Những cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn gây ấn tượng
Ví dụ:
저는 베트남사람입니다 : Tôi là người Việt Nam
하노이에 삽니다 : Tôi sống ở Hà Nội
Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Hàn
Bạn có thể giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Hàn với mẫu câu sau: 저는 (Nghề nghiệp)입니다
| Tên nghề nghiệp | Tiếng Hàn | Tên nghề nghiệp | Tiếng Hàn | Tên nghề nghiệp | Tiếng Hàn |
| Bác sĩ | 의사 | Học sinh | 학생 | Giáo viên | 선생님 |
| Nông dân | 농부 | Bộ đội | 군인 | Phóng viên | 기자 |
| Giám đốc | 사장 | Ca sĩ | 가수 | Nha sĩ | 치과의사 |
| Dược sĩ | 약사 | Nhân viên ngân hàng | 은행원 | Người mẫu | 모델 |
| Nội trợ |
주부 | Lái xe | 운전기사 | Gia sư | 가정교사 |
| Ngư dân | 어부 | Diễn viên | 배우 | Phi công | 비행기/조종사 |
| Nhạc sĩ | 작곡가 | Lính cứu hoả | 소방관 | Cầu thủ | 선수 |
| Kỹ sư | 기사 | Luật sư | 변호사 | Cảnh sát | 경찰관 |
| Họa sĩ |
화가 | Thư ký | 비서 | Giáo viên | 선생님 |
Cách giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn
Tham khảo một số mẫu câu giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn
- 우리 가족은 세 사람이 있습니다: Gia đình tôi có 3 thành viên.
- 우리 가족은 아버지와 어머니가 있습니다: Gia đình của tôi chỉ có bố và mẹ.
Một số từ vựng về các thành viên trong gia đình:
- 할아버지 /hal-abeoji/: Ông
- 할머니 /halmeoni/: Bà ngoại
- 친할아버지 /chinhal-abeoji/: Ông nội
- 친할머니 /chinhalmeoni/: Bà nội
- 외할아버지 /oehal-abeoji/: Ông ngoại
- 아버지 /abeoji/: Bố
- 어머니 /eomeoni/: Mẹ
- 남동생 /namdongsaeng/: Em trai
- 여동생 /yeodongsaeng/: Em gái
- 부모 /bumo/: Bố mẹ
- 형 /hyeong/: Anh (em trai)
- 오빠 /oppa/: Anh (em gái gọi)
- 누나 /nuna/: Chị (em trai gọi)
- 언니 /eonni/: Chị (em gái gọi)
- 매형 /maehyeong/: Anh rể (em trai gọi)
- 형부 /maehyeong/: Anh rể (em gái gọi)
- 형수 /hyeongsu/: Chị dâu
- 매부 /maebu/: Em rể (đối với anh vợ)
- 제부 /jebu/: Em rể (đối với chị vợ)
- 조카 /joka/: Cháu
Cách giới thiệu sở thích bằng tiếng Hàn
Dưới đây là một số mẫu câu giới thiệu sở thích bằng tiếng Hàn:
제 취미는 …입니다: Sở thích của tôi là ….
저는 …을/를 좋아합니다: Tôi thích …
Một số sở thích bằng tiếng Hàn:
| Sở thích | Tiếng Hàn | Sở thích | Tiếng Hàn |
| Chụp ảnh | 사진찍기 | Thể thao | 운동 |
| Đọc sách | 독서 (책을 읽기) | Chơi game | 게임 |
| Nghe nhạc | 음악감상 (음악을 듣기) |
Mua sắm | 쇼핑 |
| Bóng chuyền | 배구 | Du lịch | 여행 |
| Bóng rổ | 농구 | Leo núi | 등산 |
Ví dụ: 음악을 아주 좋아합니다: Tôi rất thích âm nhạc
Cách thể hiện cảm xúc khi giới thiệu bản thân và chào tạm biệt bằng tiếng Hàn
- 오늘 만나서 반가웠습니다 (oneul mannaseo bangawossseubnida): Tôi rất vui khi hôm nay được gặp bạn.
- 가까운 시일 내에 또 뵙지요 (gakkaun siil naee tto boebjiyo): Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau trong vài ngày tới.
- 다시 만나 뵙기를 바랍니다 (dasi manna boebgileul baramnida): Tôi hy vọng chúng ta sẽ có dịp gặp lại nhau.
- 즐겁게 지내세요 (jeulgeobge jinaeseyo): Chúc vui vẻ.
- 좋은 하루 되십시요 (joh-eun halu doesibsiyo): Chúc một ngày tốt lành.
- 다시 뵙겠습니다 (dasi boebgessseubnida): Hẹn gặp lại bạn.
- 안녕히 가십시오. 또 오시기 바랍니다 (gasibsio. tto osigi baramnida): Tạm biệt bạn. Lần sau gặp lại.
- 오늘 너무 재미있었어요. 정말 감사해요 (o-neul no-mu jae-mi-it-ssot-sso-yo. jongmal kam-sa-ham-ni-da): Hôm nay rất vui, thật sự cám ơn bạn.
Mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn có phiên âm
안녕하십니까? (annyeonghasibnikka): Xin chào bạn.
저는 Tu 입니다. (jeoneun Hoa ibnida): Tôi tên là Tú.
저는올해 19 살입니다 (naneun yeol ahob sal-ibnida): Năm nay tôi 19 tuổi.
저는 학생입니다 (jeoneun hagsaeng-ibnida): Tôi là một sinh viên.
제고향은 Ha Noi 입니다 (jegohyang-eun Ha Noi ibnida): Quê hương tôi là Hà Nội
우리 가족은 세 명의 구성원이 있습니다 (uli gajog-eun se myeong-ui guseong-won-i issseubnida): Gia đình chúng tôi có 3 người.
부모님과 나 (bumonimgwa na): Bố mẹ tôi và tôi.
엄마와 아빠는 모두 마흔 살입니다 (eommawa appaneun modu maheun sal-ibnida): Bố mẹ tôi đều 40 tuổi.
나의 취미는 여행, 요리, 게임입니다 (naui chwimineun yeohaeng, yoli, geim-ibnida): Sở thích của tôi là đi du lịch, nấu ăn và chơi game.
감사합니다 (gamsahabnida): Xin cảm ơn.