Logo

[2024] Danh sách các trường Top 1 – 2 – 3 Hàn Quốc

24/04/2024
Nếu như đã tìm hiểu về du học Hàn Quốc thì chắc hẳn bạn đã nghe qua cụm từ trường Top 1 – 2 – 3 Hàn Quốc. Nhưng liệu bạn đã hiểu được ý nghĩa của nó chưa? Nếu chưa hãy cùng Tự Do tìm hiểu qua bài viết bên dưới.

Trường Top 1 – 2 – 3 Hàn Quốc là gì?

Từ năm 2019 trở về trước, các trường đại học ở Hàn Quốc được chia thành: trường Top 1% (visa thẳng), trường phỏng vấn (trường chứng nhận) và trường bị hạn chế visa. Đến năm 2020, Cục Quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc và Đại sứ quán Hàn Quốc đã phân chia lại các trường cao đẳng, đại học Hàn Quốc thành 3 loại trường: Trường top 1, top 2, top 3, chúng không dùng để đánh giá chất lượng giảng dạy mà đánh giá tỷ lệ du học sinh bỏ trốn bất hợp pháp.

Trường Top 1%

Trường Top 1% là trường có tỷ lệ du học sinh trốn ra ngoài bất hợp pháp dưới 1%/ năm (trường visa thẳng). Trường top 1 lại được chia thành 2 loại: trường top 1 ra thư mời và trường top 1 ra code. Trường top 1 xin cục Quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc ra được code visa là ở thời điểm đó trường có lượng du học sinh bỏ trốn dưới 1% nhưng khi tỷ lệ này trên 1% thì cục không cấp code visa mà trường chỉ cấp thư mời và phải phỏng vấn Đại sứ quán, nếu đậu thì mới được cấp visa xuất cảnh.

Danh sách các trường Top 1% (Năm 2024)
Phân loại Tên trường
Đại học
  • Đại học Konkuk
  • Đại học Korea 
  • Đại học Quốc gia Pusan
  • Đại học Quốc gia Kyungpook
  • Đại học Keimyung
  • Đại học Nữ sinh Duksung
  • Đại học Nữ sinh Ewha
  • Đại học Chung Ang
  • Đại học Dongguk
  • Đại học Pohang Khoa học và Công nghệ
  • Đại học Hanyang
  • Đại học Hongik
  • Đại học Thần học Seoul
  • Đại học Seokyeong
  • Đại học Nữ Sungshin
Cao học
  • Trường Cao học Khoa học và Công nghệ Liên hiệp
  • Trung tâm Ung thư Quốc gia Trường Cao học Ung thư Quốc tế
  • Viện Phát triển Hàn Quốc Trường Cao học Chính sách Quốc tế Cao học

Trường Top 2%

Trường Top 2% (trường chứng nhận), tức là trong năm trước Cục quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc chứng nhận có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn cao hơn 1% và dưới 10%, do đó học cần cần ra Đại sứ quán Hàn để phỏng vấn, nếu được mới được cấp visa.

Nếu bạn có thể nghe, nói tiếng Hàn ở mức khá thì hoàn toàn có thể vượt qua cuộc phỏng vấn của Đại sứ quán. Do phải phỏng vấn nên các trường đại học thường không yêu cầu quá cao, điều kiện xét tuyển rất đơn giản, ngay cả tuổi cao, điểm thấp trường vẫn nhận miễn sao học sinh qua được đợt phỏng vấn của Đại sứ quán.

Danh sách các trường Top 2% (Năm 2024)
Hệ chuyên ngành D2
Phân loại Tên trường
Đại học
  • Đại học Gachon
  • Đại học Công giáo
  • Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju
  • Đại học Quốc gia Kangwon
  • Đại học Quốc gia Kyungsang
  • Đại học Kyungsung
  • Đại học Kyungwoon
  • Đại học Kyungil
  • Đại học Kyunghee
  • Đại học Keimyung
  • Đại học Hàn Quốc
  • Đại học Hàn Quốc (Sejong)
  • Đại học Kwangwoon
  • Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju
  • Đại học Konkuk
  • Đại học Konkuk (Glocal)
  • Đại học Konyang
  • Đại học Kyungnam
  • Đại học Gwangju
  • Đại học Kookmin
  • Đại học Quốc gia Kunsan
  • Đại học Gimcheon
  • Đại học Nazarene
  • Đại học Namseoul
  • Đại học Dankook
  • Đại học Công giáo Daegu
  • Đại học Daegu Haany
  • Đại học Daejeon
  • Đại học Nữ Duksung
  • Đại học Quốc gia Kyungpook
  • Đại học Dongguk
  • Đại học Dongguk (WISE)
  • Đại học Dongmyeong
  • Đại học Dongseo
  • Đại học Dongshin
  • Đại học Dong-A
  • Đại học Dongeui
  • Đại học Myongji
  • Đại học Mokwon
  • Đại học Pai Chai
  • Đại học Nữ sinh Seoul
  • Đại học Sunmoon
  • Sungkyul Đại học
  • Đại học Sungkyunkwan
  • Đại học nữ Sungshin
  • Đại học Semyung
  • Đại học Sejong
  • Đại học nữ Sookmyung
  • Đại học Soonchunhyang
  • Đại học Soongsil
  • Đại học Silla
  • Đại học Shinhan
  • Đại học Ajou
  • Đại học Andong
  • Đại học Anyang
  • Đại học Yonsei
  • Đại học Yeungnam
  • Đại học Yeongsan
  • Đại học Woosuk
  • Đại học Woosong
  • Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan
  • Đại học Ulsan
  • Đại học Wonkwang
  • Đại học Nữ sinh Ewha
  • Đại học Inje
  • Đại học Quốc gia Inha
  • Đại học Inha
  • Đại học Quốc gia Chonnam
  • Đại học Quốc gia Chonbuk
  • Đại học Quốc gia Jeju
  • Đại học Joobu
  • Đại học Chung Ang
  • Đại học Changwon
  • Đại học Cheongju
  • Đại học Quốc gia Chungnam
  • Đại học Quốc gia Chungbuk
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
  • Đại học Công nghệ Quốc gia Hàn Quốc
  • Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc
  • Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc
  • Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc
  • Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc
  • Đại học Ngoại ngữ Hankuk
  • Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc
  • Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc
  • Đại học Hannam
  • Đại học Handong
  • Đại học Hallym
  • Đại học Hanbat
  • Đại học Hanseo
  • Đại học Hansung
  • Đại học Hansae
  • Đại học Hanyang
  • Đại học Hanyang (ERICA)
  • Đại học Honam
  • Đại học Hoseo
  • Đại học Hongik
Cao đẳng
  • Đại học Geoje
  • Đại học Kyungbok
  • Đại học Gumi
  • Đại học Quốc gia Bucheon
  • Học viện Nghệ thuật Seoul
  • Cao đẳng Yeongjin
  • Đại học Osan
  • Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Ulsan
  • Viện Công nghệ Inha
  • Đại học Tầm nhìn Jeonju
  • Điện ảnh Hàn Quốc Trường đại học
Cao học
  • Đại học Geoje
  • Đại học Kyungbok
  • Đại học Gumi Hàn Quốc
  • Đại học Quốc gia Bucheon
  • Học viện Nghệ thuật Seoul
  • Cao đẳng Yeongjin
  • Đại học Osan
  • Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Ulsan
  • Viện Công nghệ Inha
  • Đại học Jeonju
  • Trường đại học Điện ảnh Hàn Quốc
Hệ học tiếng D4
Đại học
  • Đại học Gachon
  • Đại học Công giáo
  • Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju
  • Đại học Quốc gia Kangwon
  • Đại học Konkuk
  • Đại học Konyang
  • Đại học Kyungnam
  • Đại học Quốc gia Kyungpook
  • Đại học Quốc gia Kyungsang
  • Đại học Kyungsung
  • Đại học Kyungil
  • Đại học Kyunghee
  • Đại học Keimyung
  • Đại học Hàn Quốc
  • Đại học Hàn Quốc (Sejong)
  • Đại học Kwangwoon
  • Đại học Gwangju
  • Đại học Kookmin
  • Đại học Gimcheon
  • Đại học Nazarene
  • Đại học Namseoul
  • Đại học Dankook
  • Đại học Công giáo Daegu
  • Đại học Daegu Haany
  • Đại học Daejeon
  • Đại học nữ Duksung
  • Đại học Dongguk
  • Đại học Dongguk (WISE)
  • Đại học Dongseo
  • Đại học Dongsin
  • Đại học Dong-A
  • Đại học Myongji
  • Đại học Mokwon
  • Đại học Pai Chai
  • Đại học Baekseok
  • Đại học Quốc gia Pukyong
  • Đại học Quốc gia Pusan
  • Đại học Ngoại ngữ Busan
  • Đại học Sogang
  • Đại học Seokyeong
  • Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul
  • Đại học Quốc gia Seoul
  • Đại học Seoul
  • Đại học Thần học Seoul
  • Đại học Nữ sinh Seoul
  • Đại học Sunmoon
  • Đại học Sungkyul
  • Đại học Sungkyunkwan
  • Đại học Nữ Sungshin
  • Đại học Semyung
  • Đại học Sejong
  • Đại học Nữ Sookmyung
  • Đại học Soongsil
  • Đại học Silla
  • Shinhan Đại học
  • Đại học Ajou
  • Đại học Yonsei
  • Đại học Yeungnam
  • Đại học Youngsan
  • Đại học Woosong
  • Đại học Nữ sinh Ewha
  • Đại học Inje
  • Đại học Quốc gia Inha
  • Đại học Inha
  • Đại học Quốc gia Chonnam
  • Đại học Quốc gia Chonbuk
  • Đại học Quốc gia Jeju
  • Đại học Jungbu
  • Đại học Chung-Ang
  • Đại học Cheongju
  • Đại học Quốc gia Chungnam
  • Đại học Quốc gia Chungbuk
  • Đại học Kỹ thuật Hankuk
  • Đại học Ngoại ngữ Hankuk
  • Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc
  • Đại học Hannam
  • Đại học Hanbat
  • Đại học Hanseo
  • Đại học Hansung
  • Đại học Hanyang
  • Đại học Hanyang (ERICA)
  • Đại học Honam
  • Đại học Hongik
Cao đẳng
  • Đại học Kyungbok
  • Đại học Quốc gia Bucheon
  • Cao đẳng Yeongjin
  • Đại học Khoa học Ulsan
Cao học
  • Cao học Seonhak Yuppi

Trường Top 3%

Trường Top 3% là trường có tỷ lệ du học sinh hàng năm bỏ trốn bất hợp pháp trên 10%, chính vì tỷ lệ bỏ trốn cao như vậy nên Hàn Quốc đã quy định: Du học sinh quốc tế đi trường Top 3% phải mở sổ đóng băng 8 – 10 triệu KRW hoặc 10.000$, sau 6 tháng ngân hàng sẽ hoàn trả một nửa số tiền này cho bạn, sau 1 năm là hoàn trả hết tránh trường hợp du học sinh bỏ trốn trước 1 năm thì ngân hàng sẽ không hoàn trả số tiền này.

Danh sách các trường Top 2% (Năm 2024)
Hệ chuyên ngành D2
Phân loại Tên trường
Đại học
  • Đại học Nambu
  • Đại học Widuk
  • Đại học Central Sangha
  • Đại học Hanshin
  • Đại học Suwon
  • Đại học Nghệ thuật Yewon
  • Đại học Jeonju
  • Đại học Kosin
  • Đại học Geumgang
  • Đại học Halla
  • Viện Công nghệ Daegu
  • Đại học Thông tin Woosong
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
  • Viện Công nghệ Yeungnam
Cao đẳng
  • Đại học Điện tử Jeonju
  • Đại học Jeju Halla
  • Đại học Du lịch Gangwon
  • Đại học Thang máy Hàn Quốc
Cao học
  • Trường Cao học Luật và Kinh doanh Quốc tế
  • Đại học Kinh thánh Ezra
Hệ học tiếng D4
Đại học
  • Đại học Soonchunhyang
  • Viện Công nghệ Geumoh
  • Đại học Dongeui
  • Đại học Yongin
  • Đại học Nữ sinh Dongduk
  • Đại học Mokpo
  • Đại học Sangji
  • Đại học Nghệ thuật Yewon
  • Đại học Yuwon
  • Đại học Changwon
  • Đại học Chodang
  • Đại học Halla
  • Đại học Chongshin
Cao đẳng
  • Đại học Y tế Daegu
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
  • Cao đẳng Keimyung
  • Đại học Cheongam
  • Đại học Công giáo Sangji
  • Đại học Khoa học Quốc gia Kyungpook
Cao học
  • Luật quốc tế và Quản lý Sau đại học

Ưu, nhược điểm của trường Top 1 – 2 – 3 Hàn Quốc

Phân loại Ưu điểm Nhược điểm
Trường Top 1%
  • Tỷ lệ ra visa cao
  • Đa số các trường Top 1 nằm ở thành phố lớn, có nhiều học bổng
  • Nếu đỗ trường thì thì không cần phỏng vấn ĐSQ, LSQ và được miễn giảm tối đa các loại giấy tờ
  • Điểm tốt nghiệp THPT phải trên 7.5 để tăng khả năng cạnh tranh vào trường
  • Hạn chế tuyển sinh học sinh ở miền Trung và các trường giáo dục thường xuyên (GDTX)
  • Các trường ở thành phố lớn thường ít ký túc xá
  • Tỷ lệ cạnh tranh học bổng cao
Trường Top 2%
  • Điều kiện tuyển sinh dễ hơn các trường Top 1%
  • Học phí thấp hơn các trường Top 1%
  • Nhận cả học sinh hộ khẩu miền Trung và giáo dục thường xuyên
  • Phải phỏng vấn ĐSQ nên đậu hay không sẽ phụ thuộc vào buổi phỏng vấn này
Tường Top 3%
  • Điều kiện đi các trường Top 3% dễ dàng và đơn giản
  • Nhiều trường có học phí thấp
  • Nhận cả học sinh hộ khẩu miền Trung và giáo dục thường xuyên
  • Phải phỏng vấn ĐSQ nên đậu hay không sẽ phụ thuộc vào buổi phỏng vấn này
  • Do tỷ lệ học sinh bỏ trốn nhiều nên phải mở sổ đóng băng 8 – 10 triệu KRW

Kết luận

Hy vọng rằng qua bài viết này của Tự Do sẽ giúp bạn hiểu thêm về các trường Top 1 – 2 – 3 Hàn Quốc để lựa chọn cho mình được một ngôi trường phù hợp với nhu cầu của bản thân cũng như tiêu chí tuyển sinh của trường. Trong quá trình tìm hiểu có điều gì cần được giải đáp bạn có thể liên hệ với Tự Do qua hotline: 0333.156.512 hoặc qua email: duhoctudoglobal@gmail.com. Chúc các bạn sớm thực hiện được ước mơ du học Hàn Quốc của mình nhé!

Tự Do Du học quốc tế

Cờ Hàn Quốc Cờ Việt Nam
Banner Tự Do

Đăng ký tư vấn miễn phí

Zalo 0333.156.512
Facebook