Mẫu câu giao tiếp trong tiếng Hàn thông dụng nhất
04/05/2024
Ngày nay xu hướng học tiếng Hàn được nhiều người quan tâm và đón nhận, tuy nhiên không ít bạn gặp khó khăn trong giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Hàn. Để giúp bạn giải quyết vấn đề này, sau đây Du học Hàn Quốc Tự Do sẽ giới thiệu đến các bạn những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn cơ bản và thông dụng nhất nhé.
Mẫu câu giao tiếp trong tiếng Hàn thông dụng nhất
| Câu tiếng Hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 안녕하세요 |
[an-nyeong-ha-se-yo] |
Xin chào |
| 네 |
[ne] |
Vâng |
| 아니요 |
[a-ni-yo] |
Không |
| 안녕히 가세요 |
[an-nyeong-hi ga-se-yo] |
Chào tạm biệt (người ra về) |
| 안녕히 계세요 |
[an-nyeong-hi gye-se-yo] |
Chào tạm biệt (người ở lại) |
| 감사합니다 |
[kam-sa-ham-ni-da] |
Xin cảm ơn |
| 안녕히 주무세요 |
[an-nyeong-hi ju-mu-se-yo] |
Chúc ngủ ngon |
| 잘지냈어요? |
[jal-ji-naes-seo-yo?] |
Bạn có khỏe không? |
| 저는 잘지내요 |
[jeo-neun jal-ji-nae-yo] |
Tôi vẫn khỏe |
| 감사합니다 |
[kam-sa-ham-ni-da] |
Xin cảm ơn |
| 괜찮아요 |
[gwaen-chan-na-yo] |
Không sao đâu |
| 알겠어요 |
[al-ges-seo-yo] |
Tôi biết rồi |
| 모르겠어요 |
[mo-reu-ges-seo-yo] |
Tôi không biết |
| 처음 뵙겠습니다 |
[cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da] |
Lần đầu được gặp bạn |
| 만나서 반갑습니다 |
[man-na-seo ban-gab-seum-ni-da] |
Rất vui được làm quen |
| 도와주세요 |
[do-wa-ju-se-yo] |
Hãy giúp tôi |
| 사랑합니다 |
[sa-rang-ham-ni-da] |
Tôi yêu bạn |
| 환영합니다 |
[hwan-yeong-ham-ni-da] |
Hoan nghênh |
| 행운 |
[haeng-un] |
Chúc may mắn |
| 건배 |
[geon-bae] |
Cạn ly |
| 생일 축하합니다 |
[saeng-il chuk-ha-ham-ni-da] |
Chúc mừng sinh nhật |
| 저기요 |
[jeo ki yo] |
Này |
| 왜요? |
[uê yo] |
Tại sao? |
| 얼마? |
[ol ma] |
Bao nhiêu? |
| 무슨일이 있어요? |
[mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô] |
Có chuyện gì vậy? |
Mẫu câu hỏi phổ biến trong tiếng Hàn
| Câu tiếng Hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 이름이 뭐예요? |
[i-reum-i mwo-ye-yo] |
Tên bạn là gì? |
| 제 이름은 … 이에요 |
[je i-reum-eun … ieyo] |
Tôi tên là… |
| 몇 살이에요? |
[myeoch sal-ieyo] |
Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 저는 … 살이에요 |
[jeo-neun … sal-ieyo] |
Tôi … tuổi |
| 어디서 오셨어요? |
[eo-di-seo o-syeos-seo-yo] |
Bạn ở đâu đến? |
| 누구세요? |
[nugu-se-yo] |
Ai đó? |
| 무엇? |
[mu-eot] |
Cái gì? |
| 이게 뭐예요? |
[i-ge mwo-ye-yo] |
Cái này là gì? |
| 어떻습니까? |
[eot-teoh-seum-ni-kka] |
Như thế nào? |
| 어떻게 하지요? |
[eot-teoh-ge-ha-ji-yo] |
Làm sao đây? |
| 얼마예요? |
[eol-ma-ye-yo] |
Bao nhiêu ạ? |
| 무슨 일이 있어요? |
[mu-seun-il-i is-seo-yo] |
Có chuyện gì vậy? |
| 왜요? |
[wae-yo] |
Tại sao? Sao vậy? |
| 뭘 하고 있어요? |
[mwol ha-go is-seo-yo] |
Bạn đang làm gì vậy? |
| 지금 어디예요? |
[ji-geum eo-di-ye-yo] |
Bây giờ bạn đang ở đâu? |
| 언제예요? |
[eon-je-ye-yo] |
Bao giờ ạ? |
| 몇 시예요? |
[myeoch-si-ye-yo] |
Mấy giờ? |
| 다시 말씀해 주시겠어요? |
[da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] |
Hãy nói lại một lần nữa đi ạ |
| 천천히 말씀해 주시겠어요? |
[cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] |
Bạn có thể nói chậm một chút được không? |
Những câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Hàn khi hỏi đường và chỉ đường
| Câu tiếng Hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 가까운 … 어디 있는지 아세요? |
[ga-gga-un … eo-di it-neun-ji a-se-yo] |
Bạn có biết (địa điểm) gần đây nhất ở đâu không? |
| 대사관이 어디에 있어요? |
[dae-sa-kwan-i eo-di-e iss-eo-yo] |
Đại sứ quán ở đâu vậy? |
| 가장 가까운 경찰서가 어디예요? |
[ga-jang ga-gga-un gyung-chal-seo-ga eo-di-ye-yo] |
Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu? |
| 여기는 어디예요? |
[yeo-gi-neun eo-di-ye-yo] |
Đây là đâu vậy ạ? |
| 어디에서 택시를 잡을 수 있어요? |
[eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su iss-eo-yo] |
Tôi có thể bắt taxi ở đâu? |
| 버스 정류장이 어디예요? |
[beo-seu jung-ryu-jang-i eo-di-ye-yo] |
Trạm xe buýt ở đâu vậy? |
| 이곳으로 가주세요 |
[i-geot-eu-ro ga-ju-se-yo] |
Hãy đưa tôi đến địa chỉ này |
| ..의 뒤쪽으로… : |
[ui dwi jjog eu lo] |
Về phía sau của |
| 왼쪽으로 |
[oen jjok eu lo] |
Về phía trái |
| 오른쪽으로 |
[ô leun jjok eu lo] |
Về phía phải |
| 여기서 두 블록 더 가세요 |
[yeo ki seo du beul lok deo ka se yo] |
Cách đây hai dãy nhà |
| 돌아서세요 |
[dol a seo se yo] |
Quay lại |
| 위에서 아래로 위에서 아래로 |
[wi e seo a lae lo wi seo a lae lo] |
Từ trên xuống dưới |
| 여기서 모퉁이 오른쪽에 |
[yeo ki seo mo tung i o leun jjok e] |
Rất gần đây |
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi đi làm thêm
| Câu tiếng hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 하루 몇 시간 근무해요? |
[ha-lu myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo] |
Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng? |
| 일을 언제 시작해요? |
[ireul eon-je si-jag-hae-yo] |
Khi nào tôi bắt đầu làm việc ạ? |
| 무슨 일을 하겠어요? |
[mu-seun ireul ha-ges-seo-yo] |
Tôi sẽ làm việc gì? |
| 새로 와서 잘 몰라요 |
[sae-ro wa-seo jal mol-la-yo] |
Tôi mới đến nên không biết rõ ạ |
| 오늘 몇시까지 해요? |
[o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo] |
Hôm nay làm đến mấy giờ? |
| 누구와 함께 해요? |
[nugu-wa ham-kke hae-yo] |
Tôi làm với ai ạ? |
| 너무 피곤해, 좀 쉬자 |
[neo-mu pi-gon-hae, jom swi-ja] |
Mệt quá, nghỉ chút thôi nào |
| 저희를 많이 도와주세요 |
[jeo-hee-leul man-hi do-wa-ju-se-yo] |
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi |
| 이렇게 하면 돼요? |
[i-reoh-ge ha-myeon dwae-yo] |
Làm thế này có được không? |
| 한번 해 볼게요 |
[han-beon hae bol-ge-yo] |
Để tôi làm thử một lần xem |
| 같이 해주세요 |
[gat-chi hae-ju-se-yo] |
Hãy làm cùng nhau đi |
| 다른 일을 시켜주세요 |
[da-reun il-eul si-kyo-ju-se-yo] |
Hãy cho tôi làm việc khác đi ạ |
Những câu tiếng Hàn cơ bản trong mua sắm
| Câu tiếng Hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 어서 오세요 |
[eo-seo o-se-yo] |
Xin mời vào |
| 뭘 도와 드릴까요? |
[mwo do-wa deu-ril-kka-yo] |
Tôi có thể giúp gì cho bạn không? |
| 뭐 찾으세요? |
[mwo cha-jeu-se-yo] |
Bạn đang tìm gì thế? |
| …찾고 있어요 |
[…chat-go is-seo-yo] |
Tôi đang tìm … |
| …있어요? |
[…is-seo-yo?] |
Bạn có … không? |
| 이거 비싸요? |
[i-geo bi-ssa-yo?] |
Cái này đắt không? |
| 더 싼거 있어요? |
[deol ssan-geo is-seo-yo] |
Có cái nào rẻ hơn không? |
| 이거 다른색 있어요? |
[i-geo da-leun-saek is-seo-yo?] |
Bạn còn màu nào khác không? |
| 탈의실이 어디예요? |
[tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] |
Phòng thay đồ ở đâu vậy? |
| 이걸로 할게요 |
[i-geol-lo hal-ge-yo] |
Tôi sẽ lấy cái này. |
| 그냥 보고 있어요 |
[geu-nyang bo-go is-seo-yo] |
Tôi chỉ xem thôi |
| 다시 올게요 |
[da-si ol-ge-yo] |
Tôi sẽ quay lại |
| 이거 얼마예요? |
[i-geo eol-ma-ye-yo] |
Cái này giá bao nhiêu tiền ạ? |
| 깎아 주세요 |
[kkak-ka ju-se-yo] |
Giảm giá cho tôi đi |
Mẫu câu giao tiếp phổ biến khi nghe điện thoại trong tiếng Hàn
| Câu tiếng Hàn |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 여보세요. |
[yo-bô-sê-yô] |
Alô. – Xin chào. |
| ….입니다. |
[….-im-ni-ta] |
Tôi là … |
| 실례지만 누구세요? |
[sil-lê-chi-man-nu-gu-sê-yô] |
Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ? |
| … 씨 좀 부탁드립니다. |
[…-ssi-chôm-bu-thak-tư-rim-mi-ta] |
Cho tôi gặp … với ạ. |
| 잠시만 기다리세요. |
[cham-si-man-ki-ta-ri-sê-yô] |
Xin đợi một lát ạ. |
| 메시지를 남기시겠어요? |
[mê-si-chi-rưl-nam-ki-si-kêt-so-yô] |
Bạn có muốn để lại lời nhắn không? |
| 좀 더 크게 말씀해 주시겠어요? |
[chôm-to-khư-kê-mal-sưm-hê-chu-si-kêt-so-yô] |
Bạn có thể nói to hơn được không? |
| 나중에 다시 걸겠어요. |
[na-chung-ê-ta-si-kol-kêt-so-yô] |
Tôi sẽ gọi lại sau. |
Làm sao để học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả?
Trước hết, bạn cần đặt ra mục tiêu cho bản thân rằng bạn học tiếng hàn để làm gì: học tập, du lịch, xem phim hay nghe nhạc? Dựa vào đó để có kế hoạch cho bản thân để đạt được mục tiêu đó. Việc giao tiếp tiếng Hàn phụ thuộc nhiều vào kỹ năng nói và phát âm, đây cũng chính là những phần mà người học ngoại ngữ đều sợ. Chính vì sợ phát âm không chuẩn, sợ nói sai,…là nguyên nhân dẫn đến việc mãi bạn không thể nói được tiếng hàn.
Người nước ngoài sẽ luôn cảm thông cho người học ngoại ngữ, do đó bạn đừng sợ hãi khi phát âm và hãy giữ bình tĩnh, tranh thủ mọi cơ hội để giao tiếp tiếng hàn. Đây là cách để nâng cao kỹ năng giao tiếp một cách hiệu quả nhất.
Bên cạnh đó vốn từ vựng phong phú chính là sức mạnh để bạn có thể giao tiếp tự tin nhất, dù bạn có nói sai ngữ pháp nhưng người nghe vẫn có thể hiểu nhờ từ vựng bạn nhắc đến. Học từ vựng theo chủ đề là cách học hiệu quả nhất, bạn cũng có thể chọn cách học tiếng hàn qua phim, qua nhạc để tăng sự hứng thú trong học tập.
Kết luận
Hy vọng qua bài viết trên của Tự Do sẽ giúp bạn nâng cao khả năng tiếng Hàn của mình và ứng dụng trong các tình huống thường ngày. Nếu bạn yêu thích tiếng hàn và tìm hiểu về du học Hàn Quốc có thể liên hệ với Tự Do để được tư vấn nhé!
- Hotline/Zalo: 0333.156.512
- Email: duhoctudoglobal@gmail.com