Trường Đại học Kwangwoon – 광운대학교
Là một trong những ngôi trường tư thục nổi tiếng Hàn Quốc với các chuyên ngành về công nghệ thông tin, Điện tử, Kỹ thuật,…Tọa lạc ngay tại thành phố Seoul cùng với mức học phí vô cùng hợp lý. Kwangwoon là nguyện vọng của rất nhiều bạn du học sinh Việt Nam lựa chọn theo học.
Giới thiệu về trường Đại học Kwangwoon
- Tên tiếng Hàn: 광운대학교
- Tên tiếng Anh: Kwangwoon University
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1934
- Số lượng sinh viên: 13,100 sinh viên và hơn 1,100 sinh viên quốc tế
- Địa chỉ: 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Website: kw.ac.kr
Được thành lập năm 1934 với tên sơ khai là Trường giảng dạy vô tuyến Choson, sau đó được đổi tên thành trường Đại học Công nghệ thông tin Kwangwoon vào năm 1964 và chính thức đổi tên thành trường Đại học Kwangwoon vào năm 1976.
Tọa lạc ngay tại thành phố Seoul vô cùng thuận tiện cho việc di chuyển, chỉ 5 phút đi bộ là ga tàu Kwangwoon, xung quanh trường có nhiều cửa hàng tiện lợi, siêu thị, quán ăn, địa điểm vui chơi giải trí,…và có nhiều cơ hội làm thêm cho các bạn du học sinh để trang trải cuộc sống.
Trường luôn tạo điều kiện, cung cấp đầy đủ các trang thiết bị để sinh viên theo học có môi trường học tập tốt nhất. Thư viện trung ương của trường có nhiều tài liệu dồi dào và phong phú, thiết kế khoa học và bắt mắt.
Những lý do bạn nên theo học tại trường Đại học Kwangwoon
- Vị trí giao thông thuận lợi: Nằm ngay ở thành phố Seoul nên giao thông ở đây rất thuận tiện, chỉ mất 20-30 phút là đã có thể di chuyển tới khu vực nội thành (như Tòa thị chính, Myeongdong, Dongdaemun)
- Chế độ học bổng tốt nhất Seoul: Trong kỳ nhập học đầu tiên bạn sẽ được cấp học bổng từ 30~80%, từ kỳ học sau có thể nhận được học bổng 100%. Ngoài ra bạn cũng có thể nhận được học bổng liên kết đại học LG, học bổng hội sinh viên đồng môn, Quỹ học bổng Hàn Quốc và nhiều loại học bổng khác.
- Hệ thống giáo dục đạt tiêu chuẩn toàn cầu: Chứng nhận Khoa Kiến trúc, Viện Công nhận Giáo dục Kiến trúc Hàn Quốc (KAAB); Chứng nhận Khoa Quản trị kinh doanh, Ủy ban Kiểm định Giáo dục Quản lý Hàn Quốc (KABEA); Chứng nhận 11 khoa (bộ phận) kỹ thuật được công nhận bởi Viện Công nhận Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc (ABEEK); Trường Đại học Kwangwoon, Bộ giáo dục chứng nhận là trường Chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS).
- Tổ chức các tiết học Tìm việc – Khởi nghiệp: Điều hành hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp đại học số 1 Hàn Quốc; Xếp hạng 10 tổng thể trong đánh giá đại học về việc làm và khởi nghiệp; Điều hành các chương trình việc làm chuyên biệt cho sinh viên quốc tế.
- Chương trình Multi – Care: Tổ chức chương trình tư vấn 1:1 với sinh viên Hàn Quốc và các chương trình cộng đồng học tập; Hệ thống tư vấn về những khó khăn hàng ngày của sinh viên nước ngoài và cuộc sống đại học; Tổ chức nhiều chương trình cho sinh viên quốc tế
- Các hoạt động đa dạng cho sinh viên nước ngoài: Văn phòng quốc tế sinh viên tổ chức chương trình Mentor – Mentee cho sinh viên quốc tế; Vận hành và hỗ trợ các hội sinh viên theo từng nước; Vận hành các CLB dành riêng cho du học sinh.
Tiêu chuẩn đăng ký học tập hệ Đại học
| Phân loại | Nội dung | |
| Quốc tịch |
|
|
| Học lực | Nhập học mới | Tốt nghiệp THPT |
| Nhập học chuyển tiếp năm 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc hoàn thành hết năm thứ 1 chương trình địa học chính quy hệ 4 năm (tối thiểu 25 tín) | |
| Nhập học chuyển tiếp năm 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc hoàn thành hết năm thứ 1 chương trình địa học chính quy hệ 4 năm (tối thiểu 60 tín) | |
| Năng lực tiếng Hàn | Nhập học mới | Sinh viên có khả năng học Đại học bằng ngôn ngữ Hàn Quốc |
| Nhập học chuyển tiếp năm 2 | Đáp ứng được 1 trong các tiêu chí sau:
|
|
| Nhập học chuyển tiếp năm 3 | Đáp ứng được 1 trong các tiêu chí sau:
|
|
Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn
- Thời gian học: 09:00 – 13:00 từ thứ 2 – thứ 6
- Nội dung học: rèn luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết bao gồm: Luyện tập từ vựng và ngữ pháp liên quan; Dạy phát âm có hệ thống; Đào tạo thông qua đa dạng các hoạt động để vận dụng những kiến thức đã học
- Học phí: học phí 1 kỳ là 1,400,000 won + 50,000 won phí tuyển chọn
Chương trình đào tạo hệ đại học cho sinh viên nước ngoài
Chương trình đào tạo
| Đại học | Khoa tuyển sinh | Chuyên ngành |
| Đại học Công nghệ thông tin – Điện tử | Khoa công nghệ điện tử | |
| Khoa Kỹ thuật điện tử – Truyền thông | ||
| Khoa công nghệ dung hợp điện tử | ||
| Khoa Kỹ thuật điện | ||
| Khoa Kỹ thuật vật liệu điện tử | ||
| Khoa Robot | Hệ thống trí tuệ Kiểm soát thông tin |
|
| Đại học tổng hợp phần mềm | Khoa công nghệ thông tin máy tính | Công nghệ máy tính Công nghệ thông tin trí tuệ |
| Khoa phần mềm | Phần mềm Trí tuệ nhân tạo |
|
| Khoa thông tin tổng hợp | Visual Technology Khoa học dữ liệu |
|
| Đại học Kỹ thuật | Khoa Kiến trúc | |
| Khoa Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Khoa Kỹ thuật hóa học | ||
| Khoa Kỹ thuật môi trường | ||
| Đại học Khoa học tự nhiên | Khoa Toán học | |
| Khoa sinh học vật lý điện tử | ||
| Khoa Hóa học | ||
| Khoa tổng hợp thể thao | ||
| Đại học Khoa học xã hội và nhân văn | Khoa ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | |
| Khoa Tiếng Anh doanh nghiệp | ||
| Khoa Truyền thông Media | Thông tin ngôn luận Truyền thông Media tương tác Truyền thông chiến lược |
|
| Khoa Tâm lý doanh nghiệp | ||
| Khoa Văn hóa Đông Bắc Á | Giao lưu văn hóa Phát triển contents và văn hóa |
|
| Đại học Luật chính sách | Khoa Hành chính | |
| Khoa Luật | Luật cơ bản Luật quốc tế Luật khoa học kỹ thuật |
|
| Khoa Quốc tế | Khu vực quốc tế | |
| Đại học Kinh doanh | Khoa Kinh doanh | Kinh doanh học |
| Khoa Thương mại quốc tế | Thương mại Hàn – Nhật Thương mại Hàn – Trung |
Học phí của trường Đại học Kwangwoon là bao nhiêu?
| Đại học | Lệ phí nhập học | Tiền học phí (1 kỳ) |
| Đại học Kỹ thuật Điện tử – Thông tin; Đại học phần mềm tổng hợp; Đại học Kỹ thuật | 190,800KRW | 4,266,000KRW |
| Đại học Khoa học tự nhiên – Khoa truyền thông Media | 3,753,000KRW | |
| Khoa Văn hóa Đông Bắc Á; Khoa Thương mại quốc tế | 3,630,000KRW | |
| Đại học Kinh doanh | 3,432,000KRW | |
| Đại học Khoa học xã hội và nhân văn; Đại học Luật chính sách | 3,244,000KRW |
Học bổng của trường Đại học Kwangwoon
Học bổng kỳ đầu tiên
| Phân loại | Mức học bổng |
| Sinh viên cơ bản | 30% học phí |
| Sinh viên từ Trung tâm tiếng Hàn trường Đại học Kwangwoon | 50% học phí |
| Có TOPIK 3 trở lên | 70% học phí |
| Có TOPIK 4 trở lên | 80% học phí |
Học bổng kỳ sau nhập học
| Kết quả kỳ học trước | Học bổng | |
| TOPIK 3 trở xuống | TOPIK 4 trở lên | |
| Trên 4.3 | 80% tiền học phí | 100% tiền học phí |
| Trên 4.0 ~ dưới 4.3 | 60% tiền học phí | 80% tiền học phí |
| Trên 3.5 ~ dưới 4.0 | 40% tiền học phí | 60% tiền học phí |
| Trên 3.0 ~ dưới 3.5 | 20% tiền học phí | 40% tiền học phí |
| Trên 2.5 ~ dưới 3.0 | 20% tiền học phí | |
Ký túc xá trường Đại học Kwangwoon
| Phân chia | KTX Happy | KTX International House |
| Loại phòng | 2 người 1 phòng | 4 người 1 phòng |
| Chi phí (1 kỳ) | 1,500,000 won/kỳ | |
| Đồ dùng trong phòng | Giường, bàn học, tủ sách, tủ quần áo, ghế, nhà vệ sinh, Internet, phòng tắm | |
| Cơ sở hạ tầng | Phòng giặt, phòng ủi, phòng nấu ăn, phòng thể thao,… | |
Kết luận
Hy vọng qua bài viết trên của ALPHA sẽ giúp ích được cho những bạn đang có ý định theo học tại trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc. Chúc các bạn sẽ sớm hoàn thành ước mơ du học Hàn Quốc của mình và có nhiều trải nghiệm thú vị tại xứ sở kim chi này nhé.
Nếu còn băn khoăn điều gì về trường Đại học Kwangwoon có thể liên hệ ALPHA để được tư vấn và hỗ trợ nhé.
Email: duhoctudoglobal@gmail.com