Đại học Hanyang – Ngôi trường đầu tiên về kiến trúc và kỹ thuật ở Hàn Quốc
Trường Đại học Hanyang là trường đại học tư thục năm trong Top 10 đại học Hàn Quốc, Top 200 đại học tốt nhất toàn cầu trong nhiều năm liền. Ngoài ra, trường còn nằm trong Top visa thẳng năm 2021, có thế mạnh về đào tạo sân khấu – điện ảnh, kỹ thuật và công nghệ,…
Tổng quan về trường Đại học Hanyang
- Tên tiếng Anh: Hanyang University
- Tên tiếng Hàn: 한양대학교
- Năm thành lập: 1939
- Địa chỉ:
- Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, Hàn Quốc
- ERICA Campus: 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Website: hanyang.ac.kr
Tiền thân của trường Đại học Hanyang là trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ, thành lập năm 1939. Năm 1979, trường Đại học Hanyang tại Ansan thành lập. Trường cũng là một trong những trung tâm nằm trong dự án Nghiên cứu và Phát triển quốc gia.
Với phương châm “Tình yêu tronng hành động và sự thật”, trường đại học Hanyang đào tạo sinh viên từ sự yêu thương và thấu hiểu lẫn nhau dựa trên sự trung thực, khiêm tốn, siêng năng đề cao tinh thần học tập. Có 19 trường trực thuộc Hanyang với 74 chuyên ngành cho sinh viên lựa chọn, hàng năm trường Đại học Hanyang đón hơn 10.000 sinh viên quốc tế học tập và nghiên cứu.
Ưu điểm nổi bật trường Đại học Hanyang
- Xếp thứ 14 trong BXH về các trường đại học tại Hàn Quốc năm 2022 – cơ sở ERICA tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc
- Xếp thứ 4 trong BXH về các trường đại học tại Hàn Quốc năm 2022 – cơ sở Seoul theo tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc
- Đứng thứ 156 trong xếp hạng về các trường đại học tốt nhất Thế giới theo QS World University Rankings năm 2022
- Đứng thứ 24 các trường đại học tốt nhất Châu Á theo QS World University Rankings năm 2022
- Đứng thứ 195 về Kinh doanh và Khoa học xã hội năm 2022
- Đứng thứ 51 về Khoa học Đô thị năm 2022
- Đứng thứ 184 về Nhân văn và Nghệ thuật năm 2022
- Đứng thứ 106 về Công nghệ Kỹ thuật năm 2022
Tiêu chí tuyển sinh trường Đại học Hanyang
- Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.5, trống không quá 2 năm
- Vùng miền: Hạn chế khu vực hạn chế
- Tài chính:
- Bố mẹ kinh doanh -> yêu cầu cung cấp ĐKKD, đăng ký thuế, giấy tờ nộp thuế, biên lai / hóa đơn đỏ, sao kê tài khoản;
- Bố mẹ công chức, nhân viên công ty -> yêu cầu cung cấp HĐ lao động, giấy bổ nhiệm (nếu có), bảng lương, sao kê lương, BHXH.
- Yêu cầu: Mở sổ K-study 10tr KRW
Chương trình đào tạo hệ tiếng trường Đại học Hanyang
- Học phí học tiếng D4: 1.730.000KRW /3 tháng
- Thời gian học: Từ thứ 2 đến thứ 6 (Sáng: 9h đến 13h00 – Chiều: 14h đến 18h00)
- Nội dung học: Học 4 kỹ năng chính: nghe, nói, đọc, viết; hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua đa dạng giáo trình
- Học bổng:
| Học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng Hanyang | Sinh viên có tỷ lệ chuyên cần, thái độ và điểm số tốt trong mỗi cấp độ (30/1 kỳ) | Hạng 1: 400,000 KRW Hạng 2: 300,000 KRW Hạng 3: 200,000 KRW |
| Học bổng cho sinh viên đại học Hanyang | Sinh viên đăng ký chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ hoặc đã nghĩ phép | Giảm KRW 100,000 KRW |
| Học bổng anh/chị/em | Khi đăng ký học cùng anh/chị/em ruột | Giảm 10% học phí |
| Working-Scholarship | Sinh viên làm việc với vai trò là người hỗ trợ SNS và quảng bá Học viện giáo dục quốc tế (IIE), trên SNS của mỗi nước và hỗ trợ việc dịch thuật | Tùy vào vai trò và giờ làm việc của sinh viên |
Chương trình đào tạo hệ Đại học trường Đại học Hanyang
Phí nhập học: 195,000 KRW
Chương trình đào tạo
| SEOUL CAMPUS | |
| Khoa | Ngành |
| Kỹ thuật | Kiến trúc/ Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật môi trường xây dựng Quản lý đô thị Môi trường tự nhiên Điện tử viễn thông Tin học Hệ thống thông tin Điện dân dụng Vật liệu mới Ứng dụng công nghệ mới Điện hạt nhân Kỹ thuật công nghiệp |
| Y | Y |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn/ Trung/ Anh/ Đức Lịch sử Triết học |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị & ngoại giao Xã hội học Truyền thông Du lịch |
| Khoa học tự nhiên | Toán/ Hóa/ Lý Khoa học cuộc sống |
| Sinh thái con người | Trang phục & dệt may Thiết kế trang trí nội thất Dinh dưỡng thực phẩm |
| Kinh tế & tài chính | Kinh tế & tài chính |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh Tài chính |
| Khoa học chính sách | Chính sách Quản trị chính sách |
| Sư phạm | Sư phạm toán Sư phạm tiếng Hàn/ tiếng Anh Sư phạm nghệ thuật Kỹ thuật sư phạm |
| Âm nhạc | Thanh nhạc Sáng tác Piano Nhạc truyền thông Hàn Quốc Nhạc cụ dàn nhạc |
| Quốc tế học | Quốc tế học |
| Nghệ thuật trình diễn và thể thao | Giáo dục thể chất Công nghiệp thể thao Phim ảnh Nhảy |
| ERICA CAMPUS | |
| Khoa học kỹ thuật | Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật Giao thông vận tải Kĩ thuật điện tử Vật liệu kỹ thuật hóa học Kỹ sư cơ khí Kỹ thuật quản lý công nghiệp Kỹ thuật Bionano/ Robot |
| Ngôn ngữ & văn hóa | Ngôn ngữ và văn hóa Pháp / Nhật / Hàn / Trung / Anh Trung Quốc học Nhân loại học văn hóa |
| Truyền thống | Quảng cáo & quan hệ công chúng Xã hội học thông tin |
| Điện toán | Khoa học máy tính Công nghệ truyền thông, văn hóa và thiết kế |
| Dược | Dược |
| Mỹ thuật | Thiết kế kim cương & thời trang Thiết kế công nghiệp/ Phương tiện tương tác Thiết kế truyền thông |
| Thiết kế | Thiết kế thời trang Kiểu dáng công nghiệp Thiết kế truyền thông Thiết kế tương tác & đa phương tiện |
| Thể thao & Nghệ thuật | Khoa học thể thao Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật Âm nhạc ứng dụng |
Học bổng dành cho sinh viên quốc tế theo hệ Đại học
| Học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| HISP | Sinh viên có thành tích tốt nhất khi nhập học | HISP 100%: Miễn 100% phí nhập học và học phí HISP 70%: Giảm 70% học phí HISP 50%: Giảm 50% học phí |
| HIEA | Sinh viên tham gia bảo hiểm, có bằng TOPIK và đạt GPA từ 3.0/4.5 trở lên | 30% ~ 100% học phí |
| Học bổng TOPIK | Sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi TOPIK | TOPIK 5: 50% học phí 1 kỳ TOPIK 6:100% học phí 1 kỳ |
| Sinh viên có thành tích ngoại ngữ cao | Sinh viên đạt TOEFL IBT 90 trở lên hoăc IETLS 6.5 trở lên | Giảm 30% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên đang theo học tại Viện ngôn ngữ của trường | Hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ của trường | Hoành thành lớp 5: giảm 50% học phí 1 kỳ Hoàn thành lớp 6: giảm 100% học phí 1 kỳ |
Chương trình đào tạo hệ Cao học trường Đại học Hanyang
Chuyên ngành đào tạo
Phí đăng ký nhập học: 195.000 KRW
| SEOUL CAMPUS | |
| Khoa | Ngành |
| Kinh tế tài chính | Kinh tế tài chính |
| Sư phạm | Giáo dục Sư phạm ngành kỹ thuật Ngữ văn Sư phạm tiếng Anh/ Toán/ Mỹ thuật |
| Kinh doanh | Kinh doanh |
| Khoa học tự nhiên | Toán/ Lý/ Hóa |
| Thể dục thể thao | Thể dục Thi đấu thể thao |
| Âm nhạc | Nhạc cụ/ Sáng tác Piano Nhạc cổ điển Nhạc truyền thống Hàn Quốc |
| Sân khấu điện ảnh | Diễn kịch Đóng phim Múa |
| Quốc tế học | Quốc tế học |
| ERICA CAMPUS | |
| Kỹ thuật | Xây dựng Thiết kế đô thị Điện hệ thống kỹ nghệ môi trường Máy móc Thiết bị máy móc – thiết bị truyền thông Nguyên tử hạt nhân Công nghiệp Hóa học Kỹ thuật/ Xây dựng Hệ thống thông tin máy tính Kỹ thuật kim loại Cầu đường Điện dân dụng Hóa học ứng dụng Kiến trúc môi trường Thông tin kinh tế Hóa học nano Kỹ thuật công nghệ Công nghệ chế phẩm |
| Năng khiếu | Âm nhạc Nhạc truyền thống Hàn Quốc Thiết kế Múa Thể dục Thể thao và đời sống Mỹ thuật đời sống Đóng phim và diễn kịch |
| Xã hội và Nhân văn | Hành chính Xã hội Báo chí và truyền thông Du lịch Quảng bá du lịch Luật Kinh tế Kinh tế tài chính Kinh tế Kế toán/ Tín dụng Tư vấn kinh tế Chiến lược kinh doanh Bảo hiểm tài chính Giáo dục Kỹ thuật giáo dục Giáo dục tiếng anh Thiết kế thẩm mỹ |
| Y | Y |
| Tự nhiên | Toán/ Vật lý/ Hóa/ Sinh Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật môi trường Hóa sinh Quản lý môi trường ven biển Hóa ứng dụng/ Vật lý ứng dụng Thiết kế nội thất Tạo mẫu Thực phẩm Điều dưỡng |
Học bổng
| Học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng TOPIK | Sinh viên đạt TOPIK cao hơn kỳ nhập học | Miễn phí nhập học |
| Sinh viên có khả năng tiếng xuất sắc | TOPIK 5-6 hoặc TOEFL IBT 90 hoặc IELTS 6.5 trở lên | 30% học phí cho kỳ đầu tiên |
| Sinh viên ngành Kỹ thuật và Khoa học | Sinh viên được nhận vào ngành Kỹ thuật và Khoa học (Duy trì GPA 2.0 trở lên) | 50% học phí cho 4 kì |
| Sinh viên khoa Quốc tế học | Sinh viên được nhận vào khoa Quốc tế học | 50% học phí cho 4 kì |
| Sinh viên theo học chương trình MBA | Sinh viên được nhận vào học chương trình MBA | 50% học phí cho 4 kì |
Ký túc xá trường Đại học Hanyang
Tất cả ký túc xá đều được cung cấp wifi miễn phí
KTX on – campus
Đặt cọc 50.000 KRW
| Giới tính | KTX | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Nam | Student Residence HallⅠ | 4 | 716,000 |
| Techno | 2 | 1,464,000 | |
| 3 4 |
1,374,000 | ||
| Nữ | Gaenari | Đơn | 2,196,000 |
| International House | Đơn | 2,196,000 | |
| 2 | 1,464,000 | ||
| Student Residence HallⅠ | 4 | 716,000 |
KTX off – campus
Đặt cọc: 600.000 KRW
| Giới tính | KTX | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Nam | Majang ville | Đôi cao cấp | 1,950,000 |
| Đôi hạng sang | 2,400,000 | ||
| Hyosung Ville | Đơn tiêu chuẩn | 2,700,000 | |
| Đôi tiêu chuẩn | 1,800,000 | ||
| Đôi cao cấp | 1,950,000 | ||
| Smart Ville | Đôi tiêu chuẩn | 1,920,000 | |
| Đôi cao cấp | 2,070,000 | ||
| Đôi hạng sang | 2,520,000 | ||
| Đơn tiêu chuẩn | 2,880,000 | ||
| Đơn cao cấp | 3,330,000 | ||
| Nữ | Rose ville | Đôi cao cấp | 2,070,000 |
| Vision | Đôi hạng sang | 2,400,000 | |
| Eton House | Đơn tiêu chuẩn | 2,700,000 | |
| Đôi tiêu chuẩn | 1,800,000 | ||
| Đôi cao cấp | 1,950,000 |
Kết luận
Tự Do hy vọng rằng qua bài viết trên sẽ giúp ích được cho các bạn học sinh có thêm thông tin để lựa chọn trường mình theo học tại Hàn Quốc. Nếu có điều gì băn khoăn cần Du học Hàn Quốc Tự Do giải đáp đừng ngần ngại hãy để lại bình luận bên dưới để được tư vấn và hỗ trợ nhé.
Email: duhoctudoglobal@gmail.com