[Cập Nhật 2024] Top 100 Trường Đại Học tại Hàn Quốc Tốt Nhất
Du học Hàn Quốc là sự lựa chọn của không ít các bạn trẻ hiện nay với mong muốn có thể cầm trong tay tấm bằng đại học danh giá, sở hữu chứng chỉ ngôn ngữ cao nhất, có thêm kinh nghiệm cùng những trải nghiệm tuyệt vời. Vậy du học Hàn Quốc nên lựa chọn ngành nào, trường nào và hãy cùng Tự Do tìm hiểu ngay bảng xếp hạng mới nhất Top 100 trường Đại Học tại Hàn Quốc tốt nhất năm 2024!
Trường Đại Học tốt nhất tại Hàn Quốc!
Lãnh tụ nổi tiếng của Nam Phi, Ông Nelson Mandela nói rằng “Giáo dục là vũ khí mạnh mẽ nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới”. Mặc dù khi đầu tư cho sự nghiệp giáo dục có thể chưa giúp chúng ta thay đổi thế giới nhưng cũng giúp cho chúng ta có thể đổi cuộc đời của chính mình. Việt Nam là một đất nước đang phát triển nhưng ở nhiều nơi, nhiều vùng miền còn rất nhiều khó khăn. Bởi vậy chỉ có học tập và lựa chọn trường đại học tốt nhất để rèn luyện và chỉ khi nâng tầm vị thế của bản thân thì mới có thể thay đổi được cuộc đời của mình.
Du học Hàn Quốc là sự lựa chọn tốt nhất cho các bạn muốn học tập tại trường top đầu Thế Giới và có cơ hội vừa học vừa làm. Hiện nay, Hàn Quốc có hơn 200+ trường Đại Học và được phân bổ ở khắp các tỉnh thành phố; trong đó tại thủ đô Seoul hội tụ hơn 40 trường Đại Học với đa dạng các chuyên ngành lĩnh vực học khác nhau. Hay các tỉnh thành lân cận cũng đều có các trường Đại Học với nền tảng giáo dục chất lượng cao.
Nền giáo dục tại Hàn Quốc được đánh giá cao trong khu vực Châu Á và có vị thế không hề nhỏ trên toàn Thế Giới. Tại Hàn Quốc hội tụ rất nhiều trường đại học danh giá và cái nôi nuôi dưỡng rất nhiều bậc anh tài kiệt xuất hay tạo ra những người có tầm ảnh hưởng lớn. Cầm trên tay tấm bằng đại học tại Hàn Quốc cũng mang đến rất nhiều cơ hội cho các bạn du học sinh Việt Nam hiện nay vì có thể nhận được một công việc tốt với mức lương hấp dẫn.
Nên chọn du học Hàn Quốc tại trường đại học nào?
Tại Hàn Quốc cũng hội tụ rất nhiều trường Đại học đào tạo đa dạng các chuyên ngành, lĩnh vực khác nhau. Có rất nhiều trường Đại Học với lịch sử phát triển trên 100 năm và cũng có rất nhiều trường Đại Học đã đạt rất nhiều thành tựu lớn trong giáo dục. Các trường Đại Học tại Hàn Quốc đều có thế mạnh riêng và phân bổ ở các khu vực khác nhau.
Khi lựa chọn du học Hàn Quốc các bạn đều lăn tăn không biết nên lựa chọn trường Đại Học nào và học chuyên ngành nào. Bởi việc lựa chọn trường và chuyên ngành rất quan trọng quyết định rất lớn đến việc quá trình học sẽ như thế nào, ra trường sẽ làm gì, cơ hội tương lai sẽ ra sao.
Và dưới đây là một số tiêu chí để lựa chọn trường Đại Học phù hợp:
- Chương trình học: hãy tìm hiểu xem chương trình học có phù hợp với ngành mà bản thân bạn đang quan tâm hay không. Trường có hội tụ các chuyên ngành học nào bởi vì mỗi trường sẽ có những chuyên ngành và tập trung đào tạo về những lĩnh vực giáo dục khác nhau. Cụ thể có các chuyên ngành kỹ thuật, kinh tế, nghệ thuật, khoa học, xã hội…
- Vị trí địa lý: Các trường Đại Học thường phân bổ ở khắp mọi nơi trên đất nước Hàn Quốc, chính vì vậy sẽ có trường ở trung tâm thủ đô thành phố hay cũng có những trường ở vùng quê. Bởi vậy, bạn cần cân nhắc xem trường Đại Học bạn sẽ theo học có vị trí địa lý như thế nào, có thuận tiện đi lại, mua sắm hay có thể đi làm dễ dàng hay không.
- Học phí và học bổng: Việc lựa chọn trường học có học phí phù hợp với kinh tế gia đình cũng rất quan trọng, nếu lựa chọn trường với mức học phí quá cao gây ra gánh nặng cùng áp lực không hề nhỏ cho bạn. Đặc biệt hãy tìm hiểu về chương trình học bổng tại các trường để chúng ta cũng có những định hướng cùng nỗ lực hơn trong học tập.
Đặc biệt bạn muốn tìm hiểu và tư vấn chi tiết về chọn trường Đại Học tại Hàn Quốc và chọn chuyên ngành phù hợp thì bạn nhất định cần phải lựa chọn trung tâm du học uy tín, tin cậy và dịch vụ tốt!
Bảng Xếp Hạng Top 100 Trường Đại Học tại Hàn Quốc tốt nhất!
Hãy cùng xem chi tiết bảng xếp hạng các trường Đại Học tốt nhất Hàn Quốc theo đánh giá của các đơn vị uy tín thế giới tại đây.
Top 40 Trường Đại Học tốt nhất tại Hàn Quốc theo Times Higher Education
Times Higher Education là đơn vị cung cấp nguồn dữ liệu, thông tin chuyên sâu và kiến thức chuyên môn chính xác về giáo dục đại học trên toàn thế giới. Đặc biệt, các đánh giá và xếp hạng được xây dựng trên 10 triệu điểm dữ liệu từ hơn 7.000 tổ chức ở 171 quốc gia; về tin tức, cái nhìn sâu sắc và chất lượng với lịch sử phát triển trên 50 năm.
Dưới đây là xếp hạng các trường Đại học ở Hàn Quốc, theo Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của Times Higher Education năm 2024.
| Xếp Hạng
Hàn Quốc 2024 |
Xếp Hạng
Thế Giới 2024 |
Xếp hạng
Thế Giới 2023 |
Tên trường | Thành phố |
| 1 | 62 | 56 | Seoul National University | Seoul |
| 2 | 76 | 78 | Yonsei University (Seoul campus) | Seoul |
| 3 | 83 | =91 | Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) | Daejeon |
| 4 | =145 | =170 | Sungkyunkwan University (SKKU) | Seoul |
| 5 | 149 | =163 | Pohang University of Science and Technology (POSTECH) | Pohang |
| 6 | =199 | 174 | Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST) | Ulsan |
| 7 | 201–250 | 201–250 | Korea University | Seoul |
| =8 | 251–300 | 251–300 | Kyung Hee University | Seoul |
| =8 | 251–300 | 251–300 | Sejong University | Seoul |
| 10 | 301–350 | 401–500 | Hanyang University | Seoul |
| 11 | 351–400 | NR | Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology (DGIST) | Daegu |
| =12 | 401–500 | 601–800 | Chung-Ang University | Seoul |
| =12 | 401–500 | 501–600 | Gwangju Institute of Science and Technology (GIST) | Gwangju |
| =14 | 501–600 | 601–800 | Ajou University | Suwon |
| =14 | 501–600 | 801–1000 | Kyungpook National University | Daegu |
| =14 | 501–600 | 1001–1200 | Pusan National University | Busan |
| =14 | 501–600 | 601–800 | University of Ulsan | Ulsan |
| =18 | 601–800 | 1201–1500 | The Catholic University of Korea | Seoul |
| =18 | 601–800 | 801–1000 | Ewha Womans University | Seoul |
| =18 | 601–800 | 601–800 | Konkuk University | Seoul |
| =18 | 601–800 | 801–1000 | Yeungnam University | Gyeongsan |
| =22 | 801–1000 | 1001–1200 | Chonnam National University | Gwangju |
| =22 | 801–1000 | 1201–1500 | Chungnam National University | Daejeon |
| =22 | 801–1000 | 1001–1200 | Inha University | Incheon |
| =22 | 801–1000 | 1001–1200 | Jeonbuk National University | Jeonju |
| =22 | 801–1000 | 1201–1500 | University of Seoul | Seoul |
| =22 | 801–1000 | 1001–1200 | Sogang University | Seoul |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Chosun University | Gwangju |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Chungbuk National University | Cheongju |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Gyeongsang National University | Jinju |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Hallym University | Chuncheon |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Incheon National University | Incheon |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Jeju National University | Jeju |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Kangwon National University | Chuncheon |
| =28 | 1201–1500 | NR | Pukyong National University | Busan |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Seoul National University of Science and Technology (SeoulTech) | Seoul |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Soonchunhyang University | Asan |
| =28 | 1201–1500 | 1201–1500 | Soongsil University | Seoul |
| 40 | 1501+ | 1501+ | Kookmin University | Seoul |
Top 100 Trường Đại Học tốt nhất tại Hàn Quốc theo Edu Rank
EduRank là hệ thống cung cấp bảng xếp hạng các trường đại học độc lập dựa trên số liệu của 14.131 trường đại học từ 183 quốc gia. Edu Rank sử dụng cơ sở dữ liệu bài viết học thuật lớn nhất thế giới với 98.302.198 ấn phẩm khoa học và 2.149.512.106 trích dẫn để xếp hạng các trường đại học trên 246 chủ đề nghiên cứu. Nên những bảng xếp hạng do Edu rank công bố mang tính khách quan và xác thực cao.
Dưới đây là xếp hạng 100 trường Đại học ở Hàn Quốc, theo Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của Edu Rank năm 2024.
| Xếp hạng
Hàn Quốc 2024 |
Xếp hạng
Châu Á 2024 |
Xếp hạng
Thế Giới 2024 |
Tên trường | Thành phố |
| 1 | 13 | 151 | Seoul National University | Seoul |
| 2 | 35 | 289 | Yonsei University | Seoul |
| 3 | 48 | 363 | KAIST | Daejeon |
| 4 | 55 | 398 | Korea University | Seoul |
| 5 | 61 | 419 | Sungkyunkwan University | Seoul |
| 6 | 75 | 479 | Hanyang University | Seoul |
| 7 | 99 | 591 | Kyung Hee University | Seoul |
| 8 | 125 | 684 | Pohang University of Science and Technology | Pohang |
| 9 | 155 | 782 | Chung-Ang University | Seoul |
| 10 | 160 | 790 | Pusan National University | Busan |
| 11 | 163 | 798 | Kyungpook National University | Daegu |
| 12 | 169 | 812 | Ewha Womans University | Seoul |
| 13 | 210 | 944 | Konkuk University | Seoul |
| 14 | 211 | 946 | Inha University | Incheon |
| 15 | 229 | 989 | Chungnam National University | Daejeon |
| 16 | 265 | 1086 | Sejong University | Seoul |
| 17 | 210 | 1204 | Ajou University | Suwon |
| 18 | 324 | 1238 | Dongguk University | Seoul |
| 19 | 331 | 1256 | Sogang University | Seoul |
| 20 | 345 | 1293 | Kangwon National University | Chuncheon |
| 21 | 368 | 1344 | Yeungnam University | Gyeongsan |
| 22 | 373 | 1363 | Dankook University | Yongin |
| 23 | 389 | 1404 | Chonnam National University | Gwangju |
| 24 | 414 | 1473 | Pukyong National University | Busan |
| 25 | 422 | 1503 | Chungbuk National University | Cheongju |
| 26 | 445 | 1567 | University of Ulsan | Ulsan |
| 27 | 452 | 1585 | Catholic University of Korea | Seoul |
| 28 | 477 | 1651 | Kookmin University | Seoul |
| 29 | 483 | 1681 | Soongsil University | Seoul |
| 30 | 509 | 1755 | Keimyung University | Daegu |
| 31 | 511 | 1757 | Hankuk University of Foreign Studies | Seoul |
| 32 | 529 | 1805 | Gyeongsang National University | Jinju |
| 33 | 575 | 1957 | Dong-A University | Busan |
| 34 | 581 | 1969 | University of Seoul | Seoul |
| 35 | 582 | 1974 | Chosun University | Gwangju |
| 36 | 594 | 2002 | Hongik University | Seoul |
| 37 | 624 | 2096 | Chonbuk National University | Jeonju |
| 38 | 645 | 2143 | Wonkwang University | Iksan |
| 39 | 658 | 2194 | Sookmyung Women’s University | Seoul |
| 40 | 692 | 2290 | Hallym University | Chuncheon |
| 41 | 695 | 2296 | Gachon University | Seongnam |
| 42 | 725 | 2366 | Kwangwoon University | Seoul |
| 43 | 728 | 2374 | Myongji University | Yongin |
| 44 | 755 | 2434 | Seoul National University of Science and Technology | Seoul |
| 45 | 759 | 2442 | Soonchunhyang University | Asan |
| 46 | 763 | 2447 | Jeju National University | Jeju |
| 47 | 770 | 2467 | Ulsan National Institute of Science and Technology | Eonyang |
| 48 | 793 | 2530 | Kyonggi University | Suwon |
| 49 | 818 | 2595 | Kongju National University | Gongju |
| 50 | 882 | 2796 | Inje University | Gimhae |
| 51 | 941 | 2967 | Sangmyung University | Seoul |
| 52 | 949 | 2978 | University of Science and Technology Korea | Daejeon |
| 53 | 1007 | 3115 | Daegu University | Gyeongsan |
| 54 | 1032 | 3190 | Kyungnam University | Masan |
| 55 | 1068 | 3287 | Changwon National University | Changwon |
| 56 | 1072 | 3294 | Catholic University of Daegu | Gyeongsan |
| 57 | 1099 | 3357 | Hannam University | Daejeon |
| 58 | 1144 | 3450 | Hoseo University | Asan |
| 59 | 1155 | 3477 | Dong-Eui University | Busan |
| 60 | 1160 | 3487 | Catholic Kwandong University | Gangneung |
| 61 | 1185 | 3544 | Kunsan National University | Gunsan |
| 62 | 1187 | 3556 | Sun Moon University | Asan |
| 63 | 1192 | 3567 | Kyungsung University | Busan |
| 64 | 1212 | 3623 | Sungshin University | Seoul |
| 65 | 1223 | 3655 | Dongseo University | Busan |
| 66 | 1255 | 3712 | Konyang University | Nonsan |
| 67 | 1258 | 3728 | Sahmyook University | Seoul |
| 68 | 1261 | 3732 | Hanbat National University | Daejeon |
| 69 | 1264 | 3736 | Seoul Women’s University | Seoul |
| 70 | 1295 | 3813 | Mokpo National University | Muan |
| 71 | 1311 | 3863 | Korea University of Technology and Education | Cheonan |
| 72 | 1322 | 3890 | Kumoh National University of Technology | Gumi |
| 73 | 1323 | 3893 | Korea Maritime and Ocean University | Busan |
| 74 | 1327 | 3903 | Yong-In University | Yongin |
| 75 | 1335 | 3918 | Korea National University of Transportation | Chungju |
| 76 | 1336 | 3921 | Daejeon University | Daejeon |
| 77 | 1337 | 3922 | Andong National University | Andong |
| 78 | 1361 | 3977 | Jeonju University | Jeonju |
| 79 | 1377 | 4024 | Dongduk Women’s University | Seoul |
| 80 | 1379 | 4029 | Cheongju University | Cheongju |
| 81 | 1386 | 4044 | Gangneung-Wonju National University | Gangneung |
| 82 | 1393 | 4057 | Korea Aerospace University | Goyang |
| 83 | 1404 | 4096 | University of Suwon | Hwaseong |
| 84 | 1433 | 4170 | Anyang University – South Korea | Anyang |
| 85 | 1422 | 4188 | Pai Chai University | Daejeon |
| 86 | 1452 | 4211 | Duksung Women’s University | Seoul |
| 87 | 1496 | 4305 | University of Incheon | Incheon |
| 88 | 1498 | 4313 | Woosong University | Daejeon |
| 89 | 1500 | 4318 | Handong Global University | Pohang |
| 90 | 153 | 4386 | Woosuk University | Wanju-gun |
| 91 | 1543 | 4407 | Daegu Haany University | Gyeongsan |
| 92 | 1592 | 4531 | Hanseo University | Seosan |
| 93 | 1605 | 4555 | Daejin University | Pocheon |
| 94 | 1629 | 4608 | Eulji University | Seongnam |
| 95 | 1640 | 4638 | Sangji University | Wonju |
| 96 | 1650 | 4655 | Hankyong National University | Anseong |
| 97 | 1681 | 4722 | Kosin University | Busan |
| 98 | 1697 | 4770 | Hansung University | Seoul |
| 99 | 1709 | 4803 | Seoul National University of Education | Seoul |
| 100 | 1732 | 4861 | Honam University | Gwangju |
Tham khảo chi tiết: Các trường đại học tại Hàn Quốc chất lượng tốt nhất
Kết luận:
Trên đây là danh sách thống kê Top 100 trường Đại Học tại Hàn Quốc tốt nhất, hy vọng thông qua hai bảng xếp bảng bởi hai đơn vị uy tín Times Higher Education và Edu Rank. Hy vọng bạn có góc nhìn sâu sắc hơn và có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp trong hành trình Du Học Hàn Quốc sắp tới. Đặc biệt, Tự Do là trung tâm du học quốc tế uy tín hàng đầu hiện nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tận tình chi tiết về dịch vụ!
- Hotline/Zalo: 0333.156.512
- Email: duhoctudoglobal@gmail.com