đào tạo tốt nhất Châu Á;
- Lọt top #88 các trường đại học toàn thế giới.
Ngoài ra Đại học Sungkyunkwan còn có nhiều thứ hạng nổi bật khác theo báo JoongAng Daily, REUTERS 2016 như:
- Top #1 các trường đại học tư thục toàn diện tại Hàn Quốc 3 năm liên tiếp;
- Xếp hạng #8 các trường đại học sáng tạo nhất Châu Á.
Một số thành tích khác:
- Top #1 tỉ lệ sinh viên ra trường có việc làm so với các trường đại học tổng hợp đa ngành;
- Liên kết với hơn 900 trường đại học tại 76 quốc gia;
- Trường đầu tiên ở Hàn Quốc đạt được tối đa 5 tiêu chuẩn về đào tạo của British University QS 5 Star Rating.
Có một điều có thể bạn chưa biết về Đại học Sungkyunkwan đó là ngôi trường này từng là nơi theo học của nhiều nghệ sĩ Kpop như: Diễn viên Goo Hye Sun, Song Joong Ki, ca sĩ Krystal (f(x)), Kang Ji Young (KARA), Hyo Min (T-ARA),… và là nguồn cảm hứng bất tận cho nhiều tác giả viết kịch bản cho các bộ phim đình đám như “Queen In Hyun’s man”, “Chuyện Tình Sungkyunkwan”,…
Tiêu chí tuyển sinh các hệ tại Đại học Sungkyunkwan
Vậy nếu muốn ứng tuyển vào trường Sungkyunkwan, bạn cần đáp ứng các điều kiện du học Hàn Quốc nào dành cho sinh viên quốc tế của trường.
| Điều kiện | Hệ
học tiếng |
Hệ
Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên phải tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4 | ✓ | ✓ |
Chi tiết chương trình đào tạo của trường Sungkyunkwan
Bên cạnh các thông tin chi tiết về các chương trình đào tạo tại Đại học Sungkyunkwan, mức chi phí du học Hàn Quốc hết bao nhiêu cũng là vấn đề được nhiều người quan tâm.
Chương trình đào tạo hệ tiếng
Tất cả du học sinh quốc tế chưa có topik 3 trước khi học lên bậc đại học, cần phải học khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc Sungkyunkwan trong 1 năm, chia làm 4 kỳ và mỗi kỳ 10 tuần.
Bên cạnh khung giờ học tiếng, các du học sinh cũng được tham gia các khóa học ngoại khóa để tìm hiểu, giao lưu văn hóa nhằm tăng khả năng giao tiếp tiếng Hàn.
| Số kỳ học | 6 học phần/năm, 8 tuần/học phần (200 Giờ) |
| Học phí | Cơ sở Seoul: 6,400,000 KRW/năm (128,000,000 VND)
Cơ sở Suwon: 6,000,000 KRW/năm (120,000,000 VND) |
| Phí giáo trình | 50,000 KRW/năm (1,000,000 VND) |
| Chương trình giảng dạy | Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ sơ cấp đến thành thạo (6 cấp độ)
Văn hóa, sinh hoạt và con người Hàn Quốc Tham gia các hoạt động ngoại khóa, tham quan |
Chương trình đào tạo hệ đại học trường Đại học Sungkyunkwan
Chương trình đào tạo hệ Đại học tại Sungkyunkwan University được chia thành hai cơ sở với từng chuyên ngành tương ứng như đã đề cập.
Cơ sở Seoul – Sungkyunkwan University
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông | Nho giáo học & Triết học Phương Đông | 4,024,000 KRW |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
Ngôn ngữ & văn hóa Anh Ngôn ngữ & văn hóa Pháp Ngôn ngữ & văn hóa Trung Ngôn ngữ & văn hóa Đức Ngôn ngữ & văn hóa Nga Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Lịch sử Triết học Khoa học thư viện & thông tin |
4,225,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Hành chính công
Khoa học chính trị & ngoại giao Truyền thông Xã hội học Phúc lợi xã hội Tâm lý học Khoa học người tiêu dùng Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ Lãnh đạo toàn cầu |
4,225,000 KRW |
| Kinh tế | Kinh tế
Thống kê Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW) |
4,024,000 KRW |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,000 KRW) |
4,225,000 KRW |
| Sư phạm | Giáo dục
Sư phạm Hán văn Sư phạm Toán Sư phạm Tin học |
4,024,000 KRW |
| Nghệ thuật | Mỹ thuật
Thiết kế Vũ đạo Điện ảnh Nghệ thuật biểu diễn Thiết kế thời trang |
5,537,000 KRW |
Cơ sở Suwon – Đại học Sungkyunkwan
| Khoa học tự nhiên | Sinh học
Toán học Vật lý Hóa học |
4,902,000 KRW |
| Truyền thông – thông tin | Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW)
Kỹ thuật hệ thống bán dẫn Kỹ thuật linh kiện |
5,274,000 KRW |
| Phần mềm | Phần mềm
Tổng hợp toàn cầu |
5,537,000 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan Kỹ thuật quản trị hệ thống Công nghệ Nano Kiến trúc (5,537,000 KRW) |
5,274,000 KRW |
| Dược | Dược | 5,274,000 KRW |
| Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học | Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử Công nghệ sinh học tổng hợp |
5,274,000 KRW |
| Thể thao | Thể dục thể thao | 4,902,000 KRW |
| Y học | Y học |
Học bổng của Đại học Sungkyunkwan
| Học bổng đầu vào
(Áp dụng cho học kỳ đầu tiên) |
Top 2% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất | 100% học phí |
| Học bổng sau khi nhập học
(Áp dụng cho kỳ 2-8) |
GPA 4.0 trở lên | 70% học phí |
| Top 2-3% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất | 70% học phí | |
| Top 3-10% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất | 50% học phí | |
| Top 10-55% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất | 10% học phí | |
| GPA 3.5-4.0 | 50% học phí | |
| GPA 3.0~3.5 | 30% học phí |
Ký túc xá trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc
Hệ thống ký túc xá với các phòng được thiết kế rộng rãi đi kèm với các trang thiết bị đáp ứng nhu cầu của sinh viên như quán cafe, cửa hàng tiện lợi, nhà ăn,…
Đặc biệt các bạn sinh viên có thể tùy ý lựa chọn diện tích phòng theo mong muốn, mỗi phòng đều được bố trí sẵn các đồ dùng như bàn ghế, tủ quần áo, máy lạnh, máy giặt, giường,… vô cùng tiện lợi cho các bạn theo học tại trường.
Mức chi phí tham khảo: 1.362.500 KRW/1 năm (phí cụ thể sẽ trao đổi trong quá trình tư vấn du học).
Kết luận
- Hotline/Zalo: 0333.156.512
- Email: duhoctudoglobal@gmail.com