Những câu giao tiếp tiếng Hàn thường gặp
21/11/2023
Trong giao tiếp tiếng Hàn, việc luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn tự tin hơn và thành thạo hơn. Để bắt đầu trong chuỗi ngày luyện tập này, bạn nên làm quen với những câu giao tiếp thông dụng và thường gặp nhất, điều này giúp bạn hứng thú hơn với những bước khởi đầu học tiếng. Không khó để bắt gặp những câu giao tiếp cơ bản trong những bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.
Một số câu giao tiếp tiếng Hàn phổ biến nhất
| Xin chào |
안녕하새요! |
An yong ha se yo |
| 안녕하십니까! |
An yong ha sim ni kka |
| Chúc ngủ ngon |
잘자요! |
Jal ja yo |
| 안영히 주무새요! |
An young hi chu mu se yo |
| Chúc mừng sinh nhật |
생일죽아합니다 |
Seng il chu ka ham ni ta |
| Chúc vui vẻ |
즐겁게보내새요! |
Chư ko un bo ne se yo |
| Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe |
잘지냈어요? 저는 잘지내요 |
Jal ji net so yo |
| Tên bạn là gì? Tên tôi là… |
이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요. |
I rưm mi mu ót si e yo |
| Rất vui được làm quen |
만나서 반갑습니다. |
Man na so ban gap sưm mi ta |
| Tạm biệt. Hẹn gặp lại |
안녕히게세요. 또봐요 |
An young hi ke se yo. tto boa yo |
| 안녕히가세요. 또봐요 |
An young hi ka se yo. tto boa yo |
| Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi |
몇살 이세요? 저는 … 살이에요. |
Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo. |
| Tôi xin lỗi |
미안합니다. |
Mi an ham ni ta |
| Xin cám ơn |
고맙습니다 |
Go map sưm ni ta |
| Không sao đâu |
괜찬아요! |
Khuen ja na yo |
| Tôi biết rồi |
알겠어요 |
Al get so yo |
| Tôi không biết |
모르겠어요 |
Mo rư get so yo |
| Làm ơn nói lại lần nữa |
다시 말슴해 주시겠어요? |
Ta si mal sư me ju si get so yo? |
| Bạn có thể nói chậm một chút được không? |
천천히 말슴해 주시겠어요? |
Chon chon hi mal sư me ju si get so yo |
Một số câu hỏi tiếng Hàn thông dụng nhất
| Tên bạn là gì? |
이름이 뭐예요? |
i-rư-mi muơ-yê -yô? |
| Ai đó ? |
누구예요? |
nu-cu-yê -yô |
| Người đó là ai? |
그사람은 누구예요? |
cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? |
| Bạn ở đâu đến? |
어디서 오셧어요? |
ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ? |
| Có chuyện gì vậy? |
무슨일이 있어요? |
mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô |
| Bây giờ bạn đang ở đâu? |
지금 어디예요? |
chi-kưm ơ-ti-yê -yô ? |
| Nhà bạn ở đâu? |
집은 어디예요? |
chi-pưn ơ-ti-yê -yô? |
| Cái gì vậy? |
뭐예요? |
muơ-yê -yô |
| Tại sao? |
왜요? |
oe-yô |
| Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? |
어때요? |
Ơ-te-yô |
| Khi nào/bao giờ? |
언제 예요? |
Ơn-chê -yê -yô |
| Cái này là gì? |
이게 뭐예요? |
i-kê muơ-yê -yô |
| Cái kia là gì? |
저게 뭐예요? |
chơ-kê muơ-yê -yô |
| Bạn đang làm gì vậy? |
뭘 하고 있어요? |
muơl ha-kô -ít-xơ-yô |
| Bao nhiêu tiền? |
얼마예요? |
Ơl-ma-yê -yô |
Những câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất khi đi mua sắm
| Xin mời vào |
어서 오세요 |
[eo-seo o-se-yo] |
| Tôi có thể giúp gì cho bạn không? |
뭘 도와 드릴까요? |
[mwo do-wa deu-ril-kka-yo] |
| Bạn đang tìm gì thế? |
뭐 찾으세요? |
[mwo cha-jeu-se-yo] |
| Tôi đang tìm … |
…찾고 있어요 |
[…chat-go is-seo-yo] |
| Bạn có … không? |
…있어요? |
[…is-seo-yo?] |
| Cái này đắt không? |
이거 비싸요? |
[i-geo bi-ssa-yo?] |
| Có cái nào rẻ hơn không? |
더 싼거 있어요? |
[deol ssan-geo is-seo-yo] |
| Bạn còn màu nào khác không? |
이거 다른색 있어요? |
[i-geo da-leun-saek is-seo-yo?] |
| Phòng thay đồ ở đâu vậy? |
탈의실이 어디예요? |
[tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] |
| Tôi sẽ lấy cái này. |
이걸로 할게요 |
[i-geol-lo hal-ge-yo] |
| Tôi chỉ xem thôi |
그냥 보고 있어요 |
[geu-nyang bo-go is-seo-yo] |
| Tôi sẽ quay lại |
다시 올게요 |
[da-si ol-ge-yo] |
| Cái này giá bao nhiêu tiền ạ? |
이거 얼마예요? |
[i-geo eol-ma-ye-yo] |
| Giảm giá cho tôi đi |
깎아 주세요 |
[kkak-ka ju-se-yo] |
Những câu giao tiếp tiếng Hàn thường gặp khi đi ăn uống
| Vui lòng cho tôi mượn menu |
메뉴 좀 보여주세요 |
me-nyu jom bo-yeo-ju-se-yo |
| Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không? |
추천해주실 만한거 있어요? |
chu-cheon-hae-ju-sil man-han-geo iss-eo-yo |
| Cho tôi xin một chút nước |
물 좀 주세요 |
mul jom ju-se-yo |
| Làm ơn cho tôi món này |
이걸로 주세요 |
i-geol-lo ju-se-yo |
| Hãy thanh toán/ tính tiền cho tôi |
계산해 주세요 |
gye-san-hae ju-se-yo |
Những câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng khi đi tàu
| Tôi có thể mua vé ở đâu ạ? |
표는 어디에서 살 수 있습니까? |
pyo-neun eo-di-e-seo sal su is-seub-ni-kka? |
| Bây giờ có chuyến đi đến Busan không ạ? |
지금 부산 가는 차 있습니까? |
ji- geum bu-san ga-neun-cha is-seub-ni-kka |
| Hãy mua hộ cho tôi hai vé nhé |
표 두 장 사주세요 |
pyo-du-jang sa-ju-se-yo |
| Cho tôi ghế ở cạnh cửa |
창문옆 자리로 해주세요 |
chang-mun-yeop-ja-li-lo hae-ju-se-yo |
| Giá bao nhiêu vậy? |
얼마입니까? |
eol-ma-im-ni-kka |
| Tôi muốn trả lại vé |
저는 표를 반환하고 싶어요 |
jo-neun pyo-reul ban-hwan-ha-go sip-o-yo |
| Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu? |
시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? |
si-chung-e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo gar-a ta-ya hae-yo |
Kết luận
Vừa rồi Tự Do đã giới thiệu đến bạn một số câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng thường gặp trong đời sống. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp ích đến bạn và có thêm tinh thần học tập một ngôn ngữ mới. Nếu còn băn khoăn về lộ trình học tập cũng như lộ trình du học Hàn Quốc, liên hệ với Tự Do để được tư vấn và hỗ trợ nhé.
Email: duhoctudoglobal@gmail.com